wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK Vật lý HK 1

Total questions: 73

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong 0,5 nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 . Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

a)

0,5A

b)

3A

c)

3/5A

d)

2A

2.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây:

a)

I=q/e

b)

I=q.t

c)

I=q/t

d)

I=t/q

3.

Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là:

a)

4. 1019

b)

2,5.1018

c)

2,5.1019

d)

0,4. 1019

4.

Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

1

b)

1

c)

H = r/Rn+r (100%)

d)

1

5.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = UI.

b)

A = UIt.

c)

A= EIt.

d)

A = EI.

6.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I = 120 (A).

b)

I = 12 (A).

c)

I = 2,5 (A).

d)

I = 25 (A)

7.

Một mạch điện gồm điện trở thuần 10W mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là

a)

2000J

b)

400J

c)

40J

d)

20J

8.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:

a)

E = 12,00 (V)

b)

E = 14,50 (V)

c)

E = 11,75 (V)

d)

E = 12,25 (V)

9.

Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

2,66A

b)

6A

c)

3,75A

d)

0,375A

10.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

U = 12 (V).

b)

U = 24 (V)

c)

U = 18 (V).

d)

U = 6 (V)

11.

Dòng điện không đổi là:

a)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

12.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = UIt.

b)

P = Ei.

c)

P = Eit

d)

P = UI.

13.

Một nguồn có ξ = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là:

a)

3W

b)

4,5W

c)

3,5W

d)

2,25W

14.

electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019. Tính điện lượng đi qua tiết diện đó trong 15 giây:

a)

30C

b)

40C

c)

10C

d)

20C

15.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

16.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 400 (Ω).

b)

RTM = 100 (Ω)

c)

RTM = 150 (Ω)

d)

RTM = 75 (Ω).

17.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1

a)

U1 = 1 (V).

b)

U1 = 6 (V).

c)

U1 = 8 (V).

d)

U1 = 4 (V).

18.

Biểu thức nào sau đây không đúng?

a)

I = E/R+r

b)

E = U - Ir

c)

E = U + Ir

d)

I = U/R

19.

: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A = q.ξ

b)

q = A.ξ

c)

ξ = q.A

d)

A = q2

20.

Dòng điện là:

a)

Dòng dịch chuyển của các êlectron

b)

Dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

Dòng dịch chuyển có hướng của các ion tự do

d)

Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion âm

21.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

Chiều dịch chuyển của các êlectron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion.

c)

Chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

Chiều dịch chuyển của các điện tích dương

22.

Nếu trong 30s có điện lượng 15C dịch chuyển qua dây dẫn. Số electron đi qua dây dẫn đó trong 1s là:

a)

5.10 6

b)

31.10 17

c)

85.10 10

d)

23.10 16

23.

Suất điện động của nguồn đặc trưng cho:

a)

Khă năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

Khả năng thực hiện công của nguồn điện.

d)

Khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

24.

Suất điện động của nguồn điện được định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

Công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

Thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

Thương số của lực lạ tác dụng lên điện tchs q dương và độ lớn điện tuchs ấy

d)

Thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn đuện từ cực âm đến cực dương của nguồn điện với điện tích đó.

25.

Công của nguồn điện là công của:

a)

Lực lạ trong nguồn điện.

b)

Lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

Lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

d)

Lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

26.

Một nguồn điện có điện trở trong được mắc với điện trở thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực cuả nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện là:

a)

12V

b)

12,25V

c)

14,5V

d)

11,75V

27.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở mạch giảm 2 lần thì công suất của mạch:

a)

Tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

28.

Có hai điện trở R1, R2, nếu mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của đoạn mạch gấp 6,25 lần khi mắc song song. Tỉ số R1/R2 bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần là:

a)

48 kJ

b)

24J

c)

24000 kJ

d)

400 J

30.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng do tác dụng của lực:

a)

Tính điện

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

31.

Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức là U1=110V, U2=220V và công suất định mức P1=P2 . tỉ số điện trở R2/R1 của chúng bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng là 2cm. Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10 4 N . Độ lớn các điện tích là:

a)

2,67.10 -8C

b)

7,11.10 -9 C

c)

7,11.10 -18C

d)

8/3.10 -9C

33.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

a)

Tĩnh điện kế

b)

ampe kế

c)

vôn kế

d)

công tơ điện

34.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?

a)

Proton mang điện tích +1,6.10 -19C

b)

Tổng số hạt proton và nơtron tron hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh hạt nhân.

c)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

d)

Khối lượng nơtron xấp xỉ khối lượng proton

35.

Việc ghép nối tiếp các nguồn thành bộ, bộ nguồn có:

a)

Suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

b)

Điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

c)

Điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

d)

Suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

36.

Khi tăng đồng thời độ lớn hai điện tích điểm và khoảng cách của chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng:

a)

Tăng gấp đôi

b)

giảm 1 nửa

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

37.

Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ M đến N trong điện trường thì lực điện sinh công -6J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là:

a)

+12V

b)

-12V

c)

+3V

d)

-3V

38.

Có một điện tích q = 5.10-9 C đặt tại A .Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm

a)

5000 V/m

b)

4500 V/m

c)

9000 V/m

d)

2500 V/m

39.

: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường là 0,16V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4N. Độ lớn điện tích đó là:

a)

1,25.10-4C

b)

1,25.10-3C

c)

8.10-4C

d)

10-2C

40.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

Giảm đi 4 lần.

41.

Một điện tích âm thì:

a)

chỉ tương tác với điện tích dương

b)

chỉ tương tác với điện tích âm

c)

có thể tương tác với cả điện tích âm lẫn điện tích dương.

d)

luôn luôn có thể chia thành hai điện tích âm bằng nhau

42.

Câu nào sau đây sai kho nói về cường độ điện trường tại một điểm do điện tích Q gây ra cách nó một khoảng r sẽ:

a)

tỉ lệ với độ lớn điện tích Q

b)

tỉ lệ nghịch với r

c)

hướng ra xa Q nếu Q>0

d)

cùng phương với Q và điểm đó

43.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I = 120 (A).

b)

I = 12 (A).

c)

I = 2,5 (A).

d)

I = 25 (A)

44.

electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019. Tính điện lượng đi qua tiết diện đó trong 15 giây:

a)

30C

b)

40C

c)

10C

d)

20C

45.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1

a)

U1 = 1 (V).

b)

U1 = 6 (V).

c)

U1 = 8 (V).

d)

U1 = 4 (V).

46.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A = q.ξ

b)

q = A.ξ

c)

ξ = q.A

d)

A = q2

47.

Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là

a)

1/9.

b)

9/10.

c)

2/3.

d)

1/6.

48.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động

49.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9 Ω.

b)

9 V; 9Ω

c)

9 V; 3 Ω.

d)

3 V; 3 Ω.

50.

Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là:

a)

4. 1019

b)

2,5.1018

c)

2,5.1019

d)

0,4. 1019

51.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = UI.

b)

A = UIt.

c)

A = EIt

d)

A = EI.

52.

Một mạch điện gồm điện trở thuần 10W mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là

a)

2000J

b)

400J

c)

40J

d)

20J

53.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế 2 lần

b)

tăng hiệu điện thế 4 lần.

c)

giảm hiệu điện thế 2 lần.

d)

giảm hiệu điện thế 4 lần.

54.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

A. B.

C. D.

a)

tăng rất lớn

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

55.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

a)

10 W.

b)

5 W

c)

40 W

d)

80 W

56.

Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

n.r.

b)

m.r.

c)

m.n.r.

d)

m.r/n.

57.

Bản chất dòng điện trong không khí là sự chuyển dời có hướng dưới tác dụng của lực điện trường các hạt:

a)

ion dương và ion âm

b)

êlectron và ion âm

c)

êlectron và ion dương

d)

êlectron, ion dương và ion âm

58.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

Điện trở suất của kim loại giảm đột ngột đến 0 khi nhiệt độ hạ xuống đến một nhiệt độ To nào đó.

b)

Dòng điện qua dây dẫn chuyển động nhanh đột ngột khi nhiệt độ hạ xuống đến một nhiệt độ To nào đó.

c)

Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

Điện trở suất của kim loại giảm đột ngột đến 0 khi hạ nhiệt độ xuống 0 K.

59.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường

c)

các ion, êlectrong trong điện trường

d)

các êclectron, lỗ trống theo chiều điện trường

60.

Đơn vị của điện trở suất là:

a)

ôm ( )

b)

vôn (V)

c)

ôm.mét ( .m)

d)

ôm, m2

61.

Khi nhiệt độ dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Ban đầu tăng nhưng sau đó giảm đi.

62.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại cũng tăng do

a)

chuyển động vì nhiệt của các êlectron cũng tăng.

b)

chuyển động định hướng của các êlectron tăng lên.

c)

biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

d)

biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm xuống.

63.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động được đặt trong không khí ở , còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ . Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là:

a)

13,00 mV

b)

13,58 mV

c)

13,98 mV

d)

13,78 mV

64.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động được đặt trong không khí ở , còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ , suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là 6 mV. Nhiệt độ của mối hàn còn lại là:

a)

125 oC

b)

398K

c)

145 oC

d)

418K

65.

Một sợi dây bằng đồng có điện trở 74 ôm ở 50 oC , có hệ số nhiệt điện trở @ = 4,1.10 -3K-1 . Điện trở của sợi dây đó ở nhiệt độ bằng:

a)

86,6 ôm

b)

89,2 ôm

c)

95 ôm

d)

82 ôm

66.

: Một bóng đèn có dây tóc bằng vonfam khi cháy sáng sẽ có điện trở:

a)

Không đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

giảm rồi tăng

67.

Hạt tải điện là

a)

Các electron có trong kim loại

b)

các điện tích tự do tham gia dẫn điện

c)

các electron có trong mỗi nguyên tử

d)

các điện tích liên kết trong môi trường

68.

Sự hình thành các hạt tải điện trong chất điện phân là do sự:

a)

ion hóa các chất hòa tan trong dung dịch

b)

va chạm các chất hòa tan trong dung dịch

c)

phân li các chất hòa tan trong dung dịch.

d)

phân cực ở hai cực đặt trong dung dịch.

69.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của các

a)

ion âm, êlectron đi về anôt và ion dương đi về catôt.

b)

êlectron đi về anôt và các ion dương đi về catôt.

c)

ion âm đi về anôt và các ion dương đi về catôt.

d)

êlectron đi về từ catôt về anôt, khi catôt bị nung nóng.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc

a)

dùng muối

b)

đặt huy chương ở giữa anôt và catôt

c)

dùng anôt bằng bạc

d)

dùng huy chương làm catôt

71.

Công thức nào sau đây là công thức đúng với định luật Fa-ra-đây?

A. B. C. D.

a)

m=F.A/n. It

b)

m = DV

c)

I = mFn/At

d)

t=mn/A.I.F

72.

Hiện tượng điện phân không được áp dụng trong công nghệ

a)

Luyện kim

b)

hóa chất

c)

mạ điện

d)

điện lạnh

73.

Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ nghịch với

a)

Số Faraday F

b)

hóa trị của chất thoát ra

c)

cường độ dòng điện

d)

thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân