wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG + HẠT NHÂN

Total questions: 70

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

3.

Bước sóng là ...

a)

khoảng cách sóng truyền đi trong 2 chu kỳ

b)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 chu kỳ

c)

khoảng cách sóng truyền đi

d)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 giây

4.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=vT=vf\lambda=vT=\frac{v}{f}  

b)

λ=vf=vT\lambda=vf=\frac{v}{T}

c)

λ=2vf=2vT\lambda=2vf=\frac{2v}{T}

d)

λ=vf2=2vT\lambda=\frac{vf}{2}=\frac{2v}{T}

5.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

6.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

2 m

7.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

8.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?

a)

A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

c)

C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

10.

Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm

a)

A. không phải là phản ứng hạt nhân.

b)

B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

C. có sự hấp thụ nơtron chậm.

d)

D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

11.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

b)

B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

12.

Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J. Bức xạ này thuộc miền

a)

sóng vô tuyến

b)

tử ngoại

c)

ánh sáng nhìn thấy

d)

hồng ngoại

13.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

14.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

15.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

16.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

17.

Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo

a)

L

b)

M

c)

O

d)

N

18.

Câu 22: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra

a)

A. một nơtrôn

b)

B. một êlectron

c)

C. một phôtôn

d)

D. một prôtôn.

19.

Câu 26: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

A. phản xạ ánh sáng.

b)

B. quang - phát quang

c)

C. hóa - phát quang

d)

D. tán sắc ánh sáng.

20.

Câu 27: Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bởi chùm sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục.Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng

a)

A. màu vàng.

b)

B. màu đỏ.

c)

C. màu cam.

d)

D. màu tím.

21.

Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là

a)

A. 3 r0r_0

b)

B. 2 r0r_0

c)

C. 4 r0r_0

d)

D. 9 r0r_0

22.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

23.

Chọn tất cả các câu đúng

Công suất nguồn phát ra phôton

a)
b)
c)
d)
24.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

25.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

26.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

27.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10–19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là

a)

0,45 μm.

b)

0,58 μm.

c)

0,66 μm.

d)

0,71 μm.

28.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

bán dẫn

b)

kim loại

c)

chất điện phân

d)

chất điện môi

29.

Theo thuyết lượng tử của Planck, lượng tử là năng lượng của

a)

mọi electron

b)

một nguyên tử

c)

một phôtôn

d)

một phân tử

30.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng

a)

năng lượng phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn ánh sáng đỏ

b)

năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

c)

mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

d)

phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

31.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron

a)

bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng

b)

bật ra khỏi kim loại có ion đập vào

c)

bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp

d)

bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác

32.

Gọi h là hằng số Planck, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

λ0 = Ach\lambda_0\ =\ \frac{Ac}{h}

b)

λ0 = hAc\lambda_0\ =\ \frac{hA}{c}

c)

λ0 = hcA\lambda_0\ =\ \frac{hc}{A}

d)

λ0 = Ahc\lambda_0\ =\ \frac{A}{hc}

33.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chân không, phôtôn có tốc độ

c = 3.108 (m/s)

b)

Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn

c)

Ánh sáng được tạo thành bới các hạt gọi là phôtôn

d)

Năng lượng phôtôn của các ánh sáng là như nhau

34.

Gọi năng lượng phô tôn của ánh sáng đỏ, ánh sáng lục, ánh sáng tím lần lượt là ξđỏ ,ξlc ,ξtıˊm\xi_{đỏ}\ ,\xi_{lục}\ ,\xi_{tím} thì

a)

ξđỏ >ξlc >ξtıˊm\xi_{đỏ}\ >\xi_{lục}\ >\xi_{tím}

b)

ξtıˊm >ξlc >ξđỏ\xi_{tím}\ >\xi_{lục}\ >\xi_{đỏ}

c)

ξtıˊm >ξđỏ >ξlc\xi_{tím}\ >\xi_{đỏ}\ >\xi_{lục}

d)

ξlc >ξtıˊm >ξđỏ\xi_{lục}\ >\xi_{tím}\ >\xi_{đỏ}

35.

Giới hạn quang điện của đông là 560nm. Trong chân không, chiếu một ánh sáng đơn sắc vào tấm đồng, hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng

a)

0,64μm0,64\mu m

b)

0,61μm0,61\mu m

c)

0,45μm0,45\mu m

d)

0,76μm0,76\mu m

36.

Kim loại có công thoát electron là 2,62eV. Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng λ1=0,4μm \lambda_1=0,4\mu m\ λ2=0,2μm \lambda_2=0,2\mu m\ thì hiện tượng quang điện

a)

xảy ra với cả hai bức xạ

b)

xảy ra với bức xạ λ1\lambda_1 không xảy ra với bức xạ λ2\lambda_2

c)

xảy ra với bức xạ λ2\lambda_2 không xảy ra với bức xạ λ1\lambda_1

d)

không xảy ra với cả hai bức xạ

37.

Nếu chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng ngắn (phát ra từ ánh sáng hồ quang) vào tấm kẽm tích điện âm thì

a)

tấm kẽm mất dần điện tích dương

b)

tấm kẽm mất dần điện tích âm

c)

điện tích âm của tấm kẽm không đổi

d)

tấm kẽm tăng thêm điện tích âm

38.

Gọi h là hăng số Planck, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Chiếu bức xạ có bước sóng λ\lambda vào một tấm kim loại có công thoát A thì hiện tượng quang điện xảy ra khi

a)

λ  4hcA\lambda\ \ge\ \frac{4hc}{A}

b)

λ = 3hcA\lambda\ =\ \frac{3hc}{A}

c)

λ  hcA\lambda\ \le\ \frac{hc}{A}

d)

λ  4hcA\lambda\ \le\ \frac{4hc}{A}

39.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2eV

b)

13,6eV

c)

3,4eV

d)

17,0eV

40.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

41.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

42.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

43.

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

a)

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.

b)

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.

c)

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

d)

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.

44.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

45.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

46.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

47.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

48.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

49.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

50.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

51.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

52.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

53.

(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

A. 5,46 MeV/nuclôn.

b)

B. 12,48 MeV/nuclôn.

c)

C. 19,39 MeV/nuclôn.

d)

D. 7,59 MeV/nuclôn.

54.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

55.

(CĐ 2007) Năng ℓượng ℓiên kết riêng ℓà năng ℓượng ℓiên kết 

a)

tính cho một nucℓôn. 

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

c)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

d)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

56.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

khối lượng hạt nhân.

b)

Năng lượng liên kết.

c)

Độ hụt khối.

d)

Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

57.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

58.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

59.

Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

60.

Phóng xạ tự nhiên là hiện tượng các nguyên tố ...

a)

tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

b)

không tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

c)

tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

d)

không tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

61.

Câu 31: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

A. m01(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

b)

B. m01(vc)2m_0\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}

c)

C. m01+(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

d)

D. m0 1+(vc)2m_{0\ }\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}

62.

Câu 41: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ\lambda . Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-lt.

b)

B. N0(1 – elt).

c)

C. N0(1 – e-lt).

d)

D. N0(1 - lt).

63.

Câu 42: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là  Chu kì bán rã  của chất phóng xạ này được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. T= λln2\lambda\ln2

b)

B. T= ln2λ\frac{\ln2}{\lambda}

c)

C. T= 2λln22\lambda\ln2

d)

D. T= λln2\frac{\lambda}{\ln2}

64.

Câu 43: Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

a)

A. 3,2 gam. 

b)

B. 2,5 gam

c)

C. 4,5 gam

d)

D. 1,5 gam.

65.

Câu 44: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

A. Tia γ\gamma

b)

B. Tia B+.

c)

C. Tia α\alpha

d)

D. Tia X.

66.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

67.

Phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện hạt nhân là phản ứng

a)

nhiệt hạch

b)

phân hạch

c)

nhiệt phân

d)

thuỷ phân

68.

Hạt nhân U   hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là phản ứng

a)

phân hạch

b)

nhiệt hạch

c)

phóng xạ

d)

thu năng lượng

69.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

70.

nguồn gốc năng lượng mặt trời là năng lượng tỏa ra

a)

trong phản ứng phân hạch

b)

phản ứng nhiệt hạch

c)

phản ứng phóng xạ

d)

phản ứng oxi hóa