Worksheetstừ trường và cảm ứng điện từ
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng
Đông – Tây.
Đông – Nam.
Nam – Bắc.
Tây – Bắc.
Phát biểu nào sau đây là sai về nam châm vĩnh cửu?
Mỗi nam châm có 2 cực.
Hai cực nam của nam châm lại gần nhau thì đẩy nhau.
Hai cực bắc của nam châm lại gần nhau thì hút nhau.
Trái Đất cũng có từ trường như nam châm.
(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?
Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.
Tương tác giữa hai dòng điện.
Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.
Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh
nam châm và dòng điện.
điện tích đứng yên.
nguồn điện.
tụ điện.
(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là
tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.
tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.
tác dụng lên các vật bằng kim loại.
tác dụng hút các vật nhẹ.
(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?
Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
Là đại lượng véc tơ.
Có đơn vị là N/(Am).
Phụ thuộc vào nam châm thử.
(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là
trùng; nam sang bắc.
trùng; bắc sang nam.
vuông góc; nam sang bắc.
vuông góc; bắc sang nam.
(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?
B =IlF.
B=lFI.
B=FIl.
B=FIl.
(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là
tiếp tuyến; cùng chiều.
tiếp tuyến; ngược chiều.
vuông góc; cùng chiều.
vuông góc; ngược chiều.
(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?
Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.
Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.
Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.
Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.
(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?
Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.
Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.
Các đường sức từ không có chiều.
Các đường sức từ là các đường cong khép kín.
(NB) Từ trường đều là từ trường mà
cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.
cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.
cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.
cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI.
B=2π.10−7 RI.
B=2π.10−7 RIN.
B=4π.10−7 RI.
(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
không đổi.
tăng 4 lần.
(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI.
B=2π.10−7 RI.
B=2π.10−7 RIN.
B=4π.10−7 RI.
(TH) Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?
như nhau tại mọi điểm trong lòng ống.
tăng khi cường độ dòng điện tăng.
tỉ lệ thuận với số vòng dây trên 1 m chiều dài ống.
không thay đổi khi thêm lõi sắt vào trong lòng ống.
(VD) Một đoạn mạch gồm một ống dây mắc nối tiếp với một biến trở. Hai đầu đoạn mạch nối với nguồn điện không đổi. Nếu giảm giá trị của biến trở thì cảm ứng từ trong lòng ống
tăng.
giảm.
không đổi.
có thể tăng hoặc giảm tùy số vòng dây của ống dây.
(TH) Hai dây dẫn thẳng dài song song mang hai dòng điện ngược chiều có cùng cường độ. Hai dây vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. Cảm ứng từ do dây 1 sinh ra tại trung điểm H của MN là là B thì cảm ứng từ tổng hợp tại H là
B.
2B.
0.
B2.
(NB) Lực Lo ren xơ là
lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.
lực từ tác dụng lên nam châm vĩnh cửu.
là lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động.
là lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động.
(NB) Lực Lo ren xơ có phương
song song với cảm ứng từ.
song song với vận tốc của điện tích.
vuông góc với cảm ứng từ và vận tốc của điện tích.
song song với cảm ứng từ và vuông góc với vận tốc của điện tích.
(TH) Nếu cảm ứng từ hướng vào lòng bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến 4 ngón tay là chiều chuyển động của điện tích thì lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích ngược chiều với chiều ngón cái choãi ra 900 nếu điện tích
là điện tích dương.
là điện tích âm.
mang điện lượng đủ nhỏ.
mang điện lượng đủ lớn.
(NB) Độ lớn lực Lorenxơ không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
độ lớn điện lượng của điện tích.
vận tốc điện tích.
độ lớn cảm ứng từ.
khối lượng của điện tích.
(NB) Biểu thức lực Lorenxơ là
fL = qvB.sinα.
fL = Bqvcosα.
fL = Bqsinα.
fL = Bqcosα.
(TH) Lực Lorenxơ ứng dụng trong
máy gia tốc.
máy phát điện.
động cơ điện một chiều.
pin điện hóa.
(VD) Khi electron bay vuông góc với đường sức vào trong một từ trường đều thì phát biểu nào sau đây không đúng?
Lực Lorenxơ đóng vai trò lực hướng tâm.
Quỹ đạo của electron là đường tròn.
Electron chuyển động càng nhanh thì bán kính quỹ đạo càng lớn.
Từ trường càng mạnh thì bán kính quỹ đạo càng lớn.
(TH) Bán kính quỹ đạo của electron khi bay vuông góc với các đường sức vào từ trường phụ thuộc vào
tốc độ của electron và cảm ứng từ.
tốc độ của electron và nhiệt độ môi trường.
cảm ứng từ và nhiệt độ môi trường.
cảm ứng từ và nhiệt độ môi trường và tốc độ của electron.
(TH) Một một điện tích 8 nC bay vuông góc với đường sức vào trong một từ trường đều với tốc độ 6.105 m/s. Độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là
0,96 mN.
0,48 mN.
1,92 mN.
0,24 mN.
(VD) Một electron bay vuông góc với các đường sức vào trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 mT với tốc độ 4.105 m/s. Biết điện tích và khối lượng của electron là -1,6.10-19C và 9,1.10-31 kg. Bán kính quỹ đạo của electron là
8,6875 cm.
5,6875 cm.
4,4215 cm.
2,5625 cm.
Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện I , chiều dài l , đặt trong từ trường đề B theo phương vuông góc?
F = B.l.I
F = 0
F = IB.l
F = BI.l
Tìm chiều thích hợp của dòng điện cho bởi hình vẽ?
Đi vào
Đi ra
Đi lên
Đi xuống
Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
phương ngang hướng sang trái.
phương ngang hướng sang phải.
phương thẳng đứng hướng lên.
phương thẳng đứng hướng xuống.
Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là:
1,6.10−13 N
0
3,2.10−13 N
6,4.10−13 N
Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là
I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.
I chạy từ N tới M và I = 10 A.
I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.
I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.
Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng hình tam giác vuông ABC như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AC. Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẵng hình vẽ. Cho AB = 8 cm, AC = 6 cm, B = 5.10-3 T, I = 5 A. Tính lực từ tác dụng lên các cạnh BC của khung dây.
2.10−3 N
2.10−2N
0, 2 N
2.10−4 N
Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều như hình vẽ. Hạt này mang điện gì?
dương
âm
không mang điện
có thể mang điện dương, có thể mang điện âm
Một electron chuyển động hướng xuống dưới như hình vẽ. Lực lorenxo tác dụng lên electron có chiều như thế nào?
Hướng đi vào
Hướng đi ra
Hướng sang trái
Hướng sang phải
Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:
Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
36.1012N
0,36.10-12N
3,6.10-12 N
1,8 .10-12N
Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:
5,76.10-14N
5,76.10-15N
2,88.10-14N
2,88.10-15N
Hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:
Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron chuyển động trong từ trường đều:
Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều:
Trái đất có từ trường mạnh vì
70% bề mặt là nước
có cấu tạo nhiều lớp đất đá
thành phần có Sắt và niken
trái đất chuyển dộng quanh mặt trời và ở vị trí thứ 3 trong hệ mặt trời
Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:
0,4 (T).
0,08 (T).
1,0 (T).
1,2 (T).
Động vật có thể dựa vào từ trường Trái Đất để định hướng đường đi là
Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do
đánh hơi được nơi chúng từng ở.
ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.
dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.
định hướng theo từ trường Trái Đất.
Từ trường Trái Đất có tác dụng
bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.
giúp tìm kiếm các quặng kim loại.
định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…
Cả 3 phương án trên đều đúng.
(TH) Hai dây dẫn thẳng dài song song mang hai dòng điện ngược chiều có cùng cường độ. Hai dây vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. Cảm ứng từ do dây 1 sinh ra tại trung điểm H của MN là là B thì cảm ứng từ tổng hợp tại H là
B.
2B.
0.
B2.
Một dòng điện có cường độ 2A nằm vuông góc với các đường sức của một điện trường đều. cho biết lực từ tác dụng lên 20cm, của đoạn dây ấy là 0,04N. Độ lớn của cảm ứng từ là
10-1T
10-2T
10-3T
1,0T
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. diện tích đang xét.
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
D. nhiệt độ môi trường.
1 vêbe bằng:
A. 1 T.m2.
B. 1 T/m.
C. 1 T.m.
D. 1 T/ m2.
Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
A. Φ = B.S.cosα
B. Φ = B.S.sinα
C. Φ = B.
D. Φ = B.S.tanα
Đơn vị của từ thông?
A. Tesla (T).
B. Ampe (A).
C. Vêbe (Wb).
D. Vôn (V).
Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?
A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.
B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.
C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.
D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.
Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:
A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o
D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:
A. diện tích của mạch thay đổi.
B. mạch kín chuyển động.
C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.
D. từ thông qua mạch thay đổi.
Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:
A. 90o
B. 0o
C. 30o
D. 60o
Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?
0,0043 Wb
0,43 Wb
0,25 Wb
0,0025 Wb
Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 400 mF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s. Tụ điện tích được điện tích
q = 4.10-7 C.
q = 3.10-7 C.
q = 2.10-7 C.
D. q = 10-7 C.
Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây
0,1A
0,2A
0,4 A
0,8A
Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là
1,5 .10-7 Wb.
3.10-7 Wb.
1,5.10-7 Wb.
2.10-7 Wb.
Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau Dt = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là
0,6 V.
1,2 V.
3,6 V.
4,8 V.
Định luật Len - xơ được dùng để xác định
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị
cực đại.
bằng 0.
cực tiểu.
không xác định được.
(VD) Một khung dây hình tròn có 200 vòng dây, có bán kính 20 cm và có điện trở 1,6 Ω. Khung dây nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,1 T như hình. Trong thời gian 2 s, cảm ứng từ tăng đều lên đến 0,5 s. Dòng điện cảm ứng trong dây xuất hiện trong thời gian đó có chiều
ngược chiều kim đồng hồ và có cường độ 1 A.
cùng chiều kim đồng hồ và có cường độ 1 A.
ngược chiều kim đồng hồ và có cường độ π A.
cùng chiều kim đồng hồ và có cường độ π A.
(VD) Một khung ABCD có 80 vòng dây, cạnh AB dài 25 cm chuyển động thẳng đều với tốc độ 40 cm/s từ ngoài vào một vùng từ trường đều như hình. Điện trở của khung là 1,6 Ω. Cảm ứng từ có độ lớn 0,5 T. Dòng điện cảm ứng trong khung ABCD có chiều
ngược chiều kim đồng hồ và có cường độ 2,5 A.
cùng chiều kim đồng hồ và có cường độ 2,5 A.
ngược chiều kim đồng hồ và có cường độ 2 A.
cùng chiều kim đồng hồ và có cường độ 2 A.
(VD) Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s:
0,015 mV
0,15 mV
0,15 V
1,5 V
(VD) Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây, diện tích tiết diện ống dây là 10 cm2 được mắc vào mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện biến thiên theo thời gian như đồ thị bên hình vẽ ứng với thời gian đóng công tắc là từ 0 đến 0,05s. Tính suất điện động tự cảm trong ống trong khoảng thời gian trên
0,2 V
2 V
20000 V
200 V
(VD) Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ. Suất điện động
cảm ứng trong khung trong các thời điểm tương ứng sẽ là:
trong khoảng thời gian 0 đến 0,1s: E = 3V
trong khoảng thời gian 0,1 đến 0,2s: E = 6V
trong khoảng thời gian 0,2 đến 0,3s: E = 9V
trong khoảng thời gian 0 đến 0,3s: E = 4V
