NEW
Font size
Worksheetsđại cương vật lý hạt nhân
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 12mins
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
10-6 m
10-8 m
10-10 m
10-20 m
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là
Mendeleep
Chatwick
Rutherfor
J.J. Thomson
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Số câu đúng trong các câu sau:
a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.
c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.
1
2
3
4
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:
5
6
7
10
Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
proton và nơtron
proton và electron
Nơtron và electron
Proton, nơtron, electron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau: “Trong nguyên tử . . . ”
Số hạt electron bằng số hạt nơtron.
Số hạt proton bằng số hạt nơtron.
Số hạt electron bằng số hạt proton.
Tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.
Cho biết số câu sai trong các câu sau:
A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron
B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.
C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.
D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.
E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối
1
2
3
5
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Các chất đồng vị là các nguyên tố có
A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân
B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn
D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực điện
B. Lực từ
C. Lực tương tác giữa các nuclon
D. Lực tương tác giữa các hành tinh
Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần
B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.
C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. chỉ từ các prôtôn
B. chỉ từ các nơtrôn
C. bởi các electron
D. các nuclon
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Hạt nhân 1735Cl có
17 nơtron và 35 nuclôn.
17 prôton và 35 nơtron.
17 prôton và 18 nơtron.
17 nơtron và 35 nuclôn.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Cấu tạo hạt nhân gồm:
Z notron và A prôtôn
Z notron và A nuclon
Z proton và (A - Z) nơtron
Z notron và (A - Z) proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng
9
19
10
28
Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là
0
1
2
3
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn
năng lượng liên kết càng nhỏ.
Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?
Zmp + (A - Z)mn < m
Zmp + (A - Z)mn > m
Zmp + (A - Z)mn = m
Zmp + Amn = m
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng
tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là
E=mc2
E=mc
E=21mc
E=21mc2
Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là
m=1−c2v2m0
m=1−cvm0
m=1+c2v2m0
m=1+cvm0
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
năng lượng liên kết
năng lượng liên kết riêng
điện tích hạt nhân
khối lượng hạt nhân.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị
giống nhau với mọi hạt nhân.
lớn nhất đối với các hạt nhân nặng.
lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ.
lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
tính cho một nuclôn.
tính riêng cho hạt nhân ấy.
của một cặp prôtôn-prôtôn.
của một cặp prôtôn-nơtrôn
ơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?
kg.
MeV/C.
c2MeV
u
(TH) Hạt nhân 5626Fe có khối lượng là 55,9349 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của Fe là
480,56 MeV.
-480,56 MeV.
320,1 17 Mev.
-320,17 MeV.
(TH) Hạt nhân 5626Fe có khối lượng là 55,9349 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của Fe là
480,56 MeV/nu.
8,58 MeV/nu.
18,48 MeV/nu.
16,02 MeV/nu.
(TH) Biết năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là 28,41075 MeV. 1 u = 931,5 MeV/c2. Độ hụt khối của hạt nhân 42He là
0,0305 u.
4,0015 u.
1,0073 u.
1,0087 u.
(VD) Biết khối lượng của 23492U là 233,9904 u; 6027Co là 55,9400 u; 42He là 4,0015 u. 1u = 931,5 MeV/c2; mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u. Kết luận nào sau đây là đúng?
hạt nhân He và U bền như nhau.
hạt nhân Co bền nhất.
hạt nhân Co kém bền nhất.
hạt nhân He bền nhất.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là
A. 0,1294 u.
B. 0,1532 u.
C. 0,1420 u.
D. 0,1406 u.
(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A. 5,46 MeV/nuclôn.
B. 12,48 MeV/nuclôn.
C. 19,39 MeV/nuclôn.
D. 7,59 MeV/nuclôn.
(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là
A. 8.
B. 20.
C. 6.
D. 14.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là
2
4
8
16
Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H
u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C
