wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 10

Total questions: 65

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chất lỏng và khí

2.

Đặc điểm của lực cản lên vật là:

a)

ngược chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

3.

Lực cản của chất lưu tác dụng vào một vật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Hình dạng của vật và tốc độ chuyển động của vật đó.

b)

Khối lượng và độ đàn hồi của vật.

c)

Hình dạng và thể tích của vật.

d)

Khối lượng của vật và tốc độ chuyển động của vật đó.

4.

Hình dạng nào của vật cho lực cản nhỏ nhất?

a)

Khối cầu.

b)

Hình dạng khí động học.

c)

Khối lập phương.

d)

Khối trụ dài.

5.

Tàu thuyền thường được thiết kế có mũi nhọn để

a)

giảm thiểu lực cản.

b)

đẹp mắt.

c)

tiết kiệm chi phí chế tạo.

d)

giảm thể tích khoang chứa.

6.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

c)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

d)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

7.

Định luật II Newton xác nhận rằng:

a)

Khi lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật chuyển động thẳng đều do quán tính.

b)

Gia tốc của một vật tỉ lệ với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật đó.

8.

Định luật II Newton cho biết:

a)

Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

c)

Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

d)

Mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật.

9.

Tác dụng lực F không đổi lên một vật đang đứng yên. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động nhanh dần đều rồi sau đó chuyển động thẳng đều.

10.

Một vật đang chuyển động với vận tốc không đổi. Tổng hợp lực F tác dụng vào vật được xác định bởi:

a)

F = v2 /2m

b)

F = mv

c)

F = mg

d)

F = 0

11.

Xe ôtô rẽ quặt sang phải, người ngồi trong xe bị xô về phía

a)

Trước.

b)

Sau.

c)

Trái.

d)

Phải.

12.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

xe tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào người

13.

Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là khác không và không đổi thì

a)

gia tốc của vật tăng dần.

b)

vận tốc của vật không đổi.

c)

gia tốc của vật không đổi.

d)

vật đứng cân bằng.

14.

Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 13,5 N và bóng thu được gia tốc 6,5 m/s2. Bỏ qua mọi ma

4 lines
15.

Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 13,5 N và bóng thu được gia tốc 6,5 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Khối lượng của bóng là

a)

2,08 kg

b)

0,50 kg

c)

0,80 kg

d)

5,00 kg

16.

Tác dụng vào vật có khối lượng 3 kg đang đứng yên một lực theo phương ngang thì vật này chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1,5 m/s2. Độ lớn của lực này là

a)

3,0 N

b)

4,5 N

c)

1,5 N

d)

2,0 N

17.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N. m

c)

kg. m

d)

N. kg

18.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc mô men lực?

a)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

b)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng hằng số

c)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác không

d)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

20.

Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì

a)

dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

b)

các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

c)

lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

d)

lực căng của dây treo nhỏ hơn trọng lượng của vật.

21.

Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải

4 lines
22.

Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải

a)

cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều.

b)

có giá trị bằng nhau.

c)

cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều.

d)

cùng độ lớn, cùng giá.

23.

Một lực có độ lớn F và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là d. Công thức tính momen lực M đối với trục quay này là

4 lines
24.

Ngẫu lực là hệ hai lực song song

a)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

d)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.

25.

Tác dụng của ngẫu lực là

a)

chỉ làm quay vật.

b)

không làm quay vật.

c)

làm quay cả trục và vật.

d)

không làm quay cả trục và vật.

26.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật

27.

Quy tắc mômen lực

a)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

không dùng cho vật nào cả.

d)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

28.

Quả cầu chịu tác dụng của lực F = 50 N có thể quay quanh một trục, moment của lực F tác dụng lên quả cầu là 10 N.m. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là

a)

5 cm.

b)

20 cm.

c)

10 cm.

d)

50 cm.

29.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trụ

4 lines
30.

g cách từ giá của lực đến trục quay là

a)

5 cm.

b)

20 cm.

c)

10 cm.

d)

50 cm.

31.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N.m.

b)

200N/m.

c)

2N.m.

d)

2N/m.

32.

Để có moment của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20 cm.

a)

0.5N.

b)

50 N.

c)

200 N.

d)

20 N.

33.

Một người gánh hai thúng: thúng gạo có trọng lượng 300N, thúng ngô có trọng lượng 200N ở hai đầu đòn gánh nhẹ, dài l,5m. Hỏi vai người ấy phải đặt cách thúng gạo bao nhiêu để đòn gánh cân bằng nằm ngang?

a)

60 cm.

b)

90 cm.

c)

75cm.

d)

50cm.

34.

Một tấm ván nặng 270 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60 m. Tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái một lực bằng

a)

180 N.

b)

90 N.

c)

160 N.

d)

80 N.

35.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực:

a)

cân.

b)

Lực kế.

c)

Tốc kế.

d)

Thước đo góc.

36.

Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp lực hai đồng quy?

a)

Thước đo góc.

b)

Đồng hồ đo thời gian.

c)

Dây chỉ bền.

d)

Lực kế.

37.

Trong bài Thực hành: Tổng hợp lực, góc là góc hợp bởi

a)

và .

b)

và phương ngang.

c)

và phương thẳng đứng.

d)

và phương thẳng đứng.

38.

Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy, khi di chuyển lực kế phải đảm bảo các đoạn sợi dây và dây cao su luôn nằm

a)

trên cùng mặt phẳng.

b)

trên hai mặt phẳng bất kì.

c)

trên hai mặt phẳng vuông góc.

d)

trên hai mặt phẳng song song.

39.

Các dụng cụ nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp l

4 lines
40.

Công là đại lượng được tính bằng

a)

tích của lực tác dụng và thời gian thực hiện công.

b)

tích của lực tác dụng và độ dịch chuyển theo phương của lực

c)

thương số của lực tác dụng và vận tốc.

d)

thương số của lực và thời gian tác dụng lực.

41.

Xét biểu thức tính công A = Fscosα. Trường hợp công sinh ra là công phát động là

a)

α > 900.

b)

α = 1800.

c)

α < 900.

d)

α = 900.

42.

Ngoại lực tác dụng lên vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời

43.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát.

b)

lực phát động.

c)

lực kéo.

d)

trọng lực.

44.

Trường hợp nào dưới đây không phải là sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công:

a)

Dùng tay đẩy quyển sách đang nằm yên trên bàn

b)

Động cơ điện đưa vật nặng từ dưới đất lên cao

c)

Cho miếng đồng tiếp xúc với ngọn lửa thì ngọn lửa truyền năng lượng cho miếng đồng làm cho nó nóng lên

d)

Trong kì nổ của động cơ đốt trong, hỗn hợp xăng và không khí trong xilanh bị đốt cháy và đẩy pittông chuyển động.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)
46.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng có thể tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là oát (w).

47.

Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Bếp nguội đi khi tắt lửa.

b)

Xe dừng lại khi tắt máy.

c)

Bàn là nguội đi khi tắt điện.

d)

Không có hiện tượng nào.

48.

Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy. Vì sao?

a)

Vì một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.

b)

Vì một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.

c)

Vì một phần cơ năng đã tự biến mất.

d)

Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.

49.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

51.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

52.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

53.

Công suất là đại lượng được đo bằn

4 lines
54.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

55.

Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

d)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

56.

Một lực không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc theo hướng của lực. Công suất của lực là:

a)

F.v

b)

F.v2

c)

F.t

d)

Fvt

57.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

58.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

kg. m2/s2.

c)

N. m.

d)

N. s.

59.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

gia tốc

b)

xung lượng

c)

động năng.

d)

động lượng

60.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

61.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

62.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

63.

t vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

64.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

65.

Đại lượng vật lý nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

động năng

b)

thế năng

c)

trọng lượng

d)

động lượng