wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA HOC KI VAT LI 7

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi gẩy đàn ghi ta ta nghe được âm thanh phát ra. Vật nào phát ra âm thanh

a)

Ngón tay gẩy

b)

Dây đàn dao động phát ra âm

c)

Hộp đàn

d)

Không khí xung quanh dây đàn

2.

Một vật khi phát ra âm thanh thì:

a)

đều phát ra ánh sáng.

b)

đều dao động

c)

đều đứng yên.

d)

đều dãn nở.

3.

Dao động là:

a)

chuyển động có vận tốc tăng dần.

b)

chuyển động có vận tốc giảm dần.

c)

chuyển động qua lại vị trí cân bằng.

d)

chuyển động đều.

4.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

5.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật

d)

Khi làm vật dao động

6.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

7.

Khi trời mưa dông, ta thường nghe thấy tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động tạo ra tiếng sấm?

a)

. Các đám mây va chạm với nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.

b)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động nên đã tạo ra tiếng sấm.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây ra tiếng sấm.

d)

Cả ba lí do trên

8.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

9.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên ti vi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ phát ra âm.

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.

c)

Màn hình ti vi dao động phát ra âm.

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.

10.

Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

nhiệt.

b)

điện.

c)

ánh sáng.

d)

dao động.

11.

Một người trọng tài đang thổi còi trong một trận đấu bóng đá. Nguồn âm ở đây là:

a)

Miệng của người trọng tài

b)

Chiếc còi

c)

Dây thanh đới của người trọng tài

d)

Viên bi và luồng khí bên trong còi

12.

Khi uống trà lipton trai, các bạn Tây, Bo và BI đã thử thổi vào miệng chai như đã quảng cáo trên ti vi và nghe thấy âm thanh phát ra. Theo em, cái gì đã phát ra âm?

a)

Hơi ở trong miệng của các bạn

b)

Do vỏ chai dao động

c)

Do lớp nước trong trai dao động

d)

Do cột không khí trong trai dao động

13.

Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?

a)

A. miếng xốp.

b)

B. nệm.

c)

C. mặt gương.

d)

D. đệm cao su.

14.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. Vật phản xạ tốt là những vật có bề mặt sần sùi, ghồ ghề.

b)

B. Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng.

c)

C. Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn.

d)

D. Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, không nhẵn.

15.

Những vật nào sau đây hấp thụ âm tốt ?

a)

A. Thép, gỗ, vải.

b)

B. Bêtông, sắt, bông.

c)

C. Đá, sắt, thép.

d)

D. Vải, nhung, dạ.

16.

Tai ta nghe được tiếng vang khi nào?

a)

A. Khi âm phát ra đến tai sau âm phản xạ.

b)

B. Khi âm phát ra đến tai gần như cùng một lúc với âm phản xạ.

c)

C. Khi âm phát ra đến tai trước âm phản xạ.

d)

D. âm phản xạ đến tai sau âm phát ra 1/15 giây.

17.

Âm truyền qua môi trường nào nhanh hơn trong ba môi trường rắn, lỏng, khí

a)

A. rắn.

b)

B. lỏng.

c)

C. khí.

d)

D. chân không.

18.

Càng xa nguồn âm thì âm càng

a)

A. cao.

b)

B. thấp.

c)

C. to.

d)

D.nhỏ.

19.

Âm không truyền được môi trường nào

a)

A. chất khí.

b)

B. chất rắn.

c)

C. chất lỏng.

d)

D. chân không.

20.

Âm truyền đến tai ta qua môi trương

a)

A. rắn, khí.

b)

B. lỏng, khí.

c)

C. rắn, lỏng.

d)

D. khí, lỏng, rắn.

21.

Biên độ dao động cang nhỏ thì âm phát ra …

a)

A. to.

b)

B. cao.

c)

C. nhỏ.

d)

D. thấp.

22.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

tần số dao động

b)

vị trí phát ra âm

c)

biên độ dao động.

d)

kích thước của vật phát ra âm

23.

Độ to của âm phụ thuộc vào

a)

tần số dao động

b)

vị trí phát ra âm

c)

biên độ dao động.

d)

kích thước của vật phát ra âm

24.

Ta nghe được những âm có tần số

a)

từ 200 Hz đến 20.000 Hz

b)

từ 20 Hz đến 20.000 Hz.

c)

từ 2 Hz đến 2000 Hz

d)

từ 2 Hz đến 20.000 Hz.

25.

Những âm có tần số nhỏ hơn 20Hz được gọi là

a)

siêu âm

b)

hạ âm

c)

âm nghe được

26.

Những âm có tần số lớn hơn 20 000Hz được gọi là

a)

siêu âm

b)

hạ âm

c)

âm nghe được

27.

Âm thanh không lan truyền được trong môi trường nào?

a)

Môi trường chất rắn

b)

Môi trường chất lỏng

c)

Môi trường chất khí

d)

Môi trường chân không.

28.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

29.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

30.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

31.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

32.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

33.

Số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

34.

Đơn vị tần số là gì?

a)

Hz

b)

giây

c)

dao động

d)

nguồn âm

35.

Vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?

a)

Vật A

b)

vật B

c)

vật C

d)

cả ba vật

36.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

37.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

38.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

39.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

40.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

41.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

42.

Khi gẩy đàn ghi ta ta nghe được âm thanh phát ra. Vật nào phát ra âm thanh

a)

Ngón tay gẩy

b)

Dây đàn dao động phát ra âm

c)

Hộp đàn

d)

Không khí xung quanh dây đàn

43.

Một vật khi phát ra âm thanh thì:

a)

đều phát ra ánh sáng.

b)

đều dao động

c)

đều đứng yên.

d)

đều dãn nở.

44.

Dao động là:

a)

chuyển động có vận tốc tăng dần.

b)

chuyển động có vận tốc giảm dần.

c)

chuyển động qua lại vị trí cân bằng.

d)

chuyển động đều.

45.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

46.

Khi con muỗi bay, ta nghe tiếng vo ve của muỗi. Tiếng vo ve đó phát ra từ bộ phận nào của con muỗi?

a)

miệng con muỗi.

b)

Chân con muỗi.

c)

Cánh con muỗi

d)

Mình con muỗi.

47.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

48.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

49.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên ti vi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ phát ra âm.

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.

c)

Màn hình ti vi dao động phát ra âm.

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.

50.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

nhiệt.

b)

điện.

c)

ánh sáng.

d)

dao động.

51.

Biết rằng khi bay con ong đập cánh nhanh hơn con chim. Vậy con nào phát ra âm thấp hơn?

a)

con chim.

b)

con ong.

c)

cả hai như nhau.

d)

tùy lúc.

52.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính 2

c)

Tấm rèm vải

d)

cửa gỗ

53.

Sau khi nghe tiếng sấm rền trong cơn dông, em học sinh đã giải thích như sau. Câu nào đúng nhất?

a)

Sấm rền là do sự phản xạ của âm từ các đám mây dông trên bầu trời xuống mặt đất.

b)

Do nguồn âm phát ra từ rất xa.

c)

Vì thời gian truyền âm thanh từ nguồn phát ra âm thanh đến mặt đất lớn hơn 1 giây.

d)

Tia sét (nguồn âm) chuyển động do đó khoảng cách từ nguồn âm đến tai nghe thay đổi nên có tiếng rền.

54.

Vận tốc truyền âm trong không khí vào khoảng:

a)

340 m/s.

b)

2,04 km/phút.

c)

1224 km/giờ.

d)

Các giá trị đều đúng.

55.

Âm thanh có thể truyền được trong các môi trường nào sau đây?

a)

Chất lỏng.

b)

Chất khí.

c)

Chất rắn.

d)

Chất lỏng, khí và rắn.

56.

Những môi trường nào sau đây không truyền được âm?

a)

Nước sôi.

b)

Không khí loãng.

c)

Chân không.

d)

Sắt ở nhiệt độ nóng chảy.

57.

Năm 1994, một sao chổi đã đâm vào sao Mộc gây ra một vụ nổ lớn. Ở mặt đất ta không nghe tiếng nổ vì:

a)

Trái Đất ở rất xa sao Mộc.

b)

Giữa Trái Đất và sao Mộc là chân không.

c)

Âm thanh từ sao Mộc đến Trái Đất phải mất 60 năm.

d)

Âm thanh đã bị bầu khí quyển của Trái Đất hấp thụ.

58.

Âm không thể truyền qua môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không.

b)

Tường bê-tông.

c)

Nước biển.

d)

Không khí.

59.

Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần khả năng truyền âm của các môi trường.

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Lỏng, khí, rắn.

60.

Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần khả năng truyền âm của các môi trường.

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Lỏng, khí, rắn.

61.

Âm không thể truyền qua được:

a)

Trong thép

b)

Trong khí hi-đrô

c)

Trong chân không

d)

Trong dầu

62.

Vận tốc truyền âm trong không khí không phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm không khí.

c)

Áp suất không khí.

d)

Nguồn phát ra âm.

63.

Cho tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1500 m/s. Tốc độ truyền âm trong chất rắn ở cùng một điều kiện nhiệt độ không thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1 000 m/s

b)

6 100 m/s

c)

6 420 m/s

d)

5 280 m/s

64.

Cho tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ truyền âm trong chất lỏng có thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

200 m/s

b)

1 500 m/s

c)

100 m/s

d)

330 m/s

65.

Vận tốc âm truyền trong không khí là bao nhiêu?

a)

340 km/s

b)

3400 m/s

c)

340 m/s

d)

340 km/h

66.

Ở các vị trí càng xa nguồn âm thì âm nghe:

a)

Càng nhỏ

b)

Càng lớn

c)

Càng trầm

d)

Càng bổng

67.

Một người nghe tiếng sét sau tia chớp 1,5 giây. Hỏi người đó đứng cách nơi xảy ra sét bao xa? Biết vận tốc của âm thanh trong không khí khoảng 340 m/s.

a)

510 m

b)

227 m

c)

1 020 m

d)

340 m