wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lý thuyết Vật lý 10

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.     

b)

Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trượt

d)

Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

2.

Chọn đáp án đúng

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động

b)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động

d)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

3.

Trường hợp nào dưới đây được xem là sự rơi tự do

a)

a. Ném một hòn sỏi theo phương xiên gốc

b)

b. Ném một hòn sỏi theo phương án nằm ngang

c)

c. Ném một hòn sỏi lên cao

d)

d. Thả một hòn sỏi rơi xuống

4.

Một vật rơi tự do thì chuyển động của vật

a)

A. là chuyển động thẳng đều.

b)

B. là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. là chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

D. là chuyển động thẳng có gia tốc thay đổi theo thời gian.

5.

Trong chuyển động thẳng đều. Chọn câu sai

a)

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v

b)

B. tọa độ x tỉ lệ với tốc độ v

c)

C. tọa độ x tỉ thuận với thời gian chuyển động t

d)

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

6.

Chọn câu sai. Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau

a)

A. Quỹ đạo là đường thẳng

b)

B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

c)

C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

d)

D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.

7.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v = v0 +at thì

a)

A.v luôn luôn dương

b)

B. a luôn luôn dương

c)

C. a luôn luôn cùng dấu với v

d)

D. a luôn ngược dấu với v

8.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều? v+vo=2asv+v_o=\sqrt[]{2as}  

a)

A. v+vo=2asv+v_o=\sqrt[]{2as}

b)

B. v2+vo2=2asv^2+v_o^2=\sqrt[]{2as}

c)

C. vvo=2asv-v_o=\sqrt[]{2as}

d)

D. v2vo2=2asv^2-v_o^2=2as

9.

Chuyển đọng của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

A. Một lá cây rụng

b)

B. Một sợi chỉ

c)

C. Một chiếc khăn tay

d)

D. Một mẫu phấn

10.

Công thức tính vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

A. v = vo+atv\ =\ v_o+at

b)

B. v = vot+av\ =\ v_ot+a

c)

C. v=stv=\frac{s}{t}  

d)

D. v=12at2+votv=\frac{1}{2}at^2+v_ot  

11.

Một vật rơi tự do thì chuyển động của vật

a)

A. là chuyển động thẳng đều

b)

B. là chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

C. là chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

C. là chuyển động thẳng chậm dần đều

12.

Khi một vật rơi tự do thì độ tăng vận tốc trong 1s có độ lớn bằng

a)

A. g

b)

B. 2g

c)

C. g\sqrt[]{g}  

d)

D. g2g^2  

13.

Công thức tính quãng đường trong chuyển động biến đổi đều là

a)

A. v=vot +12at2v=v_ot\ +\frac{1}{2}at^2  

b)

B. s = vt

c)

C. v=vot2 +12atv=v_ot^2\ +\frac{1}{2}at

d)

D. v=vo +12at2v=v_o\ +\frac{1}{2}at^2

14.

Câu nào đúng

a)

A. Gia tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc chuyển đọng thẳng chậm dần đều

b)

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn

c)

C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian

d)

D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi

15.

Chỉ ra câu sai. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

A. Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc

b)

B. Gia tốc là đại lượng không đổi

c)

C. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

d)

D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

16.

Số chỉ của tốc kế trên xe máy cho biết

a)

A. Tốc độ trung bình của xe.

b)

B. Tốc độ tức thời của xe.

c)

C. Tốc độ lớn nhất của xe

d)

D. Sự thay đổi tốc độ của xe

17.

Đơn vị của vận tốc là

a)

A. m/s

b)

B. m/s2

c)

C. m

d)

D. m2/s

18.

Đơn vị của gia tốc là

a)

A. m/s

b)

B. m/s2

c)

C. m

d)

D. m2/s

19.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ

b)

B. Chuyển động của một cái mắt xích xe đạp

c)

C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều

d)

D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

20.

Chọn câu sai. Chuyên động tròn đều có đặc điểm sau

a)

A. Quỹ đạo là đường tròn

b)

B. Vecto vận tốc không đổi

c)

C. Tốc độ góc không đổi

d)

D. Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm

21.

Công thức tính chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

A. T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

B. ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

c)

C. T=2πωT=2\pi\omega  

d)

D. T=ωπT=\omega\pi  

22.

Công thức tính tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

A. f=1Tf=\frac{1}{T}  

b)

B. f=2πωf=2\pi\omega  

c)

C. f= 2πω\frac{2\pi}{\omega}  

d)

D. f=αtf=\frac{\alpha}{t}  

23.

Công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc là

a)

A. v=ωπv=\omega\pi  

b)

B. v=ωrv=\frac{\omega}{r}  

c)

C. v=ω2rv=\frac{\omega^2}{r}  

d)

D. v=ω2rv=\omega^2r  

24.

Một vật chuyển động tròn đều thì

a)

A.Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi.

b)

B. Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đôỉ

c)

C.Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi.

d)

D.Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi.

25.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

a)

A. luôn thay đổi theo thời gian

b)

B. là đại lượng không đổi

c)

C. có đơn vị m/s

d)

D. là đại lượng vectơ

26.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

B. Độ lớn của gia tốc a= v2r=Rω2a=\ \frac{v^2}{r}=R\omega^2   , với v là vận tốc, R là bán kính quỹ đạo

c)

C. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

d)

D. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vec tơ vận tốc ở mọi thời điểm

27.

Một vật chuyển động tròn đều thì mối liên hệ giữa tốc độ dài v, tần số f và bán kính quỹ đạo r là

a)

A. v=2πfrv=2\pi fr  

b)

B. v=(2πf)2rv=\left(2\pi f\right)^2r  

c)

C. v=2πfrv=\frac{2\pi f}{r}  

d)

D. v= 2πfr2v=\ \frac{2\pi f}{r^2}  

28.

Đơn vị của chu kỳ là

a)

A. Hz

b)

B. s

c)

C. m

d)

D. vòng/s

29.

Chu kỳ của Trái Đất quay quanh trục là

a)

A. 60 s

b)

B. 3600s

c)

C. 43200s

d)

D. 86400s

30.

Chu kỳ của kim giây là

a)

A. 60 s

b)

B. 120 s

c)

C. 3600s

d)

D. 43200 s

31.

Chu kỳ của kim phút là

a)

A. 60 s

b)

B. 120 s

c)

C. 3600s

d)

D. 43200 s

32.

Công thức liên hệ giữa vận tốc dài và gia tốc hướng tâm là

a)

A. aht= vra_{ht}=\ \frac{v}{r}  

b)

B. aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}  

c)

C. aht=vr2a_{ht}=\frac{v^{ }}{r^2}

d)

D. aht= vra_{ht}=\ vr

33.

Hz là đơn vị của ?

a)

A. Chu kỳ 

b)

B. Tần số

c)

C. Tốc độ góc

d)

D. Gia tốc hướng tâm

34.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước

b)

B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước

c)

C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông

d)

D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

35.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời

b)

B. Mặt Trời quay quanh Trái Đất

c)

C. Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động

d)

D. Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động

36.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

b)

B. Đoàn tàu chuyển động trong sân ga

c)

C. Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trượt

d)

D. Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục

37.

Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy

a)

A. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

b)

B. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

c)

C. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

d)

D. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

38.

Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

A. Cùng chiều

b)

B. Cùng giá 

c)

C. Ngược chiều

d)

D. Cùng độ lớn

39.

Đơn vị của lực là

a)

A. N

b)

B. m/s

c)

C. m/s2

d)

D. N.m

40.

Chọn câu đúng: Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể

a)

A. có thể nhỏ hơn F

b)

B. có thể lớn hơn 3F

c)

C. luôn lớn hơn 2F

d)

D. có thể bằng 2F

41.

Hai lực có độ lớn 3N và 4N cùng tác dụng vào một chất điểm. Độ lớn của hợp lực không thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. 1N

b)

B.7 N

c)

C.5 N

d)

D. 12N

42.

Gọi , là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

A. F luôn lớn hơn F1 và F2

b)

B.F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

c)

C. F không bao giờ bằng F1 và F2

d)

D. F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

43.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động

b)

B. Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại

c)

C. Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng

d)

D. Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng

44.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A.Vận tốc của vật sẽ tăng

b)

B. Vận tốc của vật không thay đổi.

c)

C. Vận tốc của vật sẽ thay đổi

d)

D. Vận tốc của vật sẽ giảm

45.

Vật có khối lượng 7,2 tấn bằng

a)

A. 7200 kg

b)

B. 72kg

c)

C. 720 kg

d)

D. 72000 kg

46.

Một vật trượt xuống một dốc nghiêng với góc nghiêng là α\alpha    so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μ\mu   . Độ lớn của lực ma sát trượt bằng

a)

A. μmg\mu mg  

b)

B. mg

c)

C. μmg.cosα\mu mg.\cos\alpha  

d)

D. μmg.sinα\mu mg.\sin\alpha

47.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

A. F=ma-\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}  

b)

B. F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

c)

C. F=ma\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}

d)

D. F=ma\overrightarrow{F}=ma

48.

Công thức tính trọng lượng của vật là

a)

A. P = mg

b)

B. P = mg\frac{m}{g}  

c)

C. P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g}  

d)

D. P=mg\overrightarrow{P}=\frac{m}{\overrightarrow{g}}

49.

Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì

a)

A. khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.

b)

B. khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.

c)

C. khối lượng và trọng lượng đều giảm

d)

D. khối lượng và trọng lượng đều không thay đổi

50.

Đơn vị của hằng số hấp dẫn là

a)

A. N.m2kg2\frac{N.m^2}{kg^2}  

b)

B. N.m2kg\frac{N.m^2}{kg^{ }}

c)

C. kg.mN2\frac{kg.m}{N^2}  

d)

D. N.kg2m2\frac{N.kg^2}{m^2}

51.

Hai vật AB có khối lượng lần lượt là mAmB;  mA> mB , đặt trên mặt đất

a)

A. Lực do vật A hút Trái Đất lớn hơn lực do vật B hút Trái Đất

b)

B. Lực do vật A hút vật B lớn hơn lực do vật B hút vật A

c)

C. Lực do vật A hút Trái Đất nhỏ hơn lực do vật B hút Trái Đất

d)

D. Lực do Trái Đất hút vật A bằng lực do Trái Đất hút vật B

52.

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất luôn

a)

A. cùng phương, cùng chiều

b)

B. cùng độ lớn và cùng chiều

c)

C. cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn

d)

D. cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

53.

Lực hấp dẫn do một hòn đá ờ trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn

a)

A. lớn hơn trọng lượng cùa hòn đá

b)

B. nhỏ hơn trọng lượng cùa hòn đá

c)

C. bằng trọng lượng cùa hòn đá

d)

D. bằng 0

54.

Công thức tính lực hâp dẫn là

a)

A. F=Gm1m2r2F=G\frac{m_1m_2}{r^2}

b)

B. F=Gm1m2rF=G\frac{m_1m_2}{r}

c)

C. F=m1m2rF=\frac{m_1m_2}{r}

d)

D. F=m1m2r2F=\frac{m_1m_2}{r^2}

55.

Phát biểu nào sau đây sai? Độ cứng của lò xo

a)

A. phụ thuộc vào kích thước của lò xo

b)

B. phụ thuộc vào vật liệu dùng làm lò xo

c)

C. có đơn vị vị là N/m

d)

D. tỉ lệ với lực đàn hồi của lò xo

56.

Đơn vị của độ cứng lò xo là

a)

A. N/m  

b)

B. N.m

c)

C. m

d)

D. N

57.

Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?

a)

A. Fms=μtN\overrightarrow{F}_{ms}=\mu_tN  

b)

B. Fms=μtN\overrightarrow{F}_{ms}=\mu_t\overrightarrow{N}

c)

C. Fms=μtNF_{ms}=\mu_tN

d)

D. Fms=μtNF_{ms}=\mu_t\overrightarrow{N}

58.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

A. không đổi

b)

B. giảm xuống

c)

C. tăng tỉ lệ với tôc độ của vật

d)

D. tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật

59.

Lực ma sát trượt

a)

A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần

b)

B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

d)

D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

60.

Lực ma sát trượt

a)

A. càng lớn nếu vật đi càng nhanh

b)

B. có chiều ngược với chiều của ngoại lực.

c)

C. có độ lớn ti lệ thuận với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc

d)

D. xuất hiện để giữ không cho vật chuyển động

61.

Lực ma sát trượt có độ lớn phụ thuộc vào

a)

A. diện tích mặt tiếp xúc

b)

B.tốc độ của vật

c)

C.vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

d)

D.thời gian chuyển động

62.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

B. Áp lực lên mặt tiếp xúc

c)

C. Bản chất của vật

d)

D. Điều kiện về bề mặt

63.

Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang.Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì

a)

A. quán tính

b)

B. lực ma sát

c)

C. phản lực

d)

D. trọng lực

64.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

A.Viên bi lăn trên cát

b)

B. Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

C. Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động

d)

D. Khi viết phấn trên bảng

65.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A.Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

b)

B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau