wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ I_CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Total questions: 70

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

2.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

3.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

4.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

5.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

6.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

7.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

8.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau

d)

Hai lực tác dụng có cùng chiều

9.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là

chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

10.

Khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng:

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

b)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động chậm dần

c)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động đều

d)

Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật đang

chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều

11.

Một chiếc xe đang đứng yên, khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ:

a)

Chuyển động đều

b)

Đứng yên

c)

Chuyển động nhanh dần

d)

Chuyển động tròn

12.

Bài 12. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

Hành khách nghiêng sang phải

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước

d)

Hành khách ngã về phía sau

13.

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Xe đột ngột tăng vận tốc

b)

Xe đột ngột giảm vận tốc

c)

Xe đột ngột rẽ sang phải

d)

Xe đột ngột rẽ sang trái

14.

Khi xe đạp đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh bánh nào trước?

a)

Bánh trước

b)

Đồng thời cả 2 bánh

c)

Bánh sau

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được

15.

Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn

b)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

c)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn

d)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn

16.

Hai lực cân bằng là hai lực :

a)

Cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều

b)

Cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau

c)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau

d)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau

17.

Khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng:

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

b)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động chậm dần

c)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động đều

d)

Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật đang

chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều

18.

Một chiếc xe đang đứng yên, khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ:

a)

Chuyển động đều

b)

Đứng yên

c)

Chuyển động nhanh dần

d)

Chuyển động tròn

19.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

Hành khách nghiêng sang phải

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước

d)

Hành khách ngã về phía sau

20.

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Xe đột ngột tăng vận tốc

b)

Xe đột ngột giảm vận tốc

c)

Xe đột ngột rẽ sang phải

d)

Xe đột ngột rẽ sang trái

21.

Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn

b)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

c)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn

d)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn

22.

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ:

a)

Thay đổi khối lượng

b)

Thay đổi vận tốc

c)

Không thay đổi trạng thái

d)

Không thay đổi hình dạng

23.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có

a)

Ma sát

b)

Trọng lực

c)

Quán tính

d)

Đàn hồi

24.

Quán tính là:

a)

tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của một vật.

b)

một tính chất tượng tự như lực ma sát.

c)

tính chất cản trở chuyển động của một vật.

d)

tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

25.

Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là 50kg và 30kg thì

a)

hai vật có quán tính như nhau.

b)

hai vật đều không có quán tính.

c)

vật A có quán tính lớn hơn.

d)

vật B có quán tính lớn hơn.

26.

Dấu hiệu nào sau đây là biểu hiện của quán tính?

a)

tốc độ của vật luôn thay đổi.

b)

độ lớn vận tốc của vật không thay đổi.

c)

vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động theo đường cong.

27.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

28.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

29.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

30.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

31.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

32.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

33.

Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm lực ma sát?

a)

trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm.

b)

dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột.

c)

khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt.

d)

Bò kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt một ít hàng hóa trên xe.

34.

Có mấy loại lực ma sát ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

36.

Khi nào xuất hiện lực ma sát lăn?

a)

vật trượt trên bề mặt vật khác

b)

vật lăn trên bề mặt vật khác

c)

lực sinh ra làm cản trở chuyển động của vật

d)

vật đứng yên

37.

So sánh độ lớn của lực ma sát trượt và lực ma sát lăn?

a)

Ftr > Fl

b)

Ftr < Fl

c)

Ftr = Fl

d)

Ftr \ge  Fl

38.

Hình bên cho biết xuất hiện lực ma sát nào?

a)

Ma sát nghỉ

b)

ma sát lăn

c)

ma sát trượt

d)

không có lực ma sát

39.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

40.

Tên lực ma sát sinh ra làm mòn đế giày?

a)

ma sát nghỉ

b)

ma sát lăn

c)

ma sát trượt

41.

ô tô đang chạy xuất hiện lực ma sát nào?

a)

ma sát nghỉ

b)

ma sát lăn

c)

ma sát trượt

d)

không xuất hiện lực ma sát

42.

Việc nào sau đây cần giảm lực ma sát ?

a)

Đánh diêm

b)

Ô tô qua vũng lầy

c)

Viết bảng

d)

Kéo hàng trên mặt đất

43.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

44.

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật ______ bề mặt của vật khác .

a)

Lăn

b)

Trượt

c)

Nằm

d)

Dính

45.

Một ô tô chuyển động đều khi lực kéo của động cơ là 900N. Hỏi lực ma sát sinh ra trong trường hợp này là bao nhiêu ?

(a)  

46.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn.

a)

Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay.

b)

Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.

c)

Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi chuyển vật nặng trên đường.

d)

Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

47.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải, cường độ 45N

d)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

48.

Một khối gỗ đang nằm yên trên mặt đất. Người ta dùng lực kế móc vào khối gỗ và kéo theo phương ngang thấy lực kế chỉ giá trị 5N nhưng khối gỗ vẫn đứng yên nhờ có lực ma sát nghỉ. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên khối gỗ lúc đó có độ lớn là bao nhiêu?

a)

10N

b)

5N

c)

2,5N

d)

15N

49.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính?
a)
Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo.
b)
Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao.
c)
Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.
d)
Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải.
50.
Tìm kết luận chưa chính xác về định luật I Niutơn?
a)
Còn gọi là định luật quán tính.
b)
chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn.
c)
Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọi là hệ qui chiếu quán tính.
d)
cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật.
51.
Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
a)

Fhd=G.m1.m2rF_{hd}=G.\frac{m_1.m_2}{r}

b)

Fhd=G.m1.m2r2F_{hd}=G.\frac{m_1.m_2}{r^2}

c)

Fhd=m1.m2r2F_{hd}=\frac{m_1.m_2}{r^2}

d)

Fhd=m1.m2rF_{hd}=\frac{m_1.m_2}{r}

52.

Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực hút có độ lớn là bao nhiêu ? Biết khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất 38.107m, khối lượng Mặt Trăng 7,37.1022kg, khối lượng Trái Đất 6.1024kg

a)

22.1025N

b)

2,04.1021N

c)

0,204.1021N

d)

2.1027N

53.
Giới hạn đàn hồi của vật là giới hạn trong đó vật.
a)
Không còn giữ được tính đàn hồi.
b)
Bị biến dạng dẻo.
c)
Còn giữ được tính đàn hồi.
d)
Bị mất tính đàn hồi.
54.
Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
a)
tình trạng của mặt tiếp xúc.
b)
trọng lượng của vật.
c)
Tốc độ kéo vật.
d)
vật liệu của vật.
55.
Chọn biểu thức đúng về lực hướng tâm.
a)

Fht=mr2vF_{ht}=\frac{mr^2}{v}  

b)

Fht = m𝜔r2

c)

Fht=mv2rF_{ht}=\frac{mv^2}{r}

d)

Fht = m𝜔2

56.
Treo vật có trọng lượng 10 N vào lò xo thì nó dãn ra 20cm. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu ?
a)
50N/m
b)
5000N/m
c)
5 N/m
d)
500 N/m
57.

Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 95kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao 250km. Chu kì của vệ tinh là 5.103 s và bán kính của Trái Đất là R = 6400km. Tính lực hướng tâm tác dung lên vệ tinh?

a)
1020,5(N)
b)
1000,5(N)
c)
1049,06(N)
d)
1030(N)
58.

Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

Trong mọi trường hợp: F1F2r<F1+F2\left|F_1-F_2\right|\le r\le<\left|F_1+F_2\right|  

b)

F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.

c)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.

d)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

59.
Hành khách ngồi trên xe đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ
a)
nghiêng sang phải.
b)
nghiêng sang trái.
c)
ngả người về phía sau.
d)
chúi người về phía trước
60.
Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ
a)
trọng lượng của xe
b)
lực ma sát nhỏ.
c)
quán tính của xe.
d)
phản lực của mặt đường
61.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn?
a)
Mọi vật đều hút nhau, lực hút đó gọi là lực hấp dẫn.
b)
Lực hấp dẫn liên quan đến quán tính của vật.
c)
Lực hấp dẫn không tuân theo định luật vạn vật hấp dẫn.
d)
Lực hấp dẫn là đại lượng vectơ.
62.
Một người đàn ông nặng 80 kg đứng cách người phụ nữ 55 kg là 50 cm. Tính lực hấp dẫn giữa hai người.
a)

2,17.10−6 N

b)

1,17.10−6 N

c)

3,17.10−6 N

d)

4,17.10−6 N

63.
Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Húc?
a)
Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hối tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi.
b)
Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.
c)
Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với bình phương độ biến dạng của vật đàn hồi.
d)
Lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi.
64.
Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
a)
tình trạng của mặt tiếp xúc.
b)
trọng lượng của vật.
c)
diện tích tiếp xúc.
d)
vật liệu của vật.
65.
Chọn biểu thức đúng về lực hướng tâm.
a)

Fht=mr2vF_{ht}=\frac{mr^2}{v}  

b)

Fht=mω2rF_{ht}=m\omega^2r

c)

Fht=v2rF_{ht}=\frac{v^2}{r}

d)

Fht = m𝜔2

66.
Treo vật có trọng lượng 10 N vào lò xo thì nó dãn ra 2cm. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu ?
a)
50N/m
b)
5000N/m
c)
5 N/m
d)
500 N/m
67.

Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 100kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao 250km. Chu kì của vệ tinh là 5.103s và bán kính của Trái Đất là R = 6400km. Tính lực hướng tâm tác dung lên vệ tinh?

a)
1020,5(N)
b)
1000,5(N)
c)
1049,06(N)
d)
1030(N)
68.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

69.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

70.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}