NEW
Font size
WorksheetsÔn tập hk1
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 3. Khi phát hiện người bị điện giật, ta phải làm gì đầu tiên?
A. Gọi cấp cứu
B. Gọi người đến sơ cứu
C. Ngắt nguồn điện
D. Đưa người bị điện giật ra khỏi khu có điện.
Câu 2. Tại sao khi sử dụng xong bộ thí nghiệm quang hình, ta phải đậy tấm vải sạch lên?
A. Để bộ thí nghiệm mới
B. Để tránh ánh sáng từ bên ngoài
C. Để tránh bụi bẩn
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 1. Máy hơi nước ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?
A. Lần thứ nhất
B. Lần thứ hai
C. Lần thứ ba
D. Lần thứ tư
Câu 28: Một vật có khối lượng 25 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc tăng từ 4 m/s đến 8m/s thì đi được quãng đường dài 20 m. Lực tác dụng vào vật có độ lớn là
A. 60 N.
B. 30 N.
C. 5 N.
D. 2,5 N.
Câu 26: Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
B. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
C. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
D. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
Câu 25: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ
A. trọng lượng của xe
B. lực ma sát nhỏ.
C. quán tính của xe
D. phản lực của mặt đường
Câu 27: Treo vật có khối lượng 2kg vào đấu dưới sợi dây không dãn . Lấy g = 10m/s2 . Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là
A.1N
B.10N
C.0,1N
D. 20N
Câu 24: Theo định luật I Niu tơn thì
A. lực là nguyên nhân gây ra chuyển động cho vật.
B. một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0
C. một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.
D. khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
Câu 23: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2m/s và khi đi được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s thì lực tác dụng là
A. 38,5 N.
B. 34,5 N.
C. 38 N.
D. 24,5 N.
Câu 22: Một ca nô chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 15 km. Một khúc gỗ trôi xuôi theo dòng sông với vận tốc 2 km/h. Vận tốc của ca nô so với nước là
A. 30 km/h.
B. 17 km/h
.C. 13 km/h.
D. 7,5 km/h
Câu 21: Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và lấy g = 10 m/s2 . Sau 5s vật chạm đất. Độ cao h bằng
A. 125 m
B. 140 m.
C. 80 m.
D. 100 m.
Câu 19: Theo định luật ba Niu tơn thì lực và phản lực
A. là cặp lực cân bằng.
B. là cặp lực có cùng điểm đặt.
C. là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
D. là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời
Câu 18. Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Tính gia tốc của ô tô.
A. 0,9 m/s2
B. 0,5 m/s2 .
C. 0,25 m/s2
D. 0,75 m/s2 .
Câu 17. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 16. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10 s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15 m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?
A. 0,4 m/s2
B. 0,5 m/s2
C. 0,6 m/s2
D. 0,7 m/s2
Câu 15. Chuyển động nhanh dần là chuyển động có:
A. a > 0
B. a < 0
C. a.v > 0
D. a.v < 0
Câu 14. Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho
A. Độ nhanh chậm của chuyển động
B. Khả năng thay đổi độ lớn vận tốc của vật.
C. Khả năng thay đổi hướng vận tốc của vật.
D. Khả năng thay đổi vận tốc (cả hướng và độ lớn) của vật.
Câu 13. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì?
A. Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.
B. Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.
C. Độ dốc bằng không, vật đứng yên.
D. Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.
Câu 20: Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là
A. lực người tác dụng vào xe
B. lực mà xe tác dụng vào người
C. lực người tác dụng vào mặt đất
D. lực mặt đất tác dụng vào người.
Câu 12. Trong đồng hồ đo thời gian hiện số MC964, “MODE A” có tác dụng gì?
A. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A
B. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B
C. Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ B
D. Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ B.
Câu 11. Chọn đáp án đúng
A. Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây.
B. Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ đo thời gian hiện số.
C. khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện ưu điểm là đo chính xác nhưng nhược điểm là thiết bị cồng kềnh.
D. khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện nhược điểm là đo không chính xác.
Câu 10. Vận tốc được tính bằng:
A. Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
B. Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Câu 9. Tốc độ trung bình được tính bằng:
A. Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
B. Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Câu 7. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
A. Có phương và chiều xác định.
B. Có đơn vị đo là mét
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 5. Có bao nhiêu loại sai số?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Phép đo sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:
A. Phép đo trực tiếp
B. Phép đo gián tiếp
C. Phép đo đồ thị
D. Phép đo thực nghiệm
Câu 3. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành em cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Tác dụng của việc tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành là gì?
A. Chống cháy, nổ
B. Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…
C. Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 2. Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
B. Khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm.
C. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
D. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.
Câu 3. Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số
A. tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
B. tuyệt đối và sai số dụng cụ.
C. dụng cụ và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
D. dụng cụ và giá trị của mỗi lần đo.
Câu 4. Nguyên nhân do sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thao tác đo không chuẩn.
B. Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.
C. Dụng cụ đo không chuẩn.
D. Mắt người đọc không chuẩn.
Câu 5. Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?
A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc.
B. Có hướng ngược với hướng của vận tốc.
C. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D. Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
Câu 6. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì?
A. Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.
B. Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.
C. Độ dốc bằng không, vật đứng yên.
D. Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.
Câu 8. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 7. Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời.
A. Tốc độ tức thời cho biết độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.
B. Tốc độ tức thời cho biết độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
C. Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động
D. Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình.
Câu 8. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
A. v = 8,0km/h.
B. v = 5,0 km/h.
C. v ≈ 6,70km/h
D. v ≈ 6,30km/h
Câu 9. Hệ thức của định luật II Niu-tơn là
Câu 10. Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động thẳng đều?
Câu 11. Gia tốc là
A. khái niệm chỉ sự gia tăng tốc độ.
B. khái niệm chỉ sự thay đổi tốc độ.
C. là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
D. là tên gọi khác của đại lượng �⃗.
Câu 12. Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 3 N là 4 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực nàu có độ lớn là
A. 7 N.
B. 5 N.
C. 1 N.
D. 12 N.
Câu 13. Một ô tô đang đi với vận tốc 10m/s thì hãm phanh đi chậm dần đều và khi đi thêm được 84m thì vận tốc còn 4m/s. Gia tốc của xe là
A. C. 0,5 m/s2
B. 0,035 m/s2 .
C. -0,5 m/s2
D. -1 m/s2
Câu 14. Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?
A. Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
C. Khi rơi tự do, vật nào ở đọ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
D. Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
Câu 15. Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?
A. Một cánh hoa rơi.
B Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.
C. Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đúng.
D. Một vận động viên nhảy dù.
Câu 16. Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu , cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?
A. Vật I chạm đất trước vật II.
B. Vật I chạm đất sau vật II.
C. Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II
D. Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật.
Câu 17. Một vật được ném ngang ở độ cao 1,25 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và lấy g = 10 m/s2 . Sau bao lâu vật chạm đất?
A. 0,35s
B. 0,125s
C. 0,5s
D. 0,25s
Câu 18. Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?
A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.
B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
C. F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.
D. Trong mọi trường hợp
Câu 19. Định luật quán tính là tên gọi thay thế cho định luật nào?
A. Định luật I Newton.
B. Định luật II Newton.
C. Định luật III Newton.
D. Định luật bảo toàn năng lượng.
Câu 20. Khi một ôtô đang chở khách đột ngột giảm tốc độ thì hành khách
A. chúi người về phía trước.
B. ngả người về phía sau.
C. ngả sang người bên cạnh.
D. vẫn ngồi như cũ.
Câu 21 :Vật 100g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,05m/s2 . Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
A. 0,5N
B. 5N
C. 0,005N
D. 0,05N
Câu 22 Cặp “lực” và “phản lực” trong định luật III Newton
A. tác dụng vào cùng một vật.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. không bằng nhau về độ lớn.
D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do.
B. Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái đất.
C. Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra chuyển động cho vật.
D. Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra biến đổi cho vật.
Câu 24. Chọn câu sai? Ở gần Trái đất, trọng lực có
A. phương thẳng đứng.
B. chiều từ trên xuống.
C. điểm đặt tại trọng tâm của vật.
D. độ lớn 10 m/s2 trong mọi trường hợp.
Câu 25. Treo vật có khối lượng 1kg vào đấu dưới sợi dây không dãn . Lấy g = 10m/s2 . Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là
A.1N
B.10N
C.0,1N
D.20N
Câu 26 Một máy bay bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh hết 1 h 45 p. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì tốc độ trung bình của máy bay là bao nhiêu?
A. 600 km/h.
B. 700 km/h.
C. 800 km/h.
D. 900 km/h.
Câu 27. : Một vật trượt trên mặt bàn nằm ngang. Biết áp lực của vật lên mặt bàn là 5 N, hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,1. Lực ma sát mà bàn tác dụng lên vật có độ lớn là
A. 0,5 N
B. 0,1 N.
C. 5,1 N
D. 1,5 N.
Câu 28. Có hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. 2,5 N.
B. 25 N
C. 108 N.
D. 15 N
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực ma sát trượt:
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.
B. xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.
C. ngược hướng với hướng chuyển động của vật.
D. tỷ lệ với áp lực N.
Câu 6. Để xác định thời gian đi của bạn A, người ta sử dụng đồng hồ bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây:Coi tốc độ đi không đổi trong suốt quá trình chuyển động, sai số tuyệt đối của thời gian đi trong phép đo này là bao nhiêu?
A. 0,30 s
B. 0,31 s
C. 0,32 s
D. 0,33 s
