wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động cơ và dao động điều hòa – Bài tập trắc nghiệm

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ

b)

A, f

c)

A, f, φ

d)

A, φ

2.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động

b)

Chiếc đu đưa

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh

d)

Một hòn đá được thả rơi

3.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian

b)

Biên độ và tần số góc

c)

Li độ và pha ban đầu

d)

Tần số và pha dao động

4.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng trong dao động điều hòa gọi là

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Li độ

d)

Pha ban đầu

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8 cm. Dao động này có biên độ là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

48 cm

d)

4 cm

6.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

d)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip

7.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=6cosωtx = 6\cos\omega t (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

2,0 cm

d)

3 cm

8.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x=8cos(πt+π/6)x = 8\cos(\pi t + \pi/6) cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

π/6\pi/6 rad

b)

π/6-\pi/6 rad

c)

(πt+π/6)(\pi t + \pi/6) rad

d)

π/3\pi/3 rad

9.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) ; trong đó A, ω\omega là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt+φ\omega t + \varphi

b)

ω\omega

c)

φ\varphi

d)

ωt\omega t

10.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) ; trong đó A, ω\omega là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm ban đầu là

a)

ωt+φ\omega t + \varphi

b)

ω\omega

c)

φ\varphi

d)

ωt\omega t

11.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình x=12cos(2πt+π/3)x = 12\cos(2\pi t + \pi/3) cm. Biên độ dao động của vật có giá trị là

a)

6 cm

b)

2π2\pi cm

c)

π/3\pi/3 cm

d)

12 cm

12.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

Tần số

b)

Chu kì

c)

Biên độ

d)

Tần số góc

13.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

Pha dao động

b)

Tần số

c)

Biên độ

d)

Li độ

14.

Tần số góc của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

Hz

b)

cm

c)

rad

d)

rad/s

15.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x=8cos(πt+π/6)x = 8\cos(\pi t + \pi/6) cm. Tần số góc của dao động là

a)

π\pi (rad/s)

b)

2π2\pi (rad/s)

c)

8 (rad/s)

d)

π/6\pi/6 (rad/s)

16.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 350 Hz. Chu kì dao động của cánh ong là

a)

7 s

b)

5 s

c)

1/3501/350 s

d)

1/701/70 s

17.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Xác định chu kì dao động của cánh ong

a)

300 s

b)

150 s

c)

1/3001/300 s

d)

1/1501/150 s

18.

Dao động tắt dần có

a)

Lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian

b)

Chu kì dao động giảm dần theo thời gian

c)

Tần số dao động giảm dần theo thời gian

d)

Cơ năng giảm dần theo thời gian

19.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

20.

Dao động cưỡng bức có

a)

Biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

b)

Tần số là tần số riêng của hệ

c)

Biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

d)

Tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

21.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung sai?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

c)

Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

d)

Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

22.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

23.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

Trọng lực tác dụng lên vật

b)

Lực căng dây treo

c)

Lực cản môi trường

d)

Dây treo có khối lượng đáng kể

24.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dao động tự do là dao động có chu kì phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc nhỏ (α ≤ 10°)

d)

Dao động tự do là dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

25.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

26.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

27.

Chọn tính chất đúng điền vào chỗ trống: Dao động ………………….. là dao động của một hệ chịu ảnh hưởng của nội lực.

a)

điều hòa

b)

tự do

c)

tắt dần

d)

cưỡng bức

28.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa F = F0 sin(ωt + φ) gọi là dao động

a)

điều hòa

b)

cưỡng bức

c)

tự do

d)

tắt dần

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

30.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tần số f, tốc độ v. Bước sóng λ được tính theo công thức

a)

λ=v/f\lambda = v/f

b)

λ=vf\lambda = v\,f

c)

λ=f/v\lambda = f/v

d)

λ=2πv/f\lambda = 2\pi v/f

31.

Khi một sóng cơ truyền từ nước ra không khí thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

tốc độ truyền sóng.

b)

tần số dao động sóng.

c)

bước sóng.

d)

năng lượng sóng.

32.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử.

b)

Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử.

c)

Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

34.

Vận tốc truyền sóng là

a)

vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

b)

vận tốc dao động của các phần tử vật chất.

c)

vận tốc truyền pha dao động.

d)

vận tốc dao động của nguồn sóng.

35.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng.

b)

tần số dao động.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

36.

Sóng cơ học là

a)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

sự lan truyền vật chất theo thời gian.

c)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

d)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

37.

Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

bước sóng.

b)

chu kì.

c)

vận tốc truyền sóng.

d)

độ lệch pha.

38.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Biên độ của sóng này là

a)

6cm6\,\text{cm}

b)

25cm25\,\text{cm}

c)

50cm50\,\text{cm}

39.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Xác định biên độ của sóng từ đồ thị u (cm) theo x (cm).

a)

6cm

b)

5cm

c)

20cm

d)

10cm

40.

Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox như hình vẽ. Biên độ sóng là bao nhiêu theo đồ thị u (mm) theo x (cm)?

a)

5cm

b)

90cm

c)

30cm

d)

5mm

41.

Hình bên là đồ thị mô tả một sóng lan truyền theo phương Ox; có 2 khái niệm bị chú thích sai trên hình. Hai khái niệm chú thích sai là

a)

Ngọn sóng và Biên độ sóng.

b)

Biên độ sóng và Bước sóng.

c)

Ngọn sóng và Bước sóng.

d)

Bước sóng và Phương truyền sóng.

42.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường; người ta đo được khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp là 200cm. Bước sóng của sóng này là

a)

50cm

b)

40cm

c)

10m

d)

200cm

43.

Hình dưới mô tả sóng dọc trên một lò xo đặt cạnh thước đo độ dài. Bước sóng của sóng này có giá trị gần đúng nhất là

a)

23cm

b)

30cm

c)

46cm

d)

60cm

44.

Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox như hình vẽ. Từ đồ thị u (mm) theo x (cm), xác định bước sóng của sóng.

a)

5cm

b)

5mm

c)

30cm

d)

90cm

45.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Bước sóng của sóng này là

a)

10cm

b)

20cm

c)

15cm

46.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Bước sóng của sóng này là

a)

6cm

b)

25cm

c)

50cm

d)

100cm

47.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Bước sóng của sóng này là

a)

6cm

b)

5cm

c)

20cm

d)

10cm

48.

Sóng cơ học là quá trình gồm các lựa chọn sau: (I) truyền pha, (II) truyền năng lượng, (III) truyền vật chất, (IV) truyền pha dao động. Các ý đúng là

a)

(I), (II) và (IV).

b)

(I), (II) và (III).

c)

(I), (III) và (IV).

d)

(II), (III) và (IV).

49.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v=λfv=\lambda f

b)

v=λ2πfv=\lambda \cdot 2\pi f

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

50.

Một sóng cơ có chu kì T, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}

b)

v=λ2πTv=\lambda \cdot 2\pi T

c)

v=2πTv=2\pi T

d)

v=Tλv=\frac{T}{\lambda}

51.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

52.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

53.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

Rắn.

b)

Khí.

c)

Mặt thoáng chất lỏng.

d)

Rắn, bề mặt chất lỏng.

54.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Khí.

c)

Mặt thoáng chất lỏng.

d)

Rắn, bề mặt chất lỏng.