wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt hk2

Total questions: 70

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

a)

bàn tay phải.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

.  bàn tay trái.

d)

vặn đinh ốc 1.

2.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng song song.         

b)

song song.

c)

thẳng.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

3.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

quang năng.

b)

hóa năng.

c)

cơ năng.

d)

nhiệt năng.

4.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T).

b)

Vôn (V).

c)

Henri (H).

d)

.  Vêbe (Wb).

5.

:  Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự

a)

biến thiên từ trường Trái Đất.

b)

chuyển động của nam châm với mạch.

c)

chuyển động của mạch với nam châm.

d)

biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

6.

Trong các máy phát điện thông thường, người ta làm cho từ thông đi qua khung dây biến thiên bằng cách

a)

thay đổi từ trường đi qua khung.

b)

thay đổi số vòng dây của khung.

c)

thay đổi diện tích của khung.

d)

thay đổi góc hợp bởi pháp tuyến của khung và đường sức từ.

7.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?

a)

B = 2π.10–7I.R.

b)

B = 2.10–7.I/R

c)

B = 2π.10–7I/R

d)

B = 4π.10–7.I/R

8.

Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:

a)

có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

b)

có chiều sao cho từ trường của nó chống lại cđdđ

c)

xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ.

d)

có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động.

9.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S tính theo công thức

a)

Φ = BS.

b)

.  Φ = BScosα.

c)

.  Φ = BSsinα.

d)

Φ = BStanα.

10.

Có hai thanh kim loại A, B bề ngoài giống hệt nhau, trong đó một thanh là nam châm. Làm thế nào để xác định được thanh nào là nam châm?

a)

Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A hút B thì A là nam châm.

b)

Đưa thanh A lại gần thanh B, nếu A đẩy B thì A là nam châm.

c)

Dùng một sợi chỉ mềm buộc vào giữa thanh kim loại rồi treo lên, nếu khi cân bằng thanh đó luôn nằm theo hướng Bắc - Nam thì đó là thanh nam châm.

d)

Đưa thanh kim loại lên cao rồi thả cho rơi, nếu thanh đó luôn rơi lệch về một cực của Trái Đất thì đó là nam châm.

11.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

12.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

13.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

14.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

15.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

16.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

50.

b)

450.

c)

300.

d)

600.

17.

Một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5T. Khoảng cách từ điển M đến dây dẫn là:

a)

5 cm.

b)

2,5 cm.

c)

25 cm.

d)

10 cm.

18.

Một khung dây tròn bán kính 3,14 cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,1 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có độ lớn:

a)

2.10-3T

b)

2.10-4T

c)

2.10-6T

d)

2.10-5T

19.

Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, cách nhau a = 10 cm trong không khí, trong đó lần lượt có hai dòng điện I1 = I2 = 5 A chạy ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dây dẫn một đoạn bằng a = 5 cm là

a)

10-4 T.

b)

10-5 T.

c)

4.10-5 T.

d)

2.10-4 T.

20.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

21.

Trên thanh nam châm chổ nào hút sắt mạnh nhất

a)

Phần giữ của thanh

b)

Chỉ có cực Bắc

c)

cả hai cực

d)

Mọi chổ đều hút như nháu

22.

Nam châm tác dụng lực..........lên nam châm khác đặt gần nó

a)

lực hút hoặc lực nén

b)

lực đẩy hoặc lực ép

c)

lực nén hoặc lực ép

d)

lực hút hoặc lực đẩy

23.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 N

b)

0,02 N

c)

0,04 N

d)

0 N

24.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

a)

B = B1 + B2

b)

B = |B1 - B2|

c)

B = 0

d)

B = B12+B22\sqrt{B1^2+B2^2}

25.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 20 cm là

a)

10-5 T

b)

2.10-5 T

c)

4.10-5 T

d)

8.10-5 T

26.

Lực Lorenxơ là:

a)

A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

B. lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

27.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A. B. C. D.

a)

f = q.B.v

b)

f = q.B.v.sin(a)

c)

f = q.B.v.cos(a)

d)

f = q.B.v.tan(a)

28.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

29.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

30.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

31.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây đinamo xe đạp đang quay

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu của cuộn dây vào hai cực của bình acquy

32.

Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, bán kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Suất điện động tự cảm trong ống dây bằng

a)

0,94 V

b)

2,96 V

c)

0,74 V

d)

148 V

33.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.107.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.107.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.107.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.107.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

34.

Một ống dây có chiều dài 1,5m, gồm 2000 vòng dây, ống dây có đường kính là 40cm. Cho dòng điện chạy qua ống dây, dòng điện tăng 0 đến 5A trong thời gian 1s. Độ tự cảm của ống dây và độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là:

a)

. L = 4,2H, etc = 21V

b)

L = 1,68H, etc = 8,4V

c)

L = 0,168H, etc = 0,84V

d)

L = 0,42H, etc = 2,1V

35.

Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

6.10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

5,2.10-7 Wb.

d)

3.10-3 Wb.

36.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)


etc=L ΔIΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t} .

b)

etc=L.ΔIe_{tc}=L.\Delta I .

c)

etc=ΔIΔtNe_{tc}=\frac{\Delta I}{\Delta t}N^{ } .

d)

etc=L ΔtΔIe_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta I} .

37.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

38.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

39.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không.

d)

nước.

40.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

41.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

42.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

43.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

44.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

45.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

46.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

47.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

48.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất là  3\sqrt{3}   . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới có giá trị là?

a)

60060^0  

b)

45045^0  

c)

30030^0  

d)

50050^0  

49.

Khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì hầu như toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường chứa chùm ánh sáng tới.

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn.

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số chiết suất giữa môi trường chiết quang kém với môi trường chiết quang hơn.

50.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.

c)

lớn hơn.

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

51.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41048’

b)

48035’

c)

62044’

d)

38026’

52.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

53.

1 vêbe bằng:

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

54.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

diện tích của mạch thay đổi

b)

mạch kín chuyển động

c)

cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

từ thông qua mạch thay đổi.

55.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

90o

b)

0o

c)

30o

d)

60o

56.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là

a)

1,5 .10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

1,5.10-7 Wb.

d)

2.10-7 Wb.

57.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

58.

Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị

a)

cực đại.

b)

bằng 0.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định được.

59.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
60.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức

a)

ecu=ΔΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right| .

b)

ecu=ΔtΔΦ\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right| .

c)

ecu=ΔΦ.Δt\left|e_{cu}\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right| .

d)

ecu=ΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Phi}{\Delta t}\right| .

61.

Một khung dây có diện tích S = 5cm2 gồm N = 40 vòng, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Khi quay khung dây theo mọi hướng thì từ thông qua khung dây có giá trị cực đại bằng 6.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị là:

a)

0,2(T).

b)

0,3(T).

c)

0,4(T).

d)

0,5(T).

62.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín

a)
b)
c)
d)
63.

Dùng một thanh nam châm và một vòng dây dẫn như hình vẽ 85. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong những thời gian nào?

a)

Trong thời gian đưa nam châm lại gần vòng dây.

b)

Trong thời gian đưa nam châm ra xa vòng dây.

c)

Có sự chuyển động tương đối giữa nam châm và vòng dây

d)

Cả 3 đều đúng

64.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

a)

Phương án A

b)

Phương án B

c)

Phương án C

d)

Phương án D

65.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt trên bàn:

a)

Phương án A

b)

Phương án B

c)

Phương án C

d)

Phương án D

66.

Dynamo ở xe đạp có cấu tạo gồm.....  

a)

nam châm và cuộn dây.

b)

điện tích và cuộn dây dẫn.

c)

nam châm và điện tích.

d)

nam châm điện và điện tích.

67.

Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s:

a)

0,015 mV

b)

0,15 mV

c)

0,15 V

d)

1,5 V

68.

Một ống dây hình trụ tròn, khi giảm số vòng dây 2 lần thì hệ số tự cảm của ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không thay đổi.

69.

Hai ống dây hình trụ có cùng số vòng dây, đường kính ống dây thứ hai gấp 3 lần đường kính ống dây thứ nhất. Hệ số tự cảm của hai ống dây lần lượt là L1 và L2. Khi so sánh độ tự cảm của hai ống dây, biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

L2 = 3L1.

b)

L1 = 3L2.

c)

L2 = 9L1.

d)

L1 = 9L2 .

70.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H và dòng điện qua ống biến thiên theo biểu thức i = 4 + 4t (A) . Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây là

a)

0,1 V.

b)

0,2 V.

c)

0,3 V.

d)

0,4 V.