wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn th khối 8 -HK1-22-22

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến

a)

vận tốc tức thời.

b)

vận tốc trung bình.

c)

vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

2.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

3.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

4.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

5.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

6.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

7.

Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, mô tả đúng

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

8.

Chuyển động không đều là:

a)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

b)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

c)

chuyển động thay đổi theo thời gian.

d)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn bằng một hằng số.

9.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

10.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

11.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây; đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2. Công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)
b)
c)

c./ vtb = (v1 /s1) + (v2/s2).

d)
12.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

13.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

14.

Một quả bóng khối lượng 0,5kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng?

a)

0,5 N

b)

Nhỏ hơn 0,5 N

c)

5N

d)

Nhỏ hơn 5N

15.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

16.

Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái?

a)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

b)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.

c)

Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.

d)

Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.

17.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

18.

Một vật có khối lượng 600 g thì trọng lượng của vật đó là bao nhiêu?

a)

6 N

b)

60 N

c)

600 N

d)

0,6 N

19.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

20.

Lực ma sát xuất hiện giữa bề mặt ván trượt và mặt tuyết là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát lăn

d)

Tất cả đều sai

21.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

22.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

23.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

24.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động

d)

Khi viết phấn trên bảng

25.

Trường hợp nào dưới đây có xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Chiếc xe “tắt máy” đang nằm yên trên đường dốc.

b)

Chuyển động của khúc gỗ trượt trên mặt sàn.

c)

Chuyển động của các bánh xe lăn trên mặt đường.

d)

Chuyển động của cành cây khi có gió thổi.

26.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

27.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

28.

Một cầu thủ bóng chày dùng gậy đập bóng như hình. Trong tình huống này, hai lực nào xuất hiện sau đây là hai lực cân bằng?

a)

Trọng lực tác dụng lên cầu thủ và phản lực từ mặt đất.

b)

Lực đập bóng của cầu thủ và sức cản không khí tác dụng lên quả bóng.

c)

Lực cản không khí và trọng lực tác dụng lên quả bóng.

d)

Lực đập bóng của cầu thủ và phản lực từ mặt đất.

29.

Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là 50kg và 30kg thì

a)

hai vật có quán tính như nhau.

b)

hai vật đều không có quán tính.

c)

vật A có quán tính lớn hơn.

d)

vật B có quán tính lớn hơn.

30.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

31.

Một khối gỗ đang nằm yên trên mặt đất. Người ta dùng lực kế móc vào khối gỗ và kéo theo phương ngang thì thấy khi lực kế chỉ giá trị 5N thì khối gỗ bắt đầu chuyển động. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên khối gỗ có độ lớn cực đại là bao nhiêu?

a)

10N

b)

5N

c)

2,5N

d)

15N

32.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

33.

Khi nào xuất hiện lực ma sát lăn?

a)

vật trượt trên bề mặt vật khác

b)

vật lăn trên bề mặt vật khác

c)

lực sinh ra làm cản trở chuyển động của vật

d)

vật đứng yên

34.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

35.

Việc nào sau đây cần giảm lực ma sát ?

a)

A. Đánh diêm

b)

B. Ô tô qua vũng lầy

c)

C. Viết bảng

d)

D. Kéo hàng trên mặt đất

36.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

37.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

Bố

a)

Pa

b)

N / cm

c)

N / mm 2

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích nhỏ của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

b)

Khi sử dụng một con dao sắc bén, diện tích nhỏ của lưỡi sẽ tạo ra một lực lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

c)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích lớn của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất nhỏ, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm tăng áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống mặt đất ẩm ướt

b)

Lốp máy kéo hẹp - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

c)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

40.

Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.

a)

12,3 N

b)

520 N

c)

750 N

41.

Lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lục của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

42.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lục của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

43.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

44.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

45.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

46.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

47.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

để tăng áp suất lên mặt đất

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

48.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

49.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

50.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

51.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

52.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

53.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

54.

Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

55.

Câu 2: Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng  gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau

56.

Câu 9: Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

57.

Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?

a)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai nhánh luôn khác nhau.

b)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất của chất lỏng.

c)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn có cùng một độ cao.

58.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000 Nm2\frac{N}{m^2} , một lúc sau áp kế chỉ 1452000 . Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tàu đang lặn sâu xuống.

b)

Tàu đang nổi lên từ từ.

c)

Tàu đang chuyển động theo phương ngang.

d)

Tàu không di chuyển.

59.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

60.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

     

a)

  A. Do lỗi của nhà sản xuất   

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

  C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. 

d)

D. Một lí do khác.

61.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

62.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

63.

Thí nghiệm Ghê - Rich giúp chúng ta

a)

A.   Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

B.   Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

C.   Thấy được sự giàu có của Ghê - Rích

d)

D.   Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

64.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

65.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

66.

Hai bình A, B thông nhau. A(xanh) đựng nước, B(cam) đựng dầu, ở cùng 1 độ cao. Sau khi mở khoá thì?

a)

Dầu chảy sang nước vì áp suất của dầu lớn hơn

b)

Nước chảy sang dầu vì áp suất của nước lớn hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Giữ nguyên trạng thái

67.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

A.   Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B.   Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

C.   Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

D.   Vật rơi từ trên cao xuống

68.

Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng tấm bìa không thấm nước. Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài. Hiện tượng này liên quan đến hiện tượng vật lý nào ?

a)

Áp suất chất lỏng

b)

Áp suất chất khí.  

c)

Áp suất khí quyển

d)

Áp suất cơ học.