wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LÝ 10 - 10E

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

2.

Chọn đáp án đúng. Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.      

c)

tác dụng uốn của lực. 

d)

tác dụng nén của lực.

3.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

b)

tổng mômen của các lực phải bằng hằng số

c)

tổng mômen của các lực phải khác không

d)

tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

4.

Trong hệ đơn vị đo lường Quốc tế (SI), đơn vị năng lượng là

a)

N (Niu tơn).  

b)

W (Oát).     

c)

HP (Mã lực). 

d)

J (Jun).

5.

Chọn câu sai khi nói về công của lực

a)

Là đại lượng vô hướng   

b)

Được tính bằng biểu thức A = F.d.cosα      

c)

Có giá trị đại số

d)

Luôn luôn dương

6.

Một người dùng lực 200 N kéo một vật trượt trên sàn nhà theo phương hợp góc 600 so với sàn nhà. Công của lực kéo khi vật trượt được 20 m bằng

a)

4000 J.

b)

1000 J.    

c)

2000 J.

d)

3464 J.

7.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trên một đơn vị độ dài.  

b)

tích của công và thời gian thực hiện công.   

c)

giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.

d)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

8.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.   

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.   

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

9.

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của

a)

trọng lực tác dụng lên vật.   

b)

lực phát động tác dụng lên vật.

c)

ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

lực ma sát tác dụng lên vật.

10.

Nhận định nào say đây về động năng là không đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương.

b)

Động năng có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu.

c)

Động năng tỉ lệ thuận với khối lượng và vận tốc của vật.

d)

Động năng là năng lượng của vật đang chuyển động.

11.

Một vật có khối lượng 100 g và có động năng 20 J thì vận tốc của vật lúc đó bằng

a)

5 m/s  

b)

10 m/s  

c)

20 m/s

d)

15 m/s      

12.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật. 

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

13.

Động lượng còn được tính bằng đơn vị

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

14.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ô tô giảm tốc

b)

Ô tô chuyển động trên đường có ma sát

c)

Ô tô chuyển động thẳng đều

d)

Ô tô tăng tốc

15.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực?

a)

Vận động viên bơi lội đang bơi

b)

Chuyển động của con sứa

c)

Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy

d)

Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh

16.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 30 cm. Trong 1s chất điểm này thực hiện được 2 vòng. Lấy π=3,14\pi=3,14 . Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

a)

16 m/s2.    

b)

64 m/s2

c)

47,32 m/s2.

d)

36m/s2

17.

Chọn đáp án đúng.

Ngẫu lực là hệ hai lực

        

a)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, tác dụng lên hai vật khác nhau.

b)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, cùng tác dụng vào một vật.

c)

song song, ngược chiều, có độ lớn khác nhau, cùng tác dụng vào một vật.

d)

song song, ngược chiều, có độ lớn khác nhau, tác dụng lên hai vật khác nhau.

18.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của năng lượng?   

a)

N.m

b)

J

c)

W

d)

kW.h

19.

Khi chiếc búa máy đóng cọc, trong quá trình búa rơi, đã có sự chuyển hóa năng lượng từ

a)

động năng sang thế năng. 

b)

thế năng sang nhiệt năng.  

c)

thế năng sang động năng.

d)

động năng sang nhiệt năng.

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

        

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Công có thể có giá trị âm hoặc dương.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.

21.

Người ta dùng xe nâng để nâng một kiện hàng nặng 150 kg lên cao 10 m với vận tốc không đổi trong thời gian 15 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của xe đó là

a)

1,5 kW

b)

22.500 W

c)

1000 W

d)

3 kW

22.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công là

a)

công suất

b)

công.

c)

tốc độ.

d)

năng lượng

23.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí chủ yếu là

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.   

c)

điện năng.  

d)

nhiệt năng.

24.

Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều với tốc độ 5 m/s

a)

875 J

b)

350 J

c)

175 J

d)

14 J

25.

Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều với tốc độ 6 m/s

a)

875 J

b)

350 J

c)

175 J

d)

1260 J

26.

Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều với tốc độ 4 m/s

a)

875 J

b)

350 J

c)

560 J

d)

1260 J

27.

Một người dùng lực 200 N kéo một vật trượt trên sàn nhà theo phương hợp góc 600 so với sàn nhà. Công của lực kéo khi vật trượt được 15 m bằng

a)

4000 J.

b)

1500 J.

c)

2000 J.

d)

3464 J.

28.

Một người dùng lực 200 N kéo một vật trượt trên sàn nhà theo phương hợp góc 600 so với sàn nhà. Công của lực kéo khi vật trượt được 10 m bằng

a)

1000 J.

b)

1500 J.

c)

2000 J.

d)

3464 J.

29.

Một vật có khối lượng 100 g và có động năng 45 J thì vận tốc của vật lúc đó bằng

a)

30 m/s  

b)

10 m/s  

c)

20 m/s

d)

15 m/s      

30.

Một vật có khối lượng 100 g và có động năng 11,25 J thì vận tốc của vật lúc đó bằng

a)

30 m/s  

b)

10 m/s  

c)

20 m/s

d)

15 m/s      

31.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 30 cm. Trong 1s chất điểm này thực hiện được 3 vòng. Lấy π=3,14\pi=3,14 Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

a)

16 m/s2.    

b)

64 m/s2

c)

47,32 m/s2.

d)

106,48 m/s2

32.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 30 cm. Trong 1s chất điểm này thực hiện được 1 vòng. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

a)

16 m/s2.    

b)

64 m/s2

c)

47,32 m/s2.

d)

11,83 m/s2

33.

Người ta dùng xe nâng để nâng một kiện hàng nặng 150 kg lên cao 10 m với vận tốc không đổi trong thời gian 8 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của xe đó là

a)

1,5 kW

b)

22.500 W

c)

1000 W

d)

1875 W

34.

Người ta dùng xe nâng để nâng một kiện hàng nặng 150 kg lên cao 10 m với vận tốc không đổi trong thời gian 5 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của xe đó là

a)

1,5 kW

b)

3 kW

c)

1000 W

d)

1875 W

35.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

36.

  Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm. 

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

37.

Một vật có khối lượng 5 kg được đặt ở độ cao 10 m so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật tại đó bằng

a)

5 J.

b)

500 J.  

c)

450 J

d)

50 J.

38.

Một vật có khối lượng 5 kg được đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật tại đó bằng

a)

5 J.

b)

500 J.  

c)

1000 J

d)

50 J.

39.

Một vật có khối lượng 5 kg được đặt ở độ cao 15 m so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật tại đó bằng

a)

5 J.

b)

500 J.  

c)

1000 J

d)

750 J.

40.

Đơn vị của động lượng trong hệ SI là

a)

kg m.s2     

b)

kg.m.s   

c)

kg.m/s

d)

kg/m.s

41.

Trong quá trình đốt than đá thì năng lượng chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Từ năng lượng hạt nhân sang nhiệt lượng.

b)

Từ năng lượng hóa thạch sang nhiệt năng.

c)

Từ năng lượng hóa thạch sang nhiệt lượng.    

d)

Từ nhiệt lượng sang nhiệt năng.

42.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt lượng

d)

Điện năng

43.

Chọn phát biểu sai? Công suất

a)

đặc trưng cho tốc độ sinh công.  

b)

bằng công sinh ra trong đơn vị thời gian.

c)

là đại lượng vô hướng.  

d)

có đơn vị là Jun

44.

 Chọn phát biểu sai

a)

Động năng của một vật không âm nên bao giờ cũng tăng.

b)

Vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.

c)

Động năng của vật tỉ lệ với bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng và công có đơn vị giống nhau.

45.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.    

b)

gốc thế năng.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

vận tốc của vật.

46.

Động lượng của một vật bằng

a)

tích khối lượng với vận tốc của vật.    

b)

tích khối lượng với gia tốc của vật.

c)

tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

47.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.   

c)

giảm đi một nửa.

d)

tăng gấp 4

48.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.   

c)

giảm đi một nửa.

d)

tăng gấp 4

49.

Khi khối lượng của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.   

c)

giảm đi một nửa.

d)

tăng gấp 4

50.

Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là                                                                     

a)

s (giây)

b)

rad (radian)

c)

Hz (héc)

d)

rad/s

51.

Đơn vị của vận tốc dài trong chuyển động tròn đều là                                                            

a)

s (giây)

b)

rad (radian)

c)

m/s

d)

rad/s

52.

Đơn vị của tần số trong chuyển động tròn đều là                                                            

a)

s (giây)

b)

Hz

c)

m/s

d)

rad/s

53.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

luôn hướng vào tâm.    

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo.

c)

cùng hướng với vận tốc.  

d)

ngược hướng với vận tốc.

54.

Trong chuyển động tròn đều, vận tốc

a)

cùng hướng với vecto gia tốc.   

b)

hướng ra xa tâm đường tròn.

c)

có phương tiếp tuyến với đường tròn

d)

hướng vào tâm đường tròn.

55.

Gọi F là độ lớn lực tác dụng lên vật có trục quay cố định, d là cánh tay đòn của lực F. Khi đó, moment của lực được xác định là

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

M = F.d2

d)

M = F/d2

56.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

400 N.m.

b)

4 N.m.   

c)

6 N.m.   

d)

0,6 N.m.

57.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

60 N.m.

b)

600 N.m.   

c)

6 N.m.   

d)

0,6 N.m.

58.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 10 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

2 N.m.

b)

4 N.m.   

c)

6 N.m.   

d)

200 N.m.

59.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 3 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

2 N.m.

b)

4 N.m.   

c)

6 N.m.   

d)

0,6 N.m.

60.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 3 m. Moment của ngẫu lực là

a)

60 N.m.

b)

600 N.m.   

c)

6 N.m.   

d)

0,6 N.m.