wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động năng & thế năng

Total questions: 67

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
2.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương
3.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
phụ thuộc vào khối lượng của vật
b)
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
là đại lượng vô hướng, không âm
d)
phụ thuộc vào vận tốc của vật
4.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật
b)
công của lực thế tác dụng lên vật
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật
5.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
6.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không
b)
phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật
7.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
b)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
c)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
d)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
8.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
9.
Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150J
b)
21560J
c)
39710J
d)
2750J
10.
Một cái búa có khối lượng 4kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn
a)
1,5N
b)
6N
c)
360N
d)
3600N
11.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
Khối lượng của vật
b)
Động năng của vật
c)
Độ cao của vật
d)
Gia tốc trọng trường
12.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó
13.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần
b)
động năng của vật giảm dần
c)
thế năng của vật tăng dần
d)
động lượng của vật giảm dần
14.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường
a)
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất
b)
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m^2
c)
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức W_t = mgh.
d)
Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
15.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
16.
Thế năng trọng trường là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
c)
vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực
d)
vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
17.
Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
a)
bằng hai lần vật thứ hai
b)
bằng một nửa vật thứ hai
c)
bằng vật thứ hai
d)
bằng ¼ vật thứ hai
18.
Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm yên trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s^2. Khi chọn gốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
a)
15 kJ, -15 kJ
b)
150 kJ, -15 kJ
c)
1500 kJ, 15 kJ
d)
150 kJ, -150 kJ
19.
Một vật có khối lượng 3 kg đặt tại vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = -900J. Lấy g = 10m/s^2. Mốc thế năng được chọn cách mặt đất
a)
40m
b)
50m
c)
60m
d)
70m
20.
Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s^2. Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m.
a)
100 kJ
b)
75 kJ
c)
40 kJ
d)
60 kJ
21.

Câu 1: Vật nào có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn trong nòng súng

22.

Câu 2: : Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J

b)

B. Kg. m2/s2.

c)

C. N.m

d)

D. N.s

23.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

24.

Câu 4: Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

a)

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

25.

Câu 5: Tìm câu sai.

a)

A. Động lượng và động năng có cùng đơn vị vì chúng đều phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động năng là một dạng năng lượng cơ học có quan hệ chặt chẽ với công.

c)

C. Khi ngoại lực tác dụng lên vật và sinh công dương thì động năng của vật tăng.

d)

D. Định lí động năng đúng trong mọi trường hợp lực tác dụng bất kì và đường đi bất kì.

26.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

27.

Câu 7: Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:

a)

A. Động năng vật bằng 0

b)

B. Động năng vật giảm

c)

C. Động năng vật không đổi

d)

D. Động năng vật tăng

28.

Câu 8: Câu 8: Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5g và 10g được bắn với cùng vận tốc .Tỉ số động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn 1 là:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 0,5

d)

D. 8

29.

Câu 9: Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?

a)

A. 129,6 KJ

b)

B. 10 kJ

c)

C. 0J

d)

D. 1 kJ

30.

Câu 10: Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của người đó với ô tô là:

a)

A. 129,6 kJ.

b)

B. 10 kJ.

c)

C. 0 J.

d)

D. 1 kJ.

31.

Câu 11: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s. Độ biến thiên động năng của ô tô khi bị hãm là:

a)

A. 400kJ

b)

B. 500kJ

c)

C. -400kJ

d)

D. -500kJ

32.

Câu 12: Một chiếc xe khối lượng m có một động cơ P. Thời gian ngắn nhất để xe tăng tốc từ đứng yên đến vận tốc v bằng:

a)

A. mpv\frac{mp}{v}

b)

B. pmv\frac{p}{mv}

c)

C. mv22p\frac{mv^2}{2p}

d)

D. mpmv2\frac{mp}{mv^2}

33.

Vật nào sau đây đang có thế năng đàn hồi?

a)
b)
c)
d)
e)
34.

Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

a)

0,04 J.

b)

400 J.

c)

200J.

d)

0,4 J

35.

Vật nào vừa có thế năng vừa có động năng?

a)
b)
c)
d)
36.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1,0 m.

c)

9,8 m.

d)

32 m.

37.

Khi nói về thế năng trọng trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng.

d)

Trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn.

38.

Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

39.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn    Δl\Delta l  (  Δl\Delta l   < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

12.k.Δl\frac{1}{2}.k.\Delta l  

b)

12.(k.Δl)2\frac{1}{2}.\left(k.\Delta l\right)^2  

c)

12.k2.Δl\frac{1}{2}.k^2.\Delta l  

d)

12.k.(Δl)2\frac{1}{2}.k.\left(\Delta l\right)^2  

40.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.zm.g.z

b)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

c)

m.gz2m.gz^2

d)

m2.g.zm^2.g.z

41.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

chuyển động có gia tốc.

b)

luôn hút Trái Đất

c)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

d)

chuyển động trong trọng trường.

42.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

43.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

44.

(NB) Đơn vị của thế năng là

a)

J.

b)

N.

c)

W.

d)

kg.m/s.

45.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

46.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng

d)

Lớn hơn 2 lần

47.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s2. Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

165 kJ ; 0 kJ

b)

150 KJ; 0 KJ

c)

1500 KJ; 15 KJ

d)

1650 KJ; 0KJ

48.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí có độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m.

a)

100 KJ

b)

75 KJ

c)

40 KJ

d)

60 KJ

49.

Một người sử dụng một lực kế, số chỉ lực kế là 400N, độ cứng của lò xo làm lực kế là 1000N/m. Công do người thực hiện bằng:

A. 80J

B. 160J

C. 40J

D. 120J

a)

80J

b)

160J

c)

40J

d)

120J

50.

Một lò xo có độ cứng k=200N/m bị nén ngắn lại 10cm so với chiều dài tự nhiên. Chọn gốc thế năng tại vị trí ban đầu. Tính thế năng của lò xo tại vị trí đó là

A. 0,01J

B. 0,1J

C. 1J

D. 0,001J

a)

0,01 J

b)

0,1 J

c)

1 J

d)

0,001 J

51.

Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 10^4kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s2, công suất thực hiện bởi thác nước bằng

a)

2000 KW

b)

3000 KW

c)

4000 KW

d)

5000 KW

52.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

53.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

54.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

55.

Phát biểu nào sau đây sai?. Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

a)

Cùng là một dạng năng lượng.

b)

Có dạng biểu thức khác nhau.

c)

Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.

d)

Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

56.

Thế năng được tính bằng

a)

kg.m

b)

W/s

c)

N.m/s

d)

J

57.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn 2 lần

58.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

59.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

60.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

61.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

62.

Cho lò xo nằm ngang không biến dạng, khi kéo bằng 1 lực 3N thì nó dãn 2cm. Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là?

a)

0,08J

b)

0,04J

c)

0,03J

d)

0,05J

63.

Một vật có khối lượng 2kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng Wt1=800J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó có thế năng của vật là Wt2= -700J. Lấy g = 10m/s2. Vật đã tơi từ độ cao so với mặt đất là

a)

35m

b)

75m

c)

50m

d)

40m

64.

Một lò xo có độ cứng k=200N/m bị nén ngắn lại 10cm so với chiều dài tự nhiên. Chọn gốc thế năng tại vị trí ban đầu. Tính thế năng của lò xo tại vị trí đó là

A. 0,01J

B. 0,1J

C. 1J

D. 0,001J

a)

0,01 J

b)

0,1 J

c)

1 J

d)

0,001 J

65.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia một lò xo cố định. Khi lò xo nén lại một đoạn  Δl(Δl<0)\Delta l\left(\Delta l<0\right)   thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

a)

12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

b)

12kΔl\frac{1}{2}k\Delta l  

c)

12kΔl-\frac{1}{2}k\Delta l  

d)

12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

66.

Thế năng trọng trường của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

67.

Một lò xo bị giãn 4cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là

a)

0,025 N/cm

b)

250 N/m.

c)

125 N/m.

d)

10N/m.