wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VATLI

Total questions: 80

Worksheet time: 20hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây không dùng để làm nam châm?

a)

A. Cô ban và hợp chất của cô ban.

b)

C. Nhôm và hợp chất của nhôm.

c)

B. Niken và hợp chất của niken.

d)

D. Sắt và hợp chất của sắt.

2.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

C. Mọi nam châm đều hút được sắt

b)

A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam

c)

D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực

d)

B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

3.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

C. không tương tác.

b)

A. hút nhau

c)

D. đều dao động.

d)

D. đẩy nhau

4.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

A. tác dụng lực hút lên các vật

b)

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

d)

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

5.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

6.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

b)

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

c)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

d)

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

7.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

B. song song.

b)

A. thẳng

c)

C. thẳng song song

d)

D. thẳng song song và cách đều nhau.

8.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

b)

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

c)

C. Trùng với hướng của từ trường

d)

D. Có đơn vị là Tesla

9.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

D. Song song với các đường sức từ

b)

B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

c)

A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

d)

C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

10.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, được xác định bằng quy tắc

a)

B. ra Bắc, vào Nam.

b)

A. đinh ốc

c)

D. nắm bàn tay phải.

d)

C. bàn tay trái.

11.

Một khung dây dẫn hình tròn, bán kính R (m). Dòng điện chạy trong khung có cường độ I (A). Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây được tính bằng công thức:

a)

  B=2×107×IRB=2\times10^{-7}\times\frac{I}{R}

b)

B=2π×107×IRB=2\pi\times10^{-7}\times\frac{I}{R}

c)

B=2π×107×IRB=\frac{2}{\pi}\times10^{-7}\times\frac{I}{R}

d)

B=2×107×RIB=2\times10^{-7}\times\frac{R}{I}

12.

Một dây dẫn thẳng, rất dài. Dòng điện chạy trong dây có cường độ I (A). Cảm ứng từ tại điểm M cách dây khoảng r được tính bằng công thức:

a)

B=2×107×IrB=2\times10^{-7}\times\frac{I}{r}

b)

B=2π×107×IrB=2\pi\times10^{-7}\times\frac{I}{r}

c)

B=2π×107×IrB=\frac{2}{\pi}\times10^{-7}\times\frac{I}{r}

d)

B=2×107×rIB=2\times10^{-7}\times\frac{r}{I}

13.

Một ống dây có số vòng dây cuốn trên mỗi đơn vị chiều dài là n, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ là I. Từ trường trong lòng ống dây được tính theo công thức

a)

B=2π×107nIB=2\pi\times10^{-7}nI

b)

B=2π×107×InB=2\pi\times10^{-7}\times\frac{I}{n}

c)

B=4π×107nIB=4\pi\times10^{-7}nI

d)

B=4π×107×InB=4\pi\times10^{-7}\times\frac{I}{n}

14.

Tại điểm M, cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra là , cảm ứng từ do dòng điện I2 gây ra là . Cảm ứng từ tổng hợp tại M được tính bằng công thức

a)

B=B1+B2B=B_1+B_2

b)

B=B1B2B=\left|B_1-B_2\right|

c)

B=B1+B2\overrightarrow{B}=\overrightarrow{B_1}+\overrightarrow{B_2}

d)

B=B1B2\overrightarrow{B}=\overrightarrow{B_1}-\overrightarrow{B_2}

15.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

c)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

16.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây.

b)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống

c)

số vòng dây của ống.

d)

đường kính ống

17.

Lực Lorenxơ là

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện

b)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

c)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

d)

lực điện tác dụng lên điện tích

18.

Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng quy tắc

a)

bàn tay phải.   

b)

ra bắc vào nam

c)

bàn tay trái

d)

đinh ốc

19.

Chiều của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của hạt mang điện

b)

chiều chuyển động của hạt mang điện

c)

dấu điện tích của hạt mang điện

d)

. chiều của đường sức từ

20.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f=qvBf=\left|q\right|vB

b)

f=qvBsinaf=\left|q\right|vB\sin a

c)

f=qvBtanaf=qvB\tan a

d)

f=qvBcosaf=\left|q\right|vB\cos a

21.

Phương của lực Lorenxơ không có đặc điểm

a)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ

b)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

c)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng

d)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

22.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

b)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

c)

. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

23.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

c)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

25.

. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

b)

độ lớn cảm ứng từ

c)

điện trở dây dẫn

d)

. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi

a)

đổi chiều dòng điện

b)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

c)

khi tăng cường độ dòng điện.  

d)

. khi đổi chiều đường cảm ứng từ

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

a)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

b)

lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.

c)

. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

d)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

28.

Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ thì lực từ

a)

đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

b)

giảm khi tăng cường độ dòng điện.

c)

tăng khi tăng cường độ dòng điện

d)

luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

29.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trên xuống dưới

b)

từ trái sang phải

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong.

30.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ phải sang trái.

d)

từ trái qua phải

31.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều  như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang phải

b)

phương thẳng đứng hướng xuống

c)

phương ngang hướng sang trái

d)

phương thẳng đứng hướng lên

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

b)

chiều dài của đoạn dây.

c)

cường độ dòng điện trong đoạn dây

d)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

33.

Chọn phát biểu không đúng? Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

c)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

34.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta có thể nhận ra từ trường tồn tại xung quanh một dây dẫn mang dòng điện khi

a)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

b)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

c)

. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

d)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

. các đường sức từ cùng chiều nhau.

b)

các đường sức song song và cách đều nhau.

c)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

d)

lực từ tác dụng lên các dòng điện khác nhau đặt trong nó đều bằng nhau

36.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

. tăng 2 lần

37.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

38.

Đường sức từ của dòng điện tròn tại tâm của nó có dạng là

a)

. đường tròn

b)

đường thẳng

c)

đường cong

d)

đường cong parabol

39.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

bán kính tiết diện dây

b)

môi trường xung quanh

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

bán kính vòng dây

40.

Đường sức từ của dòng điện thẳng rất dài có dạng là những

a)

đường thẳng song song với dây dẫn và cách đều

b)

đường thẳng và cong bất kỳ

c)

đường tròn đồng phẳng, đồng tâm, nằm trong mặt phẳng song song với dây dẫn

d)

đường tròn đồng phẳng, đồng tâm, nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

41.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

. không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 4 lần

42.

Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

tăng 2 lần

b)

không đổi

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 4 lần

43.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

44.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

a)

BM=14BNB_M=\frac{1}{4}B_N

b)

BM = 2BN

c)

BM=12BNB_M=\frac{1}{2}B_N

d)

BM = 4BN

45.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ trên xuống dưới

b)

từ dưới lên trên

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải.

46.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

47.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ\Phi  = BS.tanα

b)

Φ\Phi = BS.sinα

c)

Φ\Phi  = BS.cosa

d)

Φ\Phi  = BS.cotα

48.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Vêbe(Wb)                

49.

1 Wb bằng

a)

T/m

b)

1 T/m2

c)

1 T. m2

d)

1 T.m

50.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Độ lớn cảm ứng từ

c)

Diện tích đang xét

d)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véctơ cảm ứng từ

51.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

b)

sao cho chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

c)

hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Đơn vị của từ thông là Vêbe ( Wb)

b)

Từ thông là một đại lượng đại số

c)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ\Phi  = B.S.sinα

d)

1 Wb = 1 T.m2

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Suất điện động cảm ứng trong một mạch

a)

chỉ xuất hiện khi có từ thông qua mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch

c)

có thể tồn tại mà không sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó

d)

chỉ xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch

54.

Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch

b)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch

c)

độ lớn của từ thông qua mạch

d)

độ lớn cảm ứng từ

55.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

56.

Đại lượng ΔΦ\Delta\Phi / Δt\Delta t  được gọi là

a)

suất điện động cảm ứng

b)

lượng từ thông đi qua diện tích S

c)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch

d)

độ biến thiên của từ thông

57.

Suất điện động cảm ứng là

a)

suất điện động xuất hiện trong từ trường

b)

suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

c)

suất điện động chống lại sự biến thiên

d)

suất điện động xuất hiện trong điện trường

58.

Từ thông qua mạch kín gồm N vòng dây được tính bằng công thức

a)

Φ\Phi  = NBS

b)

Φ\Phi = NBScosa

c)

Φ\Phi = BScosa

d)

Φ\Phi = NBSsina

59.

Trong các cách sau cách nào từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian

a)

Cho khung dây đứng yên trong từ trường

b)

Cho khung dây quay đều trong từ trường quanh trục trùng với phương của từ trường

c)

Cho khung dây quay đều trong từ trường quanh trục vuông góc với từ trường

d)

Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều

60.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

dẫn điện tự lực

b)

cảm ứng điện từ

c)

siêu dẫn.

d)

nhiệt điện

61.

Chiều dòng điện cảm ứng trong mạch kín được xác định bằng định luật

a)

Ôm

b)

Fa-ra-đây

c)

Jun – Lenxơ

d)

Len-xơ

62.

Một vòng dây dẫn kín có diện tích S, đặt trong từ trường đều B\overrightarrow{B}  (  B\overrightarrow{B} hợp với mặt phẳng của vòng dây một góc α), từ thông Φ\Phi  gửi qua diện tích S là:

a)

Φ\Phi =BScos(90o-α).

b)

Φ\Phi =BScos(180o-α).

c)

Φ\Phi =BScosa

d)

Φ=BSn\Phi=\overrightarrow{B}\overrightarrow{S}\overrightarrow{n}

63.

Cho véctơ pháp tuyến n của diện tích S vuông góc với cảm ứng từ B. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua S?

a)

giảm 2 lần

b)

bằng 0

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

64.

Định luật Len-xơ cho phép ta xác định

a)

độ lớn dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

b)

độ biến đổi từ thông qua mạch

c)

độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch

d)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

65.

Chọn phát biểu đúng về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Khi có sự biến thiên từ thông qua diện tích giới hạn bởi một mạch bất kì thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

b)

Khi có sự biến thiên từ thông qua diện tích giới hạn bởi một mạch bất kì thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

c)

Khi có sự biến thiên từ thông qua diện tích giới hạn bởi một mạch kín thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng

d)

Khi trong mạch xuất hiện dòng điện thì có sự biến thiên từ thông qua mạch.

66.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

siêu dẫn

b)

cảm ứng điện từ

c)

nhiệt điện

d)

dẫn điện tự lực

67.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên hiện tượn

a)

tự cảm

b)

phát xạ điện từ

c)

cảm ứng điện từ

d)

điện phân

68.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây

b)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

c)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

d)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

69.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

b)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

c)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

70.

Khi cho một thanh nam châm rơi thẳng đứng qua một vòng dây dẫn (C). Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Từ thông qua vòng dây luôn không đổi

b)

Từ thông qua vòng dây luôn tăng

c)

Từ thông qua vòng dây tăng rồi giảm

d)

Từ thông qua vòng dây luôn giảm

71.

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch kín gọi là

a)

dòng điện trong chân không

b)

dòng điện trong chất điện phân

c)

dòng điện cảm ứng

d)

dòng điện trong không khí

72.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông được đo bằng đơn vị Vêbe (Wb).

b)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm, hoặc bằng 0

c)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ\Phi =BScosa, với a là góc tạo bởi véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của mặt S

d)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

73.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ

a)

độ lớn từ thông qua mạch

b)

điện trở của mạch

c)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

d)

diện tích của mạch

74.

Độ lớn của suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện có giá trị lớn

b)

dòng điện biến thiên rất nhanh

c)

dòng điện có giá trị nhỏ

d)

dòng điện không đổi

75.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường không phụ thuộc

a)

điện trở của dây dẫn

b)

hướng của từ trường

c)

vận tốc của dây dẫn

d)

chiều dài của đoạn dây dẫn

76.

Một thanh nam châm thẳng có từ trường hướng vào lòng ống dây. Trong trường hợp nào dưới đây suất điện động xuất hiện trong ống dây có độ lớn lớn nhất?

a)

Nam châm và ống dây cùng chuyển động với tốc độ v và chuyển động ngược chiều

b)

Ống dây chuyển động với tốc độ v tiến lại gần nam châm đang đứng yên

c)

. Nam châm và ống dây cùng chuyển động với tốc độ v và chuyển động cùng chiều.

d)

Nam châm chuyển động với tốc độ v tiến lại gần ống dây đang đứng yên.

77.

Phát biểu nào sau đây là sai? Độ lớn suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện biến thiên rất nhanh

b)

. dòng điện có giá trị lớn

c)

dòng điện tăng rất nhanh

d)

dòng điện giảm rất nhanh

78.

Khi cho nam châm lại gần khung dây như hình vẽ thì

a)

Trên khung dây có dòng điện chạy ngược chiều mũi tên

b)

Trên khung dây không có dòng điện

c)

Khung dây và nam châm không tương tác với nhau.

d)

Trên khung dây có dòng điện chạy theo chiều mũi tên

79.

Khi cho nam châm ra xa khung dây như hình vẽ thì

a)

Trên khung dây có dòng điện chạy ngược chiều mũi tên

b)

Trên khung dây không có dòng điện

c)

Trên khung dây có dòng điện chạy theo chiều mũi tên.

d)

Khung dây và nam châm không tương tác với nhau

80.

Ai?

a)

Quốc

b)

Quốc

c)

Quốc

d)

Quốc