wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bứt phá môn lý

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình.Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a, b, c).

b)

(a, c, b).

c)

(b, a, c).

d)

(c, a, b).

2.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn F1,F2à cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1 sinh công dương, F2 không sinh công.

b)

 F1 không sinh công,  F2 sinh công dương.

c)

Cả hai lực đều sinh công dương.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

3.

 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển.

4.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng

a)

An >> Ap

b)

An << Ap

c)

An == Ap == 0

d)

An == Ap \ne 0

5.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1,F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1,A2 và A3 . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1 >> 0,A2 >> 0,A3 == 0

b)

A1 >> 0,A2 << 0,A3 == 0

c)

A1 << 0,A2 >> 0,A3 \ne 0

d)

A1 << 0,A2 << 0,A3 \ne 0

6.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian.

b)

lực và quãng đường đi được.

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

d)

lực và vận tốc.

7.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α\alpha , biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.s.cos α\alpha

b)

A = Fs

c)

A = F.s.sin α\alpha

d)

A = F.s.tan α\alpha

8.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

9.

Công cơ học là đại lượng

a)

vecto

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không

10.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do.

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

c)

vật đang chuyển động ném ngang.

d)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

11.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương ngang của lực hợp với phương chuyển động một góc 600. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là

a)

11J.

b)

50J

c)

30J

d)

15J

12.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Cho gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. Công tổng cộng mà người đó thực hiện được là

a)

1860J

b)

1800J

c)

180J

d)

60J

13.

Lực F có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là

a)

100J

b)

1J

c)

1KJ

d)

1000KJ

14.

                 một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy g = 9,8m/s2. Vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s2. Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3s là

a)

110050J.

b)

128400J.

c)

15080J.

d)

115875J.

15.

Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là

a)

30J

b)

45J

c)

50J

d)

60J

16.

Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là

a)

1 KJ.

b)

100 J.

c)

100 KJ.

d)

10 KJ.

17.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang góc 300. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng

a)

1895 J.

b)

2985 J.

c)

2598 J.

d)

1985 J.

18.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

19.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

20.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

21.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W.

b)

0 W.

c)

24 W.

d)

48 W.

22.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N.

b)

104N.

c)

2778N.

d)

360N.

23.

Một dây cáo sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W.

c)

100 W.

d)

75 W.

24.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

25.

                 Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này

a)

4kW.

b)

5kW.

c)

1kW.

d)

10kW.

26.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W.

b)

25W.

c)

250W.

d)

2,5kW.

27.

                 Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s2 trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82.104W.

b)

4,82.104W.

c)

2,53.104W.

d)

4,53.104W.

28.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2s là

a)

. 230,5W.

b)

250W.

c)

180,5W.

d)

115,25W.

29.

     Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, không âm

c)

có hướng, không âm

d)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0

30.

     Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

31.

      Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2

b)

mv2/2

c)

v2m

d)

v2m/2

32.

       Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

kg. m2/s2.

c)

N. m.

d)

N. s

33.

     Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

gia tốc

b)

xung lượng

c)

động năng.   

d)

động lượng

34.

       Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của trọng lực tác dụng lên vật.       

c)

công của lực thế tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

35.

    Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

36.

       Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

chuyển động cong đều.

37.

       Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

38.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

39.

   Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽkhông đổi.

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

40.

    Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?

a)

Vật chuyển động rơi tự do.

b)

Vật chuyển động ném ngang.

c)

 Vật chuyển động tròn đều.

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

41.

      Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200 J.

b)

200 J.

c)

200 kJ.

d)

72 kJ.

42.

       Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?

a)

18150 J.

b)

21560 J.

c)

39710 J

d)

2750 J.

43.

        Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0

b)

Vận tốc của vật v>0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.         

d)

gia tốc của vật tăng.

44.

      Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

 tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

45.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

tự chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.      

c)

va chạm mà có.

d)

đứng yên mà có.     

46.

      Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

a)

động năng của vật tăng và vật sinh công dương

b)

động năng của vật giảm và vật sinh công âm.

c)

động năng của vật tăng và vật sinh công âm.

d)

động năng của vật giảm và vật sinh công dương.

47.

     Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực được tính bằng công thức

a)

A = mv2 – mv1.

b)

A = mv22 - mv12

c)

    A = 1/2mv22 - 1/2mv12.    

d)

A =1/2 mv22 +1/2 mv12.

48.

     Một vật đang chuyển động có thể không

a)

động lượng.

b)

động năng.

c)

thế năng.

d)

cơ năng.

49.

    Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

50.

    Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

51.

   Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

52.

     Cơ năng là đại lượng

a)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

b)

luôn luôn dương.    

c)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

53.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

cơ năng không đổi. 

c)

động năng giảm.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

54.

  Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

cơ năng bằng không.

c)

thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

thế năng bằng động năng.

55.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật rơi tự do.

c)

vật trượt có ma sát.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

56.

  Cơ năng là

a)

đại lượng véc tơ.

b)

đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

c)

đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

57.

  Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao z = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy . Cơ năng của vật bằng

a)

352 J.

b)

325 J.

c)

532 J.

d)

. 523 J.

58.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J.

b)

5 J

c)

50 J.

d)

0,5 J.