Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dung

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

cho một mạch điện gồm 1 pin 1,5v có điện trở trong  0,5 Ω0,5\ \Omega  nối với mạch ngoài là 1 điện trở  2,5 Ω2,5\ \Omega  .Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

0,5 A

b)

3 A

c)

3/5 A

d)

2 A

2.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây

a)

I=q/e


b)

I=q/t

c)

I=t/q

d)

I=q.t

3.

Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A.Số eletron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là

a)

4.10194.10^{19}

b)

2,5.10182,5.10^{18}

c)

2,5.10192,5.10^{19}

d)

0,4.10190,4.10^{19}

4.

Đối với mạch điện kín dưới đây thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

UNξ(100%)\frac{U_N}{\xi}\left(100\%\right)

b)

AcoichAnguon(100%)\frac{A_{coich}}{A_{nguon}}\left(100\%\right)

c)

rRN +r(100%)\frac{r}{R_N\ +r}\left(100\%\right)

d)

RNRN +r(100%)\frac{R_N}{R_N\ +r}\left(100\%\right)

5.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

A = EIt.

b)

A = UIt.

c)

A = EI.

d)

A = UI.

6.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là

a)

E = 12,00 (V).

b)

B. E = 12,25 (V).

c)

C. E = 14,50 (V).

d)

D. E = 11,75 (V).

7.

Một nguồn điện có điện trở 0,1 ôm được mắc với điện trở 4,8 ôm thành mạch kín.khi đó hiêu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Hỏi cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I=120A

b)

I=12A

c)

I=2.5A

d)

I=25A

8.

Mạch điện gồm điện trở thuần R=10 ôm ,mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20v . Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 10s là

a)

2000J

b)

400J

c)

40J

d)

20J

9.

Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,375 A

b)

2,66 A

c)

6 A

d)

3,75 A

10.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1=100 mắc nối tiếp với điện chở R2 =200 đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện chở R1 là 6v hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch là

a)

U=12V

b)

U=24V

c)

U=18V

d)

U=6V

11.

Dòng điện không đổi

a)

dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có chiều không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

12.

công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

P=UIt

b)

P=Ei

c)

P=Eit

d)

P=UI

13.

Một nguồn có E = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là:

a)

4,5W

b)

3W

c)

3,5W

d)

2,25W

14.

electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019. Tính điện lượng tải qua tiết diện đó trong 15 giây.

a)

10C

b)

20C

c)

30C

d)

40C

15.

Suất điện động của nguồn đặc trưng cho:

a)

Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

b)

Khả năng tích điện cho hai cực của n

c)

Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

d)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

16.

Đoạn mạch gồm điện trở R1=100 ôm ,mắc song song với điện trở R2 =300 ôm điện trở toàn mạch là

a)

RTM=400ΩR_{TM}=400\Omega

b)

RTM=100ΩR_{TM}=100\Omega

c)

RTM=150ΩR_{TM}=150\Omega

d)

RTM=75ΩR_{TM}=75\Omega

17.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200Ω. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là

a)

U1=1VU_1=1V

b)

U1=6VU_1=6V

c)

U1=8VU_1=8V

d)

U1=4VU_1=4V

18.

biểu thức nào sau đây không đúng

a)

I=ξR+rI=\frac{\xi}{R+r}

b)

E=U-Ir

c)

E=U+Ir

d)

I=URI=\frac{U}{R}

19.

một nguồn điện có suất điện đông là

 ξ\xi  công của nguồn là A, q là độ lớn điện tíchdịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

 A=q.ξA=q.\xi  

b)

 q=A.ξq=A.\xi  

c)

 ξ=q.A\xi=q.A  

d)

 A=q2.ξA=q^2.\xi  

20.

dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của các electron

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion tự do

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion âm

21.

quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các eletron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

22.

nếu trong 30s có điện lực 15C dịch chuyển qua dây dẫn. số electron đi qua dây dẫn đó trong 1s là

a)

5.1065.10^6

b)

31.101731.10^{17}

c)

85.101085.10^{10}

d)

23.101623.10^{16}

23.

suất điện động quả nguồn đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho 2 cực của nó

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện

24.

suất điện động của nguồn điện được định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nguồn điện đến điẹn tích đó

25.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn điện

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

26.

một nguồn điện có điện trở trong 0,1

 Ω\Omega   được mắc với điện trở 4,8 Ω\Omega  thành mạch kín.khi đó hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là 12v. suất điện động của nguồn điện là

a)

12v

b)

12,25v

c)

14,5v

d)

11,75v

27.

hai đầu đoạn mạch có 1 hiệu điện thế không đổi nếu điện trở mạch giảm 2 lần thì công xuất của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

28.

có 2 điện trở R1,R2 nếu mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của đoạn mạch gấp 6,25 lần khi mắc song song.tỉ số R1R2\frac{R1}{R2}   bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi 1 dòng điện 2A chạy qua 1 điện trở thuần 100Ω100\Omega  

a)

48kJ

b)

24J

c)

24000kJ

d)

400J

30.

khi dòng điện chạy qua đoạn mạch nối giữa 2 cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng do tác dụng của lực

a)

tính điện

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

31.

Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U1=110V, U2=220V.Chúng có công suất định mức bằng nhau, tỉ số điện trở của chúng bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm. Lực tương tác giữa chúng là 1,6.10-4 N. Tìm độ lớn hai điện tích đó?

a)

2,67.10−8C2,67.10^{-8}C

b)

7,11.10−9 C7,11.10^{-9\ }C

c)

7,11.10−18C7,11.10^{-18}C

d)

83.10−9C\frac{8}{3}.10^{-9}C

33.

điện năng tiêu thụ được do bằng

a)

tĩnh điện kế

b)

ampe kế

c)

vôn kế

d)

công tơ điện

34.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

b)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

d)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

35.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện thành bộ để có được bộ nguồn có

a)

suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

suất điện động bằng điện trở mạch ngoài.

36.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng.

a)

tăng lên gấp đôi

b)

giảm đi một nửa.

c)

giảm đi bốn lần.

d)

không thay đổi.

37.

Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6 J. Hỏi hiệu điện thế Umn giá trị nào sau đây

a)

+12 V.

b)

-12 V

c)

+3 V.

d)

-3 V.

38.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong

chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

4500 (V/m)

b)

5000v/m

c)

9000v/m

d)

2500v/m

39.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

1,25.10-4 C

b)

8.10-4 C

c)

1,25.10-3 C

d)

8.10-2 C

40.

nếu tăng khoảng cách giữa 2 điện tích điển lên 2 lần thì lực tương tăng tĩnh điện giữa chúng là

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

41.

một điện tích âm thì

a)

chỉ tương tác với điện tích dương

b)

chỉ tương tác với điẹn tích âm

c)

có thể tương tác với cả diện tích âm lẫn điện tích dương

d)

luôn luôn có thể chia thành 2 điện tích âm bằng nhau

42.

câu nào sai khi nối về cường độ điện trường tại 1 điểm do điện tích q gây ra các nó 1 khoảng r sẽ

a)

tỉ lệ với độ lớn điện tích q

b)

tỉ lệ nghịch với r

c)

hướng ra xa q nếu q>0

d)

cùng phương với q và điẻm đó

43.

Giữa hai đầu mạng điện có mắc song song 3 dây dẫn điện trở lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω. Cường độ dòng điện qua R1 nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 5A là

a)

2,5A.

b)

1,5A

c)

2A.

d)

0,5A

44.

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1°C bằng cách cho dòng điện 1A chạy qua một điện trở 7Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là:

a)

10 phút

b)

600 phút

c)

10s

d)

1h

45.

Một mạch điện có hai điện trở 3Ω và 6Ω mắc song song được nối vào nguồn điện có điện trở trong 1Ω. Hiệu suất của nguồn điện là:

a)

1/9

b)

9/10

c)

2/3

d)

1/6

46.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động.

47.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9V và điện trở trong 3 ôm. Mỗi pin có suất điện động và điện trở là bao nhiêu?

a)

27v;9ôm

b)

9v;9ôm

c)

9v;3 ôm

d)

3v;3ôm

48.

Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là:

a)

4.10^19

b)

2,5.10^18

c)

2.5.10^19

d)

0,4.10^19

49.

Mạch điện gồm điện trở thuần R=10 ôm ,mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20v . Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 10s là giữa

a)

2000J

b)

400J

c)

40J

d)

20J

50.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế 2 lần

b)

tăng hiệu điện thế 4 lần

c)

giảm hiệu điện thế 2 lần

d)

giảm hiệu điện thế 4 lần

51.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn

b)

tăng giảm liên tục

c)

giảm về 0

d)

không đổi so với trước

52.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của mạch là 100Ω thì công suất của mạch là 20W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50Ω thì công suất của mạch là:

a)

10W.

b)

5W

c)

40W.

d)

80W

53.

Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

nr.

b)

mr.

c)

m.nr.

d)

mr/n.

54.

Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

ion dương và ion âm

b)

electron và ion âm

c)

electron và ion dương

d)

electron ion dương ion âm

55.

Hiện tượng siêu dẫn là gì?

a)

Điện trở của vật dẫn bằng không khi nhiệt độ bằng 0(K).

b)

Điện trở của vật dẫn giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

Điện trở của vật dẫn giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của nó nhỏ hơn giá trị nhiệt độ tới hạn.

d)

Điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

56.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion âm ngược chiều điện trường.

b)

các ion dương cùng chiều điện trường

c)

các prôtôn cùng chiều điện trường

d)

các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

57.

đơn vị của điện trở xuất là

a)

ôm

b)

vôn

c)

ôm.mét

d)

ôm.mét bình

58.

khi nhiệt độ dây kim loại tăng,điện trở của nó

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

ban đầu tăng nhưng sau giảm

59.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

a)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm

b)

Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.

c)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.

d)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.

60.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

d)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

61.

điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng là do khi nhiệt độ tăng

a)

các ion ở nút mạng dao động mạnh hơn nên khả năng va chạm giữa electron và ion tăng

b)

chiều dài dây dài ra nên electron phải chuyển động quãng đường dài hơn

c)

tiết diện dây nở to ra nên khả năng va chạm giữa electron và ion tăng

d)

các electron chuyển động nahnh hơn nên khả năng va chạm giữa electron và ion tăng

62.

hệ số nhiệt điện trở kim loại phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ điện trở

b)

cường độ dòng điện qua điện trở

c)

hiệu điện thế 2 đầu điện trở

d)

điện trở suất của kim loại làm điện trở

63.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

13,00mV.

b)

13,78mV.

c)

13,58mV.

d)

13,98mV.

64.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn còn là:

a)

1250C

b)

1450C.

c)

3980K.

d)

4180K

65.

Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1 = 20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I1 = 8mA, nhiệt độ dây tóc bóng đèn là t1 = 250 C. Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U2 = 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A. Biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 K-1. Nhiệt độ t2 của dây tóc đèn khi sáng bình thường là:

a)

86,6ôm

b)

89,2ôm

c)

95ôm

d)

82ôm

66.

Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1 = 20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I1 = 8mA, nhiệt độ dây tóc bóng đèn là t1 = 250 C. Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U2 = 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A. Biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 K-1. Nhiệt độ t2 của dây tóc đèn khi sáng bình thường là:

a)

2600 (0C)

b)

3649 (0C)

c)

2644 (0K

d)

2917 (0C)

67.

hạt tải điện

a)

các electron có trong kim loại

b)

các điện tích tự do tham gia đãn điện

c)

các điện tích liên kết trong môi trường

68.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi

a)

hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

b)

hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

c)

hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

d)

hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

69.

phát biểu không đúng về cách mạ 1 huy chương bạc

a)

dùng muối agno3

b)

dùng anốt bằng bạc

c)

đặt huy chương giữa anôt và catôt

70.

công thức định luật farađây

a)

m=A.I.tn.Fm=\frac{A.I.t}{n.F}

b)

M=D.V