wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công suất và hiệu suất

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

J.s.

b)

N.m/s.

c)

W.

d)

HP.

2.

kWh là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Hiệu suất.

d)

Lực.

3.

Công thức tính công suất là

a)

P =A/t.

b)

P= A.t.

c)

P= F.s.

d)

P= F/v.

4.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

5.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị công suất ?

a)

J.s.

b)

W.

c)

N.

d)

J.

6.

Hiệu suất của động cơ được kí hiệu là

a)

P.

b)

H.

c)

A.

d)

F.

7.

Hiệu suất của động cơ là

a)

Tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

b)

Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

c)

Đại lượng vec tơ.

d)

Năng lượng vật có được do chuyển động.

8.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0 < H ≤ 1.

9.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

10.

Chọn phát biểu SAI? Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N/ms.

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

11.

Động năng là một đại lượng

(a)  

12.

Động năng là một đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

13.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

kg. m2/s2.

c)

N. m.

d)

N. s.

14.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

15.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

17.

Thế năng của một vật khối lượng m, ở độ cao h được tính theo công thức ?

a)

Wt=m.h

b)

Wt=m.hg

c)

Wt=m.gh

d)

Wt=m.g.h

18.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

19.

Đơn vị nào sau đây thế năng là?

a)

W.

b)

kg. m/s2.

c)

N/m.

d)

J.

20.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào?

4 lines
21.

Đơn vị nào sau đây thế năng là?

a)

W

b)

kg. m/s2

c)

N/m

d)

J

22.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

23.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc máy bay đang bay trên cao

b)

Em bé đang ngồi trên xích đu

c)

Ô tô đang đậu trong bến xe

d)

Con chim bay lượn trên bầu trời

24.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời

b)

Xe đạp đang chuyển động

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường

25.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W=12mv+mgz

b)

W=12mv2+mgz

c)

W=12mv2+12k(Δl)2

d)

W=12mv2+12k.Δl

26.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

có thể âm dương hoặc bằng không

d)

luôn khác không

27.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì:

a)

Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn

b)

Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn

c)

Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn

d)

Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn

28.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật

c)

tổng động năng và thế năng của vật

d)

tích của

29.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

30.

Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v. Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức:

a)

p=-mv

b)

p=mv

c)

p=mv

d)

p=-mv

31.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m.s

b)

kg.m/s2

c)

kg.m/s

d)

kg.m2/s.

32.

Véc tơ động lượng là véc tơ:

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc αbất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

33.

Hai vật có khối lượng m1và m2chuyển động với vận tốc lần lượt là v1và v2. Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.v

b)

m1.v1+m2.v2

c)

0

d)

m1.v1+m2.v2

34.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

35.

Động lượng là một đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng.

c)

không xác định.

d)

chỉ tồn tại trong những vụ va chạm.

36.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

37.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

4 lines
38.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

39.

Chọn phát biểu sai về động lượng: Động lượng

a)

tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật.

b)

đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác.

c)

là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật.

d)

là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với bình phương vận tốc.

40.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn?

a)

Ô tô tăng tốc.

b)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

c)

Ô tô chuyển động tròn đều.

d)

Ô tô giảm tốc độ.

41.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

42.

Va chạm đàn hồi là loại va chạm mà:

a)

Động năng của hệ trước va chạm và sau va chạm bằng nhau.

b)

Động năng của hệ trước va chạm lớn hơn sau va chạm.

c)

Động năng của hệ trước va chạm nhỏ hơn sau va chạm.

d)

Hai vật dính vào nhau sau va chạm.

43.

Va chạm mềm là loại va chạm mà:

a)

Động năng của hệ trước va chạm lớn hơn động năng của hệ sau va chạm.

b)

Động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn

44.

Va chạm mềm là loại va chạm mà:

a)

Động năng của hệ trước va chạm lớn hơn động năng của hệ sau va chạm.

b)

Động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng hệ trước va chạm.

c)

Hai vật tách rời nhau sau va chạm.

d)

Động năng của hệ trước va chạm và sau va chạm bằng nhau.

45.

Từ biểu thức liên hệ giữa xung lượng lực và độ biến thiên động lượng thì:

a)

Khi lực tác dụng tăng hay thời gian tác động lâu sẽ làm động lượng tăng.

b)

Khi lực tác dụng nhỏ và thời gian tác động ngắn sẽ làm động lượng tăng.

c)

Động lượng giảm khi xung lượng lực tăng cao.

d)

Xung lượng của lực giảm thì động lượng vật tăng.

46.

Từ biểu thức liên hệ giữa lực tác dụng và tốc độ biến thiên động lượng thì:

a)

Nếu lực tác dụng nhỏ thì động lượng biến thiên nhanh.

b)

Nếu lực tác dụng lớn sẽ làm động lượng thay đổi nhanh.

c)

Động lượng thay đổi nhanh chứng tỏ lực tác dụng nhỏ.

d)

Động lượng thay đổi chậm chứng tỏ lực tác dụng lớn.

47.

Tính chất của va chạm đàn hồi: Sau va chạm, tổng động năng hệ …

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

khác ban đầu.

48.

Tính chất của va chạm mềm: Sau va chạm, tổng động năng hệ …

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

không thể xác định.

49.

Trường hợp nào sau đây là va chạm mềm:

a)

2 viên bi va vào nhau và lao về 2 hướng khác nhau.

b)

Hai chiếc xe lao vào nhau và dính vào nhau.

c)

Một con chim bay khỏi cành cây.

d)

Quả bóng tennis bay chạm vào tường bật ra.

50.

Va chạm nào sau đây là va chạm đàn hồi:

a)

Viên đạn bay đến găm vào thanh gỗ.

b)

Người rơi từ tầng cao vào lưới đỡ của lính

51.

Hệ thức chuyển đổi đơn vị từ độ sang radian

a)

(radian) = (độ).π1800

b)

(radian) = (độ).π3600

c)

(radian) = (độ).18002π

d)

(radian) = (độ).2π1800

52.

Hệ thức chuyển đổi đơn vị từ radian sang độ

a)

( độ) = ( radian).π1800

b)

( độ) = ( radian).π3600

c)

(độ) = (radian).1800π

d)

( độ) = ( radian).2π1800

53.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

54.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động tròn đều?

a)

vectơ vận tốc có độ lớn, phương, chiều không đổi.

b)

tốc độ góc tỉ lệ thuận với tốc tốc dài.

c)

bán kính quỹ đạo luôn quay với tốc độ không đổi.

d)

quỹ đạo là đường tròn.

55.

Biểu thức tốc độ trong chuyển động tròn đều là

a)

v=ω.r.

b)

v=ωr.

c)

v=ω.r2.

d)

v=ω.r2.

56.

Va chạm nào sau đây là va chạm đàn hồi:

a)

Viên đạn bay đến găm vào thanh gỗ.

b)

Người rơi từ tầng cao vào lưới đỡ của lính cứu hỏa.

c)

Tay đánh boxing đấm vào đống cát.

d)

Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông.