wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 15p nhé 🐮

Total questions: 58

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Một lượng khí biến đổi đẳng tích. Khi nhiệt độ tăng thì 

a)

áp suất giảm, khối lượng riêng tăng

b)

áp suất giảm, khối lượng riêng giảm

c)

áp suất tăng, khối lượng riêng không đổi

d)

áp suất tăng, khối lượng riêng tăng

2.

Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ bên. Khi làm nóng hay nguội bình cầu một cách từ từ thì quá trình biến đổi của khối khí thuộc loại nào ?

a)

đẳng áp 

b)

đẳng tích

c)

đẳng nhiệt

d)

bất kì

3.

Nén đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì thấy áp suất của không khí tăng lên một lượng 50 Pa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu ?

a)

2,5 Pa             

b)

25 Pa

c)

10 Pa  

d)

100 Pa

4.

Một khối khí lý tưởng có thể tích 10 lít, nhiệt độ 27oC, áp suất 1 atm biến đổi trong hai quá trình: đẳng tích, áp suất tăng gấp 2; đẳng áp, thể tích sau cùng là 5 lít. Nhiệt độ sau cùng của khí là bao nhiêu ?

a)

300K  

b)

600K

c)

900K

d)

450K

5.

Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu ?

a)

1 atm     

b)

1,2 atm

c)

2 atm

d)

1,5 atm

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Một lượng khí biến đổi đẳng tích, nhiệt độ giảm một nửa. Sau đó, lượng khí tiếp tục biến đổi đẳng nhiệt, thể tích tăng gấp đôi. Trong cả quá trình áp suất của khí

a)

không đổi            

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm bốn lần

d)

tăng gấp bốn

8.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút

b)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy

c)

chỉ có lực đẩy

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

9.

Đối với một lượng khí lý tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và thể tích giảm 3 lần thì nhiệt độ tuyệt đối sẽ

a)

tăng 6 lần

b)

giảm 6 lần

c)

tăng 1,5 lần    

d)

giảm 1,5 lần

10.

Một lượng khí biến đổi đẳng tích từ trạng thái có nhiệt độ 100oC, áp suất 3 atm đến trạng thái có nhiệt độ là 150oC. Áp suất của khí ở trạng thái cuối là

a)

1,5 atm       

b)

3,4 atm

c)

4,5 atm       

d)

2 atm

11.

Câu 1: Chọn câu sai? Quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định có

a)

tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

b)

thương số của áp suất và nhiệt độ là một hằng số.

c)

áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

d)

đồ thị mối liên hệ giữa áp suất và thể tích là một đường hyperbol.

12.

Câu 2: Nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít xuống thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

13.

Quá trình nào sau đây có liên quan đến định luật Sác-lơ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đung nóng khí trong một xilanh kín.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

14.

Câu 4: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật

Bôi-lơ – Mar-ri-ốt?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Một lượng khí Hidro đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp

suất 1,5atm, nhiệt độ 27°C. Đun nóng khí đến 127°C. Do bình hở

nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất khí trong bình bây

giờ là

a)

4atm

b)

2atm

c)

1atm

d)

0,5atm

16.

12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 7ºC. Sau khi nung nóng đẳng

áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/l. Nhiệt độ của khí sau khi

nung là

a)

700°C

b)

500°C

c)

427°C

d)

300°C

17.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Sác-lơ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 8: Không khí ở áp suất 2at được bơm vào một quả bóng cao

su, mỗi lần nén pittông thì đẩy được 150cm³. Biết dung tích bóng

lúc đó là 3 lít. Trước khi bơm trong quả bóng không có không khí

và khi bơm nhiệt độ không đổi. Nếu nén 30 lần thì áp suất khí

trong bóng là

a)

2,5at

b)

4at

c)

Зat

d)

4,5at

19.

Nén đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít xuống thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng

  Δp\Delta p   = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là

a)

100kPa

b)

40kPa

c)

60kPa

d)

80kPa

20.

Một mol khí ở áp suất 2atm và nhiệt độ 30°C thì chiếm

thể tích là

a)

15,8 lít

b)

12,4 lít

c)

14,4 lít

d)

11,2 lít

e)

áp dụng công thức trên ảnh để tính nhé 🥰

21.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp

với định luật Sác – lơ?

a)

p ~ T

b)

p ~ t

c)

pT= const\frac{p}{T}=\ const  

d)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

22.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác

định như hình vẽ. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí để nhiệt độ của nó

tăng thêm 1K thì áp suất khối khí tăng thêm 1360\frac{1}{360}  áp

suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

87°C

b)

369°C

c)

350°C

d)

361°C

24.

Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất

1atm. Để khí trong bình có áp suất là 1,5atm thì đun nóng bình

đến nhiệt độ là

a)

40,5°C

b)

420°С

c)

147°С

d)

87°C

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5kg nước ở 0°C đến khi nó sôi là bao

nhiêu? Biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.103J/kg.K.

a)

2,09.105J

b)

3.105J.

c)

4,18.105J

d)

5.105 J

27.

Một bình nhôm khối lượng 0,5kg chứa 0,118kg nước ở nhiệt độ 20°C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2kg đã được nung nóng tới 75°C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dung riêng của nhôm là

0,92.103 J/kg.K, của nước là 4,18.103 J/kg. K, của sắt là 0,46.103 J/kg.K.

Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là

a)

t = 10°C

b)

t = 15°C

c)

t = 20°C

d)

t = 25°C

28.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lí I nhiệt

động lực học?

a)

ΔU\Delta U   = A + Q

b)

ΔU\Delta U  = Q

c)

ΔU\Delta U   = A

d)

A + Q = 0

29.

Nội năng

a)

là nhiệt lượng.

b)

của vật A lớn hơn vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của

vật B.

c)

chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình

thực hiện công.

d)

là một dạng năng lượng.

30.

Một lượng khí ở áp suất 3.105N/m² có thể tích 8 lít. Sau khi đun nóng

đẳng áp khí nở ra và có thể tích 10 lít. Công mà khí thực hiện được là

a)

500J

b)

600J

c)

300J

d)

1,2kJ

31.

Nội năng

a)

là năng lượng bên trong hệ và tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

b)

là động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên hệ.

c)

là thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên hệ.

d)

gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng.

32.

Người ta cung cấp cho chất khí đựng trong một xilanh một nhiệt lượng 100J. Chất khí nở ra và đẩy píttông lên và thực hiện công 80J. Nội năng chất khí biến thiên một lượng

a)

- 20J

b)

20J

c)

-80J

d)

80J

33.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J. Nội năng của khí biến thiên một

lượng là

a)

-80J

b)

- 20J

c)

80J

d)

20J

34.

Một khối khí có thể tích 10 lít ở áp suất 2.105N/m2 được nóng đẳng áp từ 30oC đến 150oC. Tính công do khí thực hiện trong quá trình trên

a)

792J

b)

792000J

c)

8.103

d)

8.106

35.

Người ta cung cấp cho 4 lít nước ở nhiệt độ 25°C một nhiệt lượng 919,6kJ. Hỏi nhiệt độ của nước sau khi cung cấp nhiệt lượng bằng bao nhiêu. Biết khối lượng riêng của nước D=1000kg/m³, nhiệt dung riêng của nước c=4200 J/kg.K

a)

79,74oC

b)

25,05oC

c)

25oC

d)

24,98oC

36.

Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi 2 lít nước từ 25ºC trong một cái ấm bằng nhôm có khối lượng 500g. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là

4200 J/kg.K; 920J/kg.K. Khối lượng riêng của nước D=1000kg/m³

a)

664500J

b)

886000J

c)

221500J

d)

630000J

37.

Một cái cốc đựng 200cc nước có tổng khối lượng 300g ở nhiệt độ 30°C. Một người đổ thêm vào cốc 100cc nước sôi. Sau khi cân bằng nhiệt thì có nhiệt độ 50°C. Xác định nhiệt dung riêng của chất làm cốc, biết CH20 = 4200 J/kg.K, khối lượng riêng

của nước là D=1000kg/m³ và 1cc=1ml

a)

2100 J/kg.K

b)

1500 J/kg.K

c)

1200 J/kg.K

d)

1578 J/kg.K

38.

Người ta bỏ 1 miếng hợp kim chì và kẽm có khối lượng 50g ở t= 136°C vào 1 nhiệt lượng kế có nhiệt dung là 50 J/K chứa 100g nước ở 14°C. Xác định khối lượng của kẽm và chì trong hợp kim trên, biết nhiệt độ khi cân bằng trong nhiệt lượng kế là 18°C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường nên ngoài, Czn = 377 J/kg.K, CPb = 126 J/kg.K ; CH20 = 4180J/kg.K

a)

mPb = 0,012 kg

mZn = O,038 kg

b)

mPb = 0,02 kg

mZn = O,03 kg

c)

mPb = 0,022 kg

mZn = O,028 kg

d)

mPb = 0,042 kg

mZn = O,008 kg

39.

Một khí lí tưởng ở áp suất 2.104 N/m2 có thể tích V1=6 lít. Đun nóng đẳng

áp khí nở ra đến thể tích V2=8 lít

a. Tính công mà chất khí thực hiện được?

b. Biết khi đun nóng, chất khí nhận được một nhiệt lượng bằng 100J. Tính độ biến

thiên nội năng của chất khí?

a)

a. 40J

b. 60J

b)

a. 40000J

b. -39900J

c)

a. 400J

b. -360J

d)

a. 40J

b. -60J

40.

Người ta cung cấp cho khí lí tưởng trong xy-lanh nằm ngang một nhiệt

lượng 1,5J. Khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển một đoạn 5cm bằng một lực có độ lớn

20N. Tính độ biến thiên nội năng của chất khí?

a)

0,5J

b)

2,5J

c)

101,5J

d)

98,5J

41.

Khi truyền một nhiệt lượng 6.106J cho khí trong xy-lanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pít-tông lên làm cho thể tích tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất trong cả quá trình luôn bằng 8.10 N/m2. Tính độ biến thiên nội năng của chất khí?

a)

2.106

b)

1.107

c)

-2.106

d)

3.106

42.

Một bình khí chứa 2g chất khí lý tưởng ở 20°C được đun nóng đẳng tích để áp suất khí tăng lên 2 lần. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí. Biết nhiệt dung riêng của khí bằng 12,3.103J/kg.K

a)

586J

b)

492J

c)

492,72J

d)

7207,8J

43.

Do được truyền một nhiệt lượng mà 10g khí H2 ở nhiệt độ 27oC giãn nở đẳng áp tới nhiệt độ 57oC. Tính công mà chất khí đã thực hiện trong quá trình trên?

a)

1246,5J

b)

1234,5J

c)

300J

d)

3425,7J

44.

Lấy 2mol khí lý tưởng ở t=27oC nung nóng đẳng áp để thể tích của khí tăng 2,5 lần so với ban đầu. Tính công mà khối khí đã thực hiện được và độ biến thiên nội năng của chất khí. Biết nhiệt lượng cung cấp cho khí trong quá trình trên bằng 12kJ?

a)

A=7479J

ΔU=4521J\Delta U=4521J  

b)

A=3123J

ΔU=4521J\Delta U=4521J

c)

A=7500J

ΔU=540J\Delta U=540J

d)

A=1827J

ΔU=2080J\Delta U=2080J

45.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng.

c)

Áp suất.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối.

46.

Phương trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định là phương trình của định luật nào sau đây?

a)

Sác — lơ.

b)

Bôi-lơ - Ma-ri-ốt.

c)

GayLuy — xắc.

d)

Cla — pay - rôn.

47.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ 12 lít xuống còn 3 lít áp suất khi tăng lên mấy lần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không đổi

48.

Điều kiện cần và đủ để áp dụng định luật Sac — lơ là

a)

áp suất và nhiệt độ tuyệt đối không đổi.

b)

thể tích không đổi.

c)

khối lượng và thể tích không đổi.

d)

khối lượng không đổi.

49.

Một bình kín chứa lượng khí ở 70C và áp suất 2,5atm. Muốn áp suất tăng gấp đôi thì phải tăng nhiệt độ của khi đến bao nhiêu độ C?

a)

140°C.

b)

382°C.

c)

413°C.

d)

435°C.

50.

Một lượng khí có thể tích không đổi. Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ

a)

giảm ba lần.

b)

tăng ba lần.

c)

giảm sáu lần.

d)

tăng sáu lần.

51.

Một khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích 2m3. Thể tích V của lượng khí

này bằng bao nhiêu khi nó bị nén đẳng nhiệt với áp suất 5at.

a)

10m³.

b)

2,5m³.

c)

0,4m³.

d)

0,1m³.

52.

Một lượng khi đựng trong một xilanh có píttông chuyển động được. Các thông số

trạng thái của lượng khí này là 2atm, 15 lít, 27oC. Khi píttông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5atm, còn thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là

a)

99,32K.

b)

214,28K.

c)

420K.

d)

37,8K.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng của vật.

b)

Nhiệt lượng là một dạng năng lượng của vật

c)

Công là một dạng năng lượng của vật.

d)

Cả nhiệt lượng và nội năng đều là một dạng năng lượng của vật.

54.

Nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học là sự vận dụng của định luật bảo toàn nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Định luật II Niuton.

55.

Người ta cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Chất khí nở ra đẩy píttông lên và thực hiện một công 70J. Nội năng của khí đã biến thiên một lượng

a)

40J.

b)

30J.

c)

7000J.

d)

170J.

56.

Thả một thỏi đồng có khối lượng 0,4kg ở nhiệt độ 80C vào bình chứa 0,25kg nước

ở nhiệt độ 18C. Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 400J/kg.độ, của nước là 4200J/kg.độ. Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là

a)

26,2°C.

b)

80°C.

c)

49,5°C.

d)

18°C.

57.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình đẳng áp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D