NEW
Font size
WorksheetsLý HKII
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Tính chất cơ bản của từ trường là
A. Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện thẳng một
khoảng R là B. Cảm ứng từ tại điểm N cách dòng điện thẳng một khoảng R’ = 3R sẽ có cảm ứng từ là
A. B’ = 9B
D.B’ = B/9
C. B’ = B/3
B. B’ = 3B
: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
A. B = 2π.10-7I.R
B. B = 2.10-7I/R
C. B = 2π.10-7I/R
D. B = 4π.10-7I/R
Công thức tính cảm ứng từ do dòng điện trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm cách dây dẫn khoảng r là ?
A. B = 2.10-7I.r
B. B = 2.10-7I/r
C. B = 2π.10-7I/r
D. B = 4π.10-7I/r
Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ trong lòng ống dây dài mang dòng điện
A. B = 2π.10-7 nI.R
B. B = 2.10-7IN/R
C. B = 2π.10-7I/R
D. B = 4π.10-7n.I
Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích đứng yên.
B. nam châm chuyển động.
C. các điện tích chuyển động.
D. nam châm đứng yên.
Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ phải sang trái nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên
thì lực từ có chiều . . . . . . . .
A. từ trái sang phải.
C. từ trong ra ngoài.
B. từ trên xuống dưới.
D. từ ngoài vào trong
Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 12 cm có các dòng điện cùng
chiều ; I1 = 1A, I2 = 4A. Tìm điểm có cảm ứng từ bằng nhau?
A. 4 cm và 16 cm
B. 40 cm và 16 cm
C. 4 cm và 1,6 cm
D. 0,4 cm và 1,6 cm
Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện
tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. tăng 4 lần
B. không đổi.
. C. tăng 2 lần.
Giảm 4 lần
Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí, mang dòng điện ngược chiều, có cường
độ I1 = 4A, I2 = 1 A, đặt cách nhau 6cm. Tìm vị trí M để cảm ứng từ tổng hợp tại đó bằng 0?
A. 8 cm và 2 cm
B. 0,2 cm và 8 cm
C. 8 cm và 0,2 cm
D. 20 cm và 80 cm
Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào
A. Môi trường trong ống dây.
B. Chiều dài ống dây.
C. Đường kính ống dây.
D. Dòng điện chạy trong ống dây.
Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách
dây dẫn 20 cm là
A. 10-5 T.
B. 2.10-5 T.
C. 4.10-5 T
. D. 8.10-5 T.
Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện cùng chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
A. B = B1 + B2.
B = |B1 - B2|.
C. B = 0.
D. B = 2B1 - B2.
Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây
đặt hợp với các đường sức từ góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
A. 0,01 N.
B. 0,02 N.
C. 0,04 N
. D. 0,05 N.
Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B . Lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại khi góc alpha giữa dây dẫn và Balpha bằng
A. Alpha = 0 độ
B.alpha=30 độ
C.Alpha=60 độ
D.Alpha= 90 độ
A
B
C
D
Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là:
A. 0.
B. 1,6.10-13 N.
C. 3,2.10-13 N
. D. 6,4.10-13 N.
Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây ngược chiều có cường độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A). Lực từ tác dụng lên 1m chiều dài của mỗi dây là:
.
A. lực đẩy có độ lớn 2.10-5 (N)
B. lực hút có độ lớn 2.10-7 (N)
C. lực hút có độ lớn 2.10-5 (N)
D. lực đẩy có độ lớn 2.10-7 (N)
Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là
A. Tương tác hấp dẫn.
B. Tương tác điện.
C. Tương tác từ
. D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.
: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:
A. luôn hướng về tâm của quỹ đạo
B. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
C. chỉ hướng vào tâm khi q >0
D. chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của 𝐵⃗
Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10-6 N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là
A. 4.10-6 N.
B. 4. 10-5 N.
C. 5.10-6 N
. D. 5.10-5 N.
Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v = 2.106m/s, xác định hướng và cường độ điện trường :
A. hướng lên, E = 8000V/m
B. hướng xuống, E = 6000V/m
C. hướng lên, E = 6000V/m
D. hướng xuống, E = 8000V/m
Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
A. trong mạch có một nguồn điện
B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều
C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời
gian.
Một khung dây phẵng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Mặt phẵng
của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ vecto B một góc alpha= 30 độ. Từ thông qua diện tích S bằng
A. 3 3 .10-4Wb.
B. 3.10-4Wb
C. 3 3 .10-5Wb.
. D. 3.10-5Wb.
Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là
A. Tesla (T).
B. Henri (H).
C. Vêbe (Wb).
D. Fara (F).
: Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường
sức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS/2.
A. 180 độ
B. 60 độ
C. 90 độ
D. 30 độ
Một hình chữ nhật kích thước 3cm × 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, véc tơ
cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:
A. 2.10-7Wb
B. 3.10-7Wb
C. 4 .10-7Wb
D. 5.10-7Wb
Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
D.sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
Đơn vị của từ thông là:
A. vêbe(Wb)
B. tesla(T)
C. henri(H)
D. vôn(V)
Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một mạch điện ?
A
B
C
D
Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T, từ thông qua hình vuôngđó bằng 10-6Wb. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó
0 độ
30 độ
45 độ
60 độ
Định luật Len-xơ được dùng để .
A. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín
B. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
:..C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
D. Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín , phẳng .
Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó:
0 độ
30 độ
45 độ
60 độ
Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đườngsức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS/căn 2
30 độ
60 độ
90 độ
45 độ
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?;
A. độ lớn cảm ứng từ
B. diện tích đang xét;
C. nhiệt độ môi trường
D. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
Một khung dây có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc vớimặt phẵng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm2, cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 Trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là
6 V
60 V
3V
30V
Hiện tượng tự cảm thực chất là..
A. hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên
C. hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường
D. hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra
Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảmcủa vòng dây là
5 mH
50 mH
500 mH
5 H
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây cùngrơi tự do thẳng đứng đồng thời cùng lúc:
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gầnhoặc ra xa nam châm:
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng. .
A. luôn lớn hơn 1
B. luôn nhỏ hơn 1
C. luôn bằng 1.
D. luôn lớn hơn 0.
Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và nước là
A. n21 = n1/n2
B. n21 = n2/n1
C. n21 = n2 - n1
D. n12 = n1 - n2
. Trong trường hợp nào tia khúc xạ đi gần pháp tuyến hơn so với tia tới
A. Môi trường chưa tia tới chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ
B. Môi trường chưa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ
C. Môi trường chưa tia tới chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ và góc tới nhỏ
Môi trường chưa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ và góc tới nhỏ
. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n với góc tới i. Tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. hệ thức nào sau đây là đúng?
A. sini = n
B. sini = 1/n
C. tani = n
D. tani = 1/n
Trong hiện tượng khúc xạ .
A. góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới
C. góc khúc xạ không thể bằng 0
D. góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới
Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khívới góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. v1> v2; i > r.
B. v1> v2; i < r.
C. v1< v2; i > r
. D. v1< v2; i < r.
Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5.Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r(lấy tròn độ)
30 độ
35 độ
40 độ
45 độ
Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n = . Hai tia phảnxạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là
60 độ
45 độ
30 độ
50 độ
Gọi n1 và n2 là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ.; i, igh , r lần lượt là góc tới và gócgiới hạn, góc khúc xạ. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi :
A. i> igh và n1 > n2
B. i> igh và n2 > n1.
C. i> igh .
. D. n1 > n2.
Một tia sáng truyền từ môi trương A vào môi trường B dưới góc tới i = 50 thì khúc xạ với góc khúcxạ r = 40. Biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 200000 km/s, vận tốc ánh sáng trong môi trường Abằng
A.170.000 km/s
B.180.000 km/s
C. 250.000 km/s
D. 225.000 km/s
Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là:
A. h = 90 (cm)
B. h = 10 (dm)
C. h = 16 (dm)
D. h = 1,8 (m)
Một bể chứa có thành cao 80cm và đấy phẳng dài 120cm. Biết độ cao mực nước trong bể là 60cm,chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30o so với phương ngang thì độ dàibóng của thành bể tạo được ở đáy bể là..
A. 85,9cm
B. 34,6cm
C.63,7cm
D.44,4cm
Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suấtcủa không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là
A.41 độ 48’
B.48 độ 35’
C. 62 độ 44’
D. 38 độ26’
Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là
A. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
B. ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
Chọn câu trả lời sai
A. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy
B. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác
C. Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc
.D. Góc lệch của tia đơn sắc qua lăng kính là D = i + i' – A
Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là
A. một tam giác bất kì
B. một hình vuông
C. một tam giác vuông cân
D. một tam giác đều
Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. tia sáng đi tới mặt bên ABvà ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló
A. lệch một góc chiết quang A
B. đi ra ở góc B
C. lệch về đáy của lăng kính
D. đi ra cùng phương
Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là 1,5; chiết suấtcủa nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nước thì góc tới (i) phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây?
A. i ≥ 62 độ 44’
B. i < 62 độ 44’
C. i < 65 độ 48’
D. i < 48 độ 35’
Một thấu kính hội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là
A. thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm
B. thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm
Đặt vật sáng cao 2cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự -12cm, cách thấu kính một đoạn 12cm. Ảnhcủa vật qua thấu kính là
A. ảnh thật, ngược chiều và cách thấu kính 6cm
B. ảnh ảo, cùng chiều với vật và cách thấu kính 12cm
C. ảnh ảo , cùng chiều với vật và cao 1cm
D. ảnh thật, ngược chiều với vật và cao 1cm
Dòng điện qua một ống dây biến đổi đều theo thời gian. Trong thời gian 0,01 s cường độ dòng điệntăng từ 1 A đến 2 A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn 20 V. Độ tự cảm của ống dây là
0,1 H
0,2 H
0,3 H
0,4 H
Trong trường hợp nào tia khúc xạ đi gần pháp tuyến hơn so với tia tới
A. Môi trường chưa tia tới chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ
B. Môi trường chưa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ
C. Môi trường chưa tia tới chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ và góc tới nhỏ
D. Môi trường chưa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ và góc tới nhỏ
Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì
A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C. góc khúc xạ luôn bằng góc tới
D. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm
Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 5dp và cách thấu kính mộtđoạn 30cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm
D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm
Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua TKHT , phát biểu nào sau đây là sai ? vật thật có thể cho.. . . . . .
A. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
C. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
D. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 2dp và cách thấu kínhmột khoảng 25cm. Khoảng cách từ ảnh A’B’ của AB đến thấu kính là
25cm
35cm
60cm
50cm
Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thì chùm sáng ló là chùm phân kì có đường kéo dài cắt nhau tại điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25cm. Thấu kính đó là
A. thấu kính hội tụ tiêu cự 25cm
B. thấu kính phân kì có tiêu cự +25cm
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự -25cm
D. thấu kính phân kì có tiêu cự -25cm
Vật sáng AB cách màn 150cm. Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một thấu kính hội tụ L coinhư song song với AB. Di chuyển L dọc theo trục chính, ta thấy có hai vị trí của L để ảnh hiện rõ nét trênmàn. Hai vị trí đó cách nhau 30cm. Tiêu cự của thấu kính là:
32cm
60cm
36cm
30cm
Một tia sáng từ S trước thấu kính, qua thấu kính (L) cho tia lónhư hình 19. Thấu kính đã cho là:
A. Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo
B. Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo
C. Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật
D. Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật
A,B,C
A,B,D
A,C,D
B,C,D
Đặt AB vuông góc với trục chính trước thấu kính hội tụ cho ảnh A1B1 cao bằng 0,5 lần vật. Dichuyển AB đi 5cm thì cho ảnh A2B2 cao bằng 0,25 lần vật. Thấu kính có tiêu cự
2,5cm
10cm
5cm
không xác định
Đặt một vật sáng song song và cách màn M một đoạn 4m. Một thấu kính được đặt luôn song song vớimàn M, di chuyển thấu kính trong khoảng giữa vật và màn thì chỉ thu được một vị trí cho ảnh rõ nét trênmàn. Tiêu cự của thấu kính này là
25cm
50cm
1m
2m
Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng 20cm. Qua thấu kính, ảnhA’B’ của vật cao gấp 3 lần và ngược chiều với vật. Tiêu cự của thấu kính là:
15cm
30cm
-15cm
-30cm
Vật cao 2cm cách thấu kính hội tụ 16cm thu được ảnh cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là
8cm
16cm
64cm
72cm
