wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4 mạch dao động LC

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

2.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

3.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

4.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

5.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

6.

Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

a)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

b)

Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

c)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

d)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp

7.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

8.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
     

a)

10pF

b)

10μF10\mu F  

c)

0,1μF0,1\mu F  

d)

0,1pF

9.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.106C2.10^{-6}C  , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA. Chu kì dao động điện từ trong mạch bằng
 

a)

(1/3).10-6 s

b)

(1/3).10-3 s

c)

4.107s4.10^{-7}s  

d)

4.105s4.10^{-5}s  

10.

Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 80μH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.

a)

0,016 A

b)

0,16 A

c)

1,6 A

d)

1,6 mA

11.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

12.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng của mạch là

a)

f2 = ½ f1

b)

f2 = 4f1

c)

f2 = ¼ f1

d)

f2 = 2f1

13.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

b)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

c)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

d)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

14.

Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

100 m

b)

50 m

c)

113 m

d)

113 mm

15.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì :

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

16.

Một mạch dao động LC có năng lượng 3,6.105J3,6.10^{-5}J   và điện dung của tụ điện C là  5μF5\mu F .  Tìm năng lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V.
    

a)

105J10^{-5}J  

b)

2,6.105J2,6.10^{-5}J  

c)

4,6.105J4,6.10^{-5}J  

d)

2,6J2,6J  

17.

Mạch dao động lí tưởng LC, cường độ cực đại qua cuộn dây là 36 mA. Khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

a)

18 mA

b)

9 mA

c)

12 mA

d)

3 mA

18.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ

19.

Cho một mạch dao động LC lí tưởng, gọi Δt là chu kì biến thiên tuần hoàn của năng lượng từ trường trong cuộn cảm. Tại thời điểm t thì độ lớn điện tích trên tụ là  153.106C15\sqrt{3}.10^{-6}C   và dòng điện trong mạch là 0,03 A. Tại thời điểm (t + Δt/2) thì dòng điện là trong mạch 0,033A0,03\sqrt{3}A  . Điện tích cực đại trên tụ là

a)

3.105C3.10^{-5}C  

b)

6.105C6.10^{-5}C  

c)

9.105C9.10^{-5}C  

d)

22.105C2\sqrt{2}.10^{-5}C  

20.

Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = 4L1 + 7L2 thì tần số dao động riêng của mạch là

a)

7,5 MHz

b)

6 MHz

c)

4,5 Mhz

d)

8 MHz

21.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

22.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với diện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

23.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thần có độ tự cảm 10410^{-4}  H và tụ điện có điện dung C. Biết tần số dao động riêng của mạch là 100Hz. Lấy π2\pi^2  = 10. Giá trị của C là:
                                                                   

a)

0,25F  

b)

25 nF 

c)

0,025F

d)

250nF

24.

 Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện 

a)

 biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian .

c)

 không thay đổi theo thời gian.

d)

 biến thiên điều hòa theo thời gian

25.

Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?

a)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

b)

Vận tốc lan truyền của điện từ trường trong chất rắn lớn nhất, trong chất khí bé nhất và không lan truyền được trong chân không.

c)

Điện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.

d)

Sóng điện từ do mạch dao động LC phát ra mang năng lượng càng lớn nếu điện tích trên tụ C dao động với chu kì càng lớn.

27.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

28.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

29.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ

a)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian và cùng chu kì

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

c)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

d)

Dao đông điện từ của mạch dao động LC là dao động tự do

30.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

31.

Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.

b)

Sóng ngắn không truyền được trong chân không.

c)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.

d)

Sóng ngắn có mang năng lượng.

32.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L =0,002mH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
  

a)

100m

b)

150m

c)

250m

d)

500m

33.

Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?

a)

Máy thu thanh

b)

Điện thoại di động

c)

Máy thu hình

d)

Cái điiều khiển ti vi

34.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy .Tần số dao động của mạch là

a)

f = 2,5 Hz

b)

f = 2,5 MHz

c)

f = 1 Hz

d)

f = 1 MHz

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở đáng kể?

a)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

b)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại

c)

Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

d)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.

36.

Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì

a)

Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

b)

Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

c)

Phụ thuộc vào cả L và C.

d)

Không phụ thuộc vào L vàC.

37.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

a)

Không đổi.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Tăng 4 lần.

38.

Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi

a)

mạch có tần số riêng càng lớn.

b)

tụ điện có điện dung càng lớn.

c)

mạch có điện trở càng lớn.

d)

cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường ?

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

40.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

c)

Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

d)

Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

41.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

42.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

43.

Công thức Tần số góc mạch dao động

a)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

44.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

undefined 

45.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

46.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

47.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

48.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

49.

Sóng điện từ nào sau đây phản xạ rất tốt trên tầng điện li, trên mặt đất và mặt nước biển?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

50.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ

51.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh không có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch tách sóng.

b)

Mạch khuyếch đại.

c)

Mạch biến điệu.

d)

Anten.

52.

Trong máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Loa

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuếch đại

53.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

54.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

55.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  

 . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

56.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

57.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

58.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

59.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

60.

Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

61.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

62.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

63.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

64.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

65.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

66.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

67.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

68.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch thứ hai là T' = 4T . Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại . Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

a)

2

b)

4

c)

1/2

d)

1/4

69.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

70.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

71.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t  π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

72.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0