wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ

Total questions: 69

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công thức định luật Ôm với toàn mạch là :

a)
b)
c)
d)

I = U.R

2.

:  Một acquy có suất điện động là 100V và sản ra một công là 60KJ khi dịch chuyển lượng điện tích giữa hai cực của acquy này. Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là :

a)

1A  

b)

 2A                       

c)

1,5A                   

d)

2,5A

3.

Một nguồn điện có suất điện động 9V, có điện trở trong 0,5Ω. Mắc vào 2 cực của nguồn điện này một điện trở R thì hiệu điện thế giữa 2 đầu nguồn điện là 8,7V.

Công suất của nguồn điện là :

a)

7,2W

b)

9W

c)

9,6W

d)

5,4W

4.

Hiệu suất của nguồn điện là :

a)

H= 90%

b)

H =100%      

c)

H = 96,67%

d)

H = 93,33%

5.

Một bóng đèn có ghi 220V – 100W. Điện trở của bóng đèn là :

a)

48,4Ω

b)

484Ω

c)

22Ω 

d)

220Ω               

6.

  Đặt vào hai đầu điện trở R = 30Ω một hiệu điện thế U = 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở R có giá trị là

a)

0,4A.

b)

2,5A.

c)

12A.

d)

360A.

7.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện :

a)

Cường độ dòng điện       

b)

Lực

c)

Động năng

d)

Điện trở           

8.

Công thức tính công suất của nguồn điện :

a)

Png = ε.I

b)

Png = ε.U             

c)

 Png = ε.R              

d)

 Png = ε.t                

9.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào :

a)

Bản chất của hai bản tụ điện.

b)

Hình dạng, kích thước của hai bản tụ điện

c)

Chất điện môi giữa hai bản tụ điện.

d)

Khoảng cách giữa hai bản tụ điện.

10.

Dòng điện là :

a)

Dòng chuyển động của các proton

b)

Dòng chuyển động có hướng của các điện tích

c)

Dòng chuyển động của các điện tích

d)

Dòng chuyển động của các electron

11.

Đặt vào 2 đầu một bóng đèn một hiệu điện thế U = 12V thì cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là I = 0.2A. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn sau 60s sử dụng là :

a)

12J.    

b)

144J.

c)

72J.

d)

6J.

12.

Một điện tích thử q = 10-5C đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 200V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng :

a)

2000N.

b)

20N.

c)

0,002N.

d)

200N.

13.

Công thức tính suất điện động của nguồn điện :

a)
b)
c)
d)
14.

Khi dịch chuyển lượng điện tích q = 10C ở bên trong và giữa hai cực của pin thì pin sản ra một công A = 100J. Suất điện động của pin có giá trị là :

a)

0,1V.

b)

100V.

c)

10V.

d)

 1000V.

15.

Công thức nào sau đây là công thức tính công suất điện của đoạn mạch :

a)
b)
c)
d)
16.

Một tụ điện khi được tích điện dưới hiệu điện thế U = 100V thì có điện tich là Q = 20C. Điện dung của tụ điện có già trị là :

a)

5F.

b)

20F.

c)

  0,2F.

d)

2000F.

17.

Công thức tính điện dung của tụ điện là :

a)

C = Q/U

b)

C = Q.U

c)

U = Q.C

d)

Q = C/U

18.

Một acquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 30J khi dịch chuyển lượng điện tích giữa hai cực của acquy này. Lượng điện tích dịch chuyển là :

a)

0,2C              

b)

18C

c)

 5C                        

d)

180C  

19.

Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là :

a)

Jun (J)                   

b)

Ôm (Ω)

c)

Ampe (A)           

d)

Vôn (V)                

20.

Công thức tính lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích trong chân không là :

a)
b)
c)
d)
21.

Nhiệt lượng tỏa ra trên một dây dẫn khi có dòng điện chạy qua được tính bằng công thức :

a)
b)
c)
d)
22.

Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật :

a)

60 cm.              

b)

30 cm.               

c)

80 cm

d)

90 cm.          

23.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng :

a)

Cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

c)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

24.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía :

a)

cạnh của lăng kính.                          

b)

dưới của lăng kính.

c)

đáy của lăng kính.

d)

trên của lăng kính.                           

25.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc qua lăng kính tiết diện là tam giác đều với góc tới i1= 450 thì góc khúc xạ r1 bằng góc tới r2. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính khi đó là :

a)

600  

b)

450

c)

900

d)

300

26.

Có 4 vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật B và D cùng dấu.          

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.          

c)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

d)

Điện tích của vật B và C trái dấu.

27.

Một acquy có suất điện động là 60V và sản ra một công là 3KJ khi dịch chuyển lượng điện tích giữa hai cực của acquy này. Biết cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là 2A. Thời gian lượng điện tích dịch chuyển là :

a)

15s 

b)

25s

c)

10s  

d)

20s     

28.

Khi ¸nh s¸ng ®i tõ thủy tinh (n = 1,5) sang kh«ng khÝ, gãc giíi h¹n ph¶n x¹ toµn phÇn cã gi¸ trÞ lµ:

a)

 igh = 62044’.

b)

igh = 48035’.

c)

igh = 38026’.

d)

igh = 41048’.

29.

Cho mạch điện như hình vẽ :

Với ε1 = 9V, r1 = 2Ω; ε2 = 6V, r2 = 1Ω; R1 = 15Ω; R2 = 12Ω. Công suất của mỗi nguồn là :

a)

4,5W; 3W

b)

9W;6W                

c)

3W; 6W           

d)

4,5W; 6W              

30.

Chiếu một tia sáng dưới một góc tới 250 vào một lăng kính có có góc chiết quang 500 và chiết suất 1,4. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là :

a)

250

b)

 40,160

c)

26,330                       

d)

23,660                                          

31.

Vật AB = 2 cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16 cm cho ảnh A'B' cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là:

a)

8 cm.                        

b)

16 cm.             

c)

-64 cm.                  

d)

72 cm

32.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm). Lực giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F22,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

a)

r2 = 1,6 (m).

b)

r2 = 1,28 (cm).

c)

r2 = 1,28 (m).

d)

 r2 = 1,6 (cm).           

33.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với đi .ện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiện điện thế giữa hai đầu điện R1 là :

a)

U1 = 6 (V).

b)

U1 = 8 (V).

c)

U1 = 4 (V).

d)

U1 = 1 (V).                                

34.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

a)

Điện trở

b)

Thời gian

c)

Cường độ dòng điện

d)

Suất điện động của nguồn điện

35.

Một nguồn điện trở trong 0,1(Ω), được mắc với điện trở 4,8(Ω), thành mạnh kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

I = 12 (A).

b)

I = 29(A).

c)

I = 120 (A).

d)

I = 2,5 (A).

36.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

hình lục lăng.           

b)

    giới hạn bởi 2 mặt cầu 

c)

có dạng hình trụ tròn.

d)

có dạng lăng trụ tam giác

37.

Ta không thể tạo một tụ điện nếu giữa hai bản tụ điện là :

a)

Giấy tẩm dung dịch muối ăn.

b)

Mica.

c)

 Giấy tẩm paraffin.

d)

Nhựa pôliêtilen.

38.

Công thức nào sau đây là công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch :

a)
b)
c)
d)
39.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng :

a)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

40.

Khi đặt một điện tích thử q = 10-6C trong điện trường thì nó chịu một lực tác dụng F = 10-3N. Cường độ điện trường tại điểm có điện tích thử q là :

a)

10-9V/m.

b)

1000V/m.

c)

10-6V/m.

d)

10-3V/m.

41.

Vônta có suất điện động là ε = 2V. Công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích

q = 50C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin là :

a)

 0,04J

b)

25J.

c)

0,4J.

d)

100J.

42.

Dòng điện không đổi là :

a)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian        

c)

Dòng điện có chiều luôn thay đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

43.

Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua được tính bằng công thức :

a)
b)
c)
d)
44.

Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là :

a)

Jun (J)

b)

Vôn (V)    

c)

Ôm (Ω)

d)

Ampe (A)

45.

Công thức tính cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q<0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là :

a)
b)
c)
d)
46.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ điện trường :

a)

V/m

b)

C

c)

V.m

d)

N

47.

Trong các ứng dụng  sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

Gương phẳng

b)

Thấu kính

c)

Gương cầu

d)

Cáp dẫn sáng trong nội soi

48.

Một tụ điện có điện dung C = 0,5F được tích điện dưới hiệu điện thế U = 200V. Điện tích Q của tụ điện lúc này là :

a)

0,0025C.

b)

400C.

c)

100C.

d)

200C

49.

Hãy chỉ ra câu sai

a)

Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.

b)

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1

c)

Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1.

50.

Công thức tính cường độ dòng điện của dòng điện không đổi :

a)
b)
c)
d)
51.

Đặt vào 2 đầu của một điện trở R một hiệu điện thế U = 220V thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I = 0,5A. Công suất tỏa nhiệt của điện trở R là :

a)

0,5W.

b)

440W.

c)

110W.

d)

220W

52.

Công thức tính hiệu điện thế trong đoạn mạch có chứa nguồn là :

a)
b)
c)
d)
53.

Công thức tính hiệu suất của nguồn điện là :

a)
b)
c)
d)
54.

Công thức tính công của nguồn điện :

a)
b)
c)
d)
55.

Mạch điện gồm 2 điện trở R1 = 10Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 20Ω. Điện trở tương đương của đoạn mạch là :

a)

24Ω.

b)

6Ω.

c)

30Ω

d)

12Ω.

56.

Cho một lăng kính thủy tinh có chiết suất n =  ,tiết diện là một tam giác đều, được đặt trong không khí. Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i1 = 450 .Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là

a)

D = 300.

b)

D = 52023’.

c)

D = 41052’.

d)

D = 480

57.
a)

6W

b)

2W

c)

9W

d)

9,72W

58.

Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm cho ảnh thật A'B' cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

a)

12 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

18 cm

59.

Chiếu  một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ. Lăng kính thủy tinh có chiết suất n= 1,5,  góc chiết quang A. Tia ló hợp với tia tới một góc lệch D = 300 . Góc chiết quang của lăng kính là

a)

A = 300

b)

A = 660

c)

A = 750

d)

A = 600

60.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật nằm tại vị trí :

a)

trước kính 15 cm

b)

sau kính 15 cm

c)

sau kính 30 cm

d)

trước kính 30cm

61.

Mắc vào 2 cực của một nguồn điện có suất điện động 12V một điện trở R = 14,5Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,8A.

Điện trở trong của nguồn điện có giá trị là :

a)

2Ω

b)

1,5Ω

c)

1Ω

d)

0,5Ω 

62.

Công suất của nguồn điện là

a)

5,4W

b)

7,2W

c)

9,6W

d)

9W

63.

Hiệu suất của nguồn điện là :

a)

90%

b)

 93,33%

c)

100%

d)

96,67%

64.

Khi dịch chuyển lượng điện tích là 40mC giữa 2 cực của một nguồn điện có suất điện động 100V thì sinh ra một công là :

a)

0,4J

b)

40J

c)

4J  

d)

2,5J

65.

Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra ko khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới :

a)

i > 430

b)

i > 490.

c)

i > 420

d)

i < 490

66.
a)

r = 6 (m).

b)

r = 0,6 (cm).

c)

r = 6 (cm).

d)

r = 0,6 (m).

67.
a)

H= 88,89%

b)

H= 96,67%

c)

H= 83,33%

d)

H= 90%

68.

Một acquy có suất điện động là 6V và có dung lượng là 0,6A.h. Điện năng được dự trữ trong acquy là:

a)

12960J

b)

360J

c)

0,36J

d)

10J

69.

Khi dịch chuyển lượng điện tích là 20mC giữa 2 cực của một nguồn điện thì sinh ra một công. Suất điện động của nguồn là

a)

200V

b)

80V

c)

0,5V

d)

400V