wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2 - vật lý 10

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng là :

a)

kg.m/s2

b)

kg.m.s

c)

kg.m2/s2

d)

kg.m/s

2.

Một lò xo bị dãn 4cm thì có thế năng đàn hồi bằng 0,2J. Độ cứng của lò xo là :

a)

250 N/m

b)

125 N/m

c)

500 N/m

d)

200 N/m

3.

Chọn đáp án đúng. Đơn vị Động lượng là

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

4.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được

d)

lực và vận tốc

5.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

6.

Câu nào sai trong các câu sau? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

7.

Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn  Δl\Delta l  (  Δl\Delta l   < 0) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

a)

    12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2 

b)

 12k(Δl)\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right) 

c)

 12k(Δl)-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right) 

d)

 12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2 

8.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng không

d)

luôn luôn khác không.

9.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định.       

b)

bảo toàn.       

c)

không bảo toàn.

d)

biến thiên

10.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

11.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

12.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

13.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

14.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

Động năng

d)

Động lượng

15.

Người ta thả rơi tự do một vật 400g từ điểm B cách mặt đất 20 m. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s2. Cơ năng của vật tại C cách B một đoạn 5m là

a)

20J

b)

60J

c)

40J

d)

80J

16.

Công thức tính công của một lực là

a)

Fs

b)

mgh

c)

F.s.cosαF.s.\cos\alpha

d)

. 05mv2.

17.

Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng:

a)

5W

b)

4W

c)

6W

d)

7W

18.

Cơ năng của một vật cókhối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất l:

a)

10 J

b)

100 J

c)

5 J

d)

50 J

19.

3 thông số trạng thái cho phép ta xác định được trạng thái xác định: thể tích, áp suất, (a)  

20.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi-lơ Ma-ri- ôt?

a)

P \sim  1/V

b)

V \sim  1/P

c)

V \sim  P

d)

P1V1=P2V2

21.

1.     Công thức mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là

a)

pV/T=const

b)

p1V1/T1=p2V2/T2

c)

pT/V=const

d)

pV \sim  T

22.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

23.

   Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (4 atm, 6 l, 293 K) sang trạng thái 2 (p, 4l, 293 K). Giá trị của p bằng ? atm

(a)  

24.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ?

a)

p \sim  T

b)

p \sim  t

c)

p/T=hằng số

d)

p1/T1=p2/T2

25.

Trong hệ tọa độ (p, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

26.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

27.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường thẳng song song với trục hoành.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

28.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình tăng hay giảm bao nhiêu lần?

(a)  

29.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Gây áp suất lên thành bình.

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

30.

Ở 7°C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:

a)

273°C

b)

273°K

c)

280°C

d)

280°K

31.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:

a)

500°C

b)

227°C

c)

450°C

d)

380°C

32.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 47°C đến 367°C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là:

a)

1,5.10^6Pa

b)

1,2.10^6Pa

c)

1,8.10^6Pa

d)

2,4.10^6Pa

33.

Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32°C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng:

a)

97°C

b)

652°C

c)

1552°C

d)

132°C

34.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

a)
b)
c)
d)
35.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

36.

Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng

a)

tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử khí

c)

tổng động năng của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí

37.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

38.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

39.

Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí tỏa ra môi trường xung quang nhiệt lượng 100J.

a)

100J

b)

250J

c)

50J

d)

125J

40.

Trong quá trình chất khí nhận công và tỏa nhiệt thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

41.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

42.

Một hệ nhận nhiệt lương Q và nhận công A thì độ biến thiên nội năng của hệ  ΔU\Delta U là

a)

 ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A 

b)

 ΔU=QA\Delta U=Q-A 

c)

 U=QAU=Q-A 

d)

 U=Q+AU=Q+A 

43.

8. Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã

a)

A. sinh công là 40J.

b)

B. nhận công là 20J.

c)

C. thực hiện công là 20J.

d)

D. nhận công là 40J.

44.

Đun một ấm nước 2 lít từ 25 độ C đến sôi hoàn toàn thì nhiệt lượng mà nước đã thu là (nước có c=4200J/kg.K)

a)

210kJ

b)

420kJ

c)

630kJ

d)

840kJ

45.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1−Q2Q1H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_1}

H=Q1


Q1

​−Q2

b)

H=Q1+Q2Q1H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_1}

H=Q1


Q1

​+Q2

c)

H=Q1−Q2Q2H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_2}

H=Q2


Q1

​−Q2

d)

H=Q1+Q2Q2H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_2}

H=Q2


Q1

​+Q2

46.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton (N)

b)

Watt (W)

c)

Joule (J)

d)

Kelvin (K)

47.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

48.

Một thước thép ở 100có độ dài là 1000 mm. Hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 400C , thước thép này dài thêm ban nhiêu

a)

0,36mm

b)

36 mm

c)

42 mm

d)

15mm

49.

Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Khi nhiệt độ ngoài trời là 400C thì độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K.

a)

Tăng xấp xỉ 36 mm

b)

Tăng xấp xỉ 1,3 mm

c)

Tăng xấp xỉ 3,6 mm

d)

Tăng xấp xỉ 4,8 mm

50.

Một viên bi có thể tích 125mm3 ở 200C, được làm bằng chất có hệ số nở dài là 12.10-6K-1. Độ nở khối của viên bi này khi bị nung nóng tới 8200C có độ lớn là bao nhiêu?

a)

3,6mm3

b)

1,2mm3

c)

2,4mm3

d)

4,8mm3

51.

Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 60%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện là 

a)

2kJ

b)

320J

c)

800J

d)

480J

52.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

53.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

54.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

55.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

56.

Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây ?

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

57.

Đặc tính nào sau đây là của đa tinh thể?

a)

Có tính dị hướng

b)

Là các muối như silic,...

c)

Khó chế tạo

d)

Có tính đẳng hướng

58.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

59.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

60.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

61.

Kim cương và than chì

a)

Là chất rắn được cấu tạo từ cùng các nguyên tử cacbon (C).

b)

Có cấu trúc tinh thể giống nhau.

c)

Đều không dẫn điện.

d)

Có tính chất vật lí giống nhau.

62.

Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

a)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.