wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 - LÝ 10

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chuyển động cơ là:

a)

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

2.

Câu 2. Hãy chọn câu đúng.

a)

A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

3.

Câu 3. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

A. v luôn dương.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. a luôn cùng dấu với v.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

4.

Câu 4. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

A. v + vo =2asA.\ v\ +\ v_o\ =\sqrt{2as}

b)

B. v v0 =2asB.\ v\ -v_0\ =\sqrt{2as}

c)

C.  v2  v02 =2asC.\ \ v^2\ -\ v_0^2\ =2as

d)

D. v2 + v02 =2asD.\ v^2\ +\ v_0^2\ =2as

5.

Câu 5. Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?

a)

A. 500m

b)

B. 50m

c)

C. 25m

d)

D. 100m

6.

Câu 6. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu vật ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.

a)


A. x =3t +t2A.\ x\ =-3t\ +t^2

b)

B. x=3t+t2B.\ x=3t+t^2

c)

C. x=3tt2C.\ x=-3t-t^2

d)

D. x=3tt2D.\ x=3t-t^2

7.

Câu 7. Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc 4m/s2:

a)

A. Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s

b)

B. Đường đi sau 5s là 60 m

c)

C. Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4 s

d)

D. Sau khi đi được 10 m, vận tốc của vật là 64m/s

8.

Câu 8. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:  x=5+6t0,2t2x=5+6t-0,2t^2   với x tính bằng mét, t tính bằng giây. Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:   

a)

A. 0,4m/ s2s^2   ; - 6m/s              

b)

B. -0,4m/ s2s^2  ; 6m/s             

c)

 C. 0,5m/ s2s^2  ; 5m/s               

d)

D. -0,2m/ s2s^2  ; 6m/s

9.

Câu 9. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm xuống còn 15m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:

a)

A. 30s

b)

B. 40s

c)

C. 50s

d)

D. 60s

10.

Câu 10: Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

A. 6min15s

b)

B. 7min30s

c)

C. 6min30s

d)

D. 7min15s

11.

Câu 11: Chọn câu sai.

a)

A. Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x có thể dương hoặc âm.

b)

B. Toạ độ của 1 chất điểm trong các hệ qui chiếu khác nhau là như nhau.

c)

C. Đồng hồ dùng để đo khoảng thời

d)

D. Giao thừa năm Mậu Thân là một thời điểm.

12.

Câu 12: Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

a)

A. Phương và chiều không thay đổi.

b)

B. Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

c)

C. Phương và chiều luôn thay đổi

d)

D. Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

13.

Câu 13: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

a)

A. vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

b)

B. độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian.

c)

C. quãng đường đi được không đổi theo thời gian.

d)

D. tọa độ không đổi theo thời gian.

14.

Câu 14: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm:

a)

A. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi

b)

B. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi

c)

C. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi

d)

D. Hướng không đổi, độ lớn không đổi

15.

Câu 15: Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. v = v0 + at2

b)

B. v = v0 + at

c)

C. v = v0 – at

d)

D. v = - v0 + at

16.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?

Chuyển động cơ là:


a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .

d)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

17.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

18.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

A. Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

B. Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

C. Bánh xe quay tròn.

d)

D. Tiếng nổ của động cơ vang lên.

19.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

B. Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

C. Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầutrượt.

d)

D. Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

20.

Chọn đáp án đúng.

a)

A. Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

B. Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

C. Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

D. Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

21.

Trong trường hợp nào dưới đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

A. Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.

b)

B. Chuyển động của con thoi trong rãnh khung cửi.

c)

C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

d)

D. Chuyển động của một vật được ném theo phương nằm ngang.

22.

Lúc 8 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1 cách Hà Nội 20 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?

a)

A. Mốc thời gian.

b)

B. Vật làm mốc.

c)

C. Chiều dương trên đường đi.

d)

D. Thước đo và đồng hồ.

23.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

C. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.

24.

Một người chỉ đường cho một khách du lịch như sau: “Ông hãy đi dọc theo phố này đến bờ một hồ lớn. Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S”. Người chỉ đường đã xác định vị trí của khách sạn S theo cách nào?

a)

A. Cách dùng đường đi và vật làm mốc.

b)

B. Cách dùng các trục tọa độ.

c)

C. Dùng cả hai cách A và B.

d)

D. Không dùng cả hai cách A và B.

25.

Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

a)

A. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

b)

B. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế.

c)

C. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

d)

D. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

26.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

A. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

B. hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

D. vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

27.

(a)   là những điểm có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

28.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động của một vật có (a)   , có vận tốc như nhau trên mọi quãng đường

29.

Chuyển động của rơi tự do là chuyển động (a)  

30.

Các vật rơi trong không khí xảy ra nhanh chậm khác nhau là do (a)   tác dụng vào chúng khác nhau

31.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

32.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

b)

B. s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu ).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

33.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 + 4t + 2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:

a)

A. v = 2 (2t + 2) (m/s).

b)

B. v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

C. v = 2 (t -1) (m/s)

d)

D. v = 2 (t - 2) (m/s)

34.

Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

35.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho).

a)

A. v = 5m/s

b)

B. v = 8 m/s

c)

C. v = 10m/s

d)

D. v = 12 m/s

36.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

37.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
38.

Chọn đáp án sai

Chuyển động tròn đều có

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

tốc độ dài không đổi.

c)

tốc độ góc không đổi.

d)

vectơ gia tốc không đổi.

39.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

40.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

41.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

42.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
43.

Đơn vị của gia tốc hướng tâm là:

a)

m/s2

b)

m/s

c)

m

d)

giây

44.

Một vật chuyển động tròn đều có chu kỳ bằng 0,5s. Tần số của vật là:

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

3 Hz

d)

4 Hz

45.

Chu kỳ quay của kim giây đồng hồ bằng:

a)

30s

b)

12h

c)

60 phút

d)

60s

46.

Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:

a)

a < 0 và v0 = 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

a > 0 và v0 > 0

47.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

48.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

49.

Phương trình nào sau đây cho biết vật đang chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox?

a)

x=10+5t12t2x=10+5t-\frac{1}{2}t^2

b)

x=5t2x=5-t^2

c)

x=202t3t2x=20-2t-3t^2

d)

x=7t+3t2x=-7t+3t^2

50.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

51.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

52.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

53.

Một xe đang đi với tốc độ 12 m/s thì hãm phanh. Sau khi đi được 30 m thì xe dừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

2,4 m/s2

b)

-2.4 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

-0,4 m/s2

54.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

55.

Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:

x=t2+10t+8x=t^2+10t+8  
Phương trình vận tốc của vật là: 

a)

v=102tv=10-2t  

b)

v=10+2tv=10+2t  

c)

v=10tv=10-t  

d)

v=10+tv=10+t  

56.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

57.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

58.

Một chất điểm có phương trình chuyển động có dạng: x = 10 + 2t2. Phương trình vận tốc của chất điểm là

a)

v = 4t.

b)

v = 10 + 2t.

c)

v = 10 + 4t

d)

v = 2t

59.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

60.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

61.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

62.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

63.

Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do

a)

Gia tốc không đổi

b)

Chuyển động đều

c)

Chiều từ trên xuống

d)

Phương thẳng đứng

64.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

65.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

66.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

67.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

v=2ghv=\sqrt[]{2gh}  

b)

v=h2gv=\sqrt[]{\frac{h}{2g}}  

c)

v=2hgv=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

d)

v=gh2v=\sqrt[]{\frac{gh}{2}}  

68.

Hai chất điểm rơi tự do từ các độ cao h1, h2h_1,\ h_2 . Coi gia tốc rơi tự do của chúng là như nhau. Biết vận tốc tương ứng của chúng khi chạm đất là  v1=3v2v_1=3v_2   thì tỉ số giữa hai độ cao tương ứng là? 

a)

h1=(19)h2h_1=\left(\frac{1}{9}\right)h_2  

b)

h1=(13)h2h_1=\left(\frac{1}{3}\right)h_2  

c)

h1=9h2h_1=9h_2  

d)

h1=3h2h_1=3h_2