wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 2 vật lý

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

Lực lên các vật đặt trong nó

b)

Lực điện lên điện tích dương đặt trong nó

c)

Lực từ nam châm và dòng điện đặt trong nó

d)

Lực điện lên điện tích âm đặt trong nó

2.

khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu

d)

Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

3.

dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

Dòng điện khác

b)

Nam châm đứng yên

c)

Các điện tích đứng yên

d)

nam châm chuyển động

4.

từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Tròn đồng tâm

b)

Parabol

c)

Thẳng song song và không cách đều nhau

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Đường sức từ do dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện đó

c)

Đường sức từ mau ở nơi có từ trường mạnh, đường sức thưa ở nơi có từ trường yếu

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín hoặc hoặc vô hạn ở hai đầu

6.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

b)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ

d)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

7.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

Vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát

b)

Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

c)

Song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

d)

Nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

8.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

Tesla (T)

b)

Niu-tơn (N)

c)

mét (M)

d)

am-pe (A)

9.

Một đoạn dây dẫn chiều dài L có cường độ dòng điện I chạy qua đc đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây

a)

F=I.L².B

b)

F=I².L.B

c)

F=I.LB

d)

F=I.L.B²

10.

Một đoạn dây dẫn chiều dài L có cường độ dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ là B. Hướng của dòng điện hợp với hướng của đường sức từ một góc α\alpha  . Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây

a)

F=I.L².B

b)

F=I².L.B

c)

F=I.L.B.sin α\alpha  

d)

F=I.L.B²

11.

một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây

a)
b)
c)
d)
12.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)
b)
c)
d)
13.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)
b)
c)
d)
14.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

15.

Một dòng điện có cường độ 0,5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại một điểm nằm cách dòng điện này 4cm có độ lớn là

a)

2,5.10-7 T

b)

2,5.10-6 T

c)

2,5.10-5 T

d)

2,5.10-4 T

16.

Một ống dây hình trụ dài 31,4cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

a)

1,2 T

b)

2,1 T

c)

0,12 mT

d)

12 mT

17.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn đường kính 20cm. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 1A thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)
b)
c)
d)
18.

Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện chạy vào ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 7,5.10-3T. Cường độ dòng điện trong ống dây gần đúng với giá trị nào sau đây

a)

1A

b)

10-3A

c)

0,1A

d)

10-4A

19.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang( chiều từ ngoài vào trong) đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

Thẳng đứng hướng từ trên xuống

b)

Thẳng đứng hướng từ dưới lên

c)

Nằm ngang hướng từ trái sang phải

d)

Nằm ngang hướng từ phải sang trái

20.

Lực lo-ren-xơ là

a)

Lực trái đất tác dụng lên vật

b)

Lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

21.
a)
b)
c)
d)
22.

Chiều của lực lo-ren-xơ được xác định bằng

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Quy tắc cái đinh ốc

d)

Quy tắc vặn nút chai

23.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

Lực lên các vật đặt trong nó

b)

Lực điện lên điện tích dương đặt trong nó

c)

Lực từ nam châm và dòng điện đặt trong nó

d)

Lực điện lên điện tích âm đặt trong nó

24.

một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 7,2.104m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.10-2T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết prôtôn có điện tích là 1,6.10-19C. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt prôtôn này bằng

a)

1,3.10-16N

b)

1,73.10-16N

c)

2,63.10-16N

d)

1,73.10-13N

25.

Một điện tích 1,6.10-19C bay vào trong một từ trường đều với vận tốc 5.106m/s theo phương hợp với các đường sức từ một góc 30°. Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường là 10-2T. Lực lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

a)

8.10-15N

b)

4.10-11N

c)

4.10-15N

d)

8.10-11N

26.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vêbe ( wb )

b)

Niutơn (N)

c)

Oát (w)

d)

Jun (J)

27.

Mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Dẫn điện tự lực

c)

Nhiệt điện

d)

Siêu dẫn

28.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

Trong mạch có một nguồn điện

b)

Mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

Từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

29.

Một mạch kín phẳng (C) ban đầu chưa có dòng điện và đang đứng yên. khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) ta thấy xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. Vậy trong hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng nào?

a)

Từ điện năng sang cơ năng

b)

Từ điện năng sang quang năng

c)

Từ cơ năng sang điện năng

d)

Từ quang năng sang điện năng

30.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

Độ lớn từ thông qua mạch

c)

Điện trở của mạch

d)

Điện tích của mạch

31.

Một khung dây phẳng có diện tích 12cm² đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-3T. Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc 60°. Từ thông qua khung dây bằng

a)

3.10-6 wb

b)

5,2.10-6wb

c)

-5,7.10-5 wb

d)

3.10-4 wb

32.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây.từ thông qua khung dây bằng

a)

480 wb

b)

0 wb

c)

0,048 wb

d)

24 wb

33.

Một mạch kín, phẳng có diện tích S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch

a)

Tăng 2 lần

b)

Bằng 0

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

34.
a)
b)
c)
d)
35.
a)
b)
c)
d)
36.
a)

8.10-5 wb

b)

4.10-4 wb

c)

1,6.10-4 wb

d)

2.10-4 wb

37.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

Sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

b)

Sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

Sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

Sự biến thiên từ trường trái đất

38.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

Mét vuông (m²)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Henry (H)

39.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3A. Từ thông riêng của mạch này là

a)

0,15 mWb

b)

0,8 mWb

c)

0,2 mWb

d)

0,6 mWb

40.

Cho dòng điện 10A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10-2wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

500mH

b)

50mH

c)

5mH

d)

5H

41.
a)
b)
c)
d)
42.

một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
43.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

b)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trương trong suốt

c)

Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

44.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

Chân không

b)

Kim cương

c)

Nước

d)

Thủy tinh

45.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

Chính nó

b)

Không khí

c)

Chân không

d)

Nước

46.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

47.

Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là

a)

1,599

b)

1,399

c)

0,532

d)

0,715

48.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

48,75°

b)

41,25°

c)

53,06°

d)

36,94°

49.

Lăng kính là

a)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1

b)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1 và đồng chất

c)

Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ tam giác

d)

Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ đứng

50.

Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

Tia tới và tia ló

b)

Tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

Tia ló và mặt bên thứ hai

d)

Tia tới và cạnh của lăng kính

51.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

Trên của lăng kính

b)

Dưới của lăng kính

c)

Cạnh của lăng kính

d)

Đáy của lăng kính

52.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

53.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

Hai mặt cong lồi

b)

Hai mặt phẳng

c)

Hai mặt cong lõm

d)

Hai mặt cong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng

54.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sau đây không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

55.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật qua thấu kính luôn là

a)

Ảnh ảo, cùng chiều so với vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều so với vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều so với vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều so với vật

56.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

b)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

c)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

d)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

57.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

2 cm

b)

20 cm

c)

50 cm

d)

5 cm

58.

Gọi i và igh lần lượt là góc tới và góc giới hạn phản xạ toàn phần. Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là gì

a)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i \le  igh

b)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i \ge  igh

c)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i \le  igh

d)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i \ge  igh

59.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng

a)
b)
c)
d)
60.

Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây đúng

a)
b)
c)
d)
61.

Một thấu kính có tiêu cự f và độ tụ D. Công thức nào sau đây đúng

a)
b)
c)
d)
62.

Chọn công thức đúng dùng để tính độ phóng đại của ảnh qua thấu kính mỏng

a)
b)
c)
d)
63.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30cm, ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính 15cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là

a)

2

b)

1/4

c)

1/2

d)

1

64.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

Thủy dịch

b)

Dịch thủy tinh

c)

Thủy tinh thể

d)

Giác mạc

65.

Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại

a)

Thể thủy tinh

b)

Màng giác

c)

Lòng đen

d)

Màng lưới

66.

Sự điều tiết của mắt là

a)

Thay đổi tiêu cự của mắt để ảnh của vật ở các vị trí khác nhau vẫn được tạo ra trên màng lưới

b)

Thay đổi đường kính của con người để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

c)

Thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

d)

Thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

67.

Điểm cực viễn của mắt là

a)

Điểm ở rất xa mắt

b)

Điểm xa nhất mà có thể nhìn thấy rõ

c)

Điểm ở rất gần mắt

d)

Điểm gần nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ

68.

Điểm cận cực của mắt là

a)

Điểm ở rất xa mắt

b)

Điểm xa nhất mà có thể nhìn thấy rõ

c)

Điểm ở rất gần mắt

d)

Điểm gần nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ

69.

Con người của mắt có tác dụng

a)

Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

Tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

70.

Đối với mắt viễn thị thì

a)

Nhìn ở vô cực không cần phải điều tiết

b)

Điểm cực cận Cc ở gần mắt hơn bình thường

c)

Khoảng cực OCv là hữu hạn

d)

Điểm cực cận Cc ở xa mắt hơn bình thường

71.

Đối với mắt cận thị thì

a)

Nhìn được những vật ở sát mắt

b)

Điểm cực cận Cc ở gần mắt hơn bình thường

c)

Khoảng cực viễn OCv ở vô cực

d)

Điểm cực cận Cc ở xa mắt hơn bình thường

72.

Các tật nào sau đây không phải là các tật phổ biến của mắt

a)

Mắt lão thị

b)

Mắt cận thị

c)

Mắt viễn thị

d)

Mắt loạn thị

73.

Kính lúp là

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimét

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimét

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét

74.

Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi

a)

Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất nhỏ ( cỡ milimét )

b)

Thị kính là một kính lúp

c)

Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống

d)

Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được

75.

Phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây

a)

Hồng cầu

b)

Mặt trăng

c)

Máy bay

d)

Con kiến

76.

Nhận định nào sau không đúng về kính thiên văn

a)

Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ để cho mắt quan sát những vật ở rất xa

b)

Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn (có thể hàng chục mét)

c)

Thị kính là một kính lúp

d)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính được cố định

77.

Trên vành của một kính lúp có ghi (5x). Kính lúp này có tiêu cự là

a)

25cm

b)

2,5cm

c)

10cm

d)

5cm

78.

Trên vành của một kính lúp có ghi (8x). Kính lúp này có tiêu cự là

a)

25/8cm

b)

8/25cm

c)

5/8cm

d)

8/5cm