wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÚ QUÁ RÙI

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho

a)

sự nhanh hay chậm của chuyển động

b)

sự thay đổi vận tốc

c)

độ biến thiên vận tốc theo thời gian

d)

độ biến thiên của dộ dời theo thời gian

2.

Quá trình nghiên cứu của các nhà khoa học nói chung và nhà vật lí nói riêng chính là quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên. Quá trình này có tiến trình không gồm bước nào sau đây

a)

Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu

b)

Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu

c)

Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết

d)

Dựa trên kinh nghiệm bản thân để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu

3.

Phát biểu nào sau đây đúng. Mục tiêu nghiên cứu của môn Vật lú là

a)

quy luật vận động của vật chất

b)

quy luật vận động của vật chất và năng lượng

c)

quy luật vận động của năng lượng

d)

quy luật vận động của con người

4.

Độ dịch chuyển là

a)

khoảng cách mà vật di chuyển được

b)

hướng mà vật di chuyển

c)

khoảng cách mà vật di chuyển được theo một hướng xác định

d)

khoảng cách mà vật di chuyển được theo mọi hướng

5.
Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có
a)

Phương và chiều không thay đổi

b)

Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

c)

Phương và chiều luôn thay đổi 

d)

Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

6.

Xét quãng đường AB dài 500 m với A là vị trí nhà em và B là vị trí tiệm tạp hóa. Chọn A là gốc tọa độ và chiều dương hướng từ A đến B tốc độ và độ lớn vận tốc của em khi đi từ nhà đến tiệm tạp hóa rồi quay trở về nhà trong thời gian 2 phút 15 giây lần lượt là

a)

500m và 500m

b)

500m và 1000m

c)

0m/s và 7,4m/s

d)

7,4m/s và 0m/s

7.

Gia tốc có đơn vị đo là

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/s2

d)

m.s2

8.

Chọn đáp án sai:

Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là: 

a)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 2s, vận tốc bằng 8 m/s

b)

Lúc đầu vận tốc là 4 m/s thì sau 2s, vận tốc bằng 12 m/s

c)

Lúc đầu vận tốc là 0 m/s thì sau 1s, vận tốc bằng 4 m/s 

d)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 1s, vận tốc bằng 6 m/s

9.

Một ô tô chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s. Đến chân một con dốc, đột nhiên máy dừng hoạt động và ô tô theo đà đi lên dốc. Nó luôn chịu một gia tốc ngược chiều vận tốc đầu bằng 2m/s2 trong suốt quá trình lên dốc và xuống dốc. Chọn trục tọa độ cùng hướng chuyển động, gốc tọa độ và gốc thời gian lúc xe ở vị trí chân dốc. Phương trình chuyển động là

a)

x= 30 - 2t

b)

x= 30t + t2

c)

x= 30t - t2

d)

x= - 30t + t2

10.

Với chiều (+) là chiều chuyển động, trong công thức s = 0,5.a.t2 + v0.t của chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng có thể có giá trị dương hay giá trị âm là

a)

Gia tốc

b)

Quãng đường

c)

Vận tốc

d)

Thời gian

11.

Công thức nào sau đây là công thức liên hệ giữa vận tốc , gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v - v0= 2as

b)

v2 - v02= 2as

c)

v - v0= as

d)

v2 - v02= as

12.

Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v= v0.t + a

b)

v= v0.t - a

c)

v= v0 + at

d)

v= v0 - at

13.

Chuyển động ném ngang không có đặc điểm nào dưới đây

a)

quỹ đạo là một nhánh Parabol

b)

hình chiếu chuyển động của vật lên phương nằm ngang là chuyển động thẳng đều

c)

hình chiếu chuyển động của vật lên phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do ( thẳng nhanh dần đều )

d)

quỹ đạo là một đường thẳng

14.

Chọn câu sai

Khi một vật chuyển động do bị ném theo phương ngang thì

a)

có gia tốc trung bình không đổi

b)

có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều

c)

chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng

d)

có gia tốc không đổi

15.

Đặc điểm nào sau đay không đúng với chuyển động của vật bị ném ngang

a)

Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn bằng hằng số

b)

Vận tốc của vật có giá trị tăng dần

c)

Vận tốc và gia tốc có thể khác phương

d)

Gia tốc không thay đổi theo thời gian

16.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó

a)

sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

b)

luôn đứng yên

c)

đang rơi tự do

d)

có thể chuyển động chậm dần đều

17.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính? 

a)

Cánh quạt chuyển động tròn đều

b)

Ô tô chuyển động trên quỹ đạo thẳng

c)

Vật nặng chuyển động thẳng đều trên đệm không khí

d)

Xe đạp tiếp tục chuyển động khi dừng đạp

18.

Vận tốc là đại lượng

a)

Vecto

b)

Luôn âm

c)

Luôn dương

d)

Vô hướng

19.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quãng đường và độ dịch chuyển

a)

Quãng đường và độ dịch chuyển đều có thể âm

b)

quãng đường là đại lượng vecto còn độ dịch chuyển là đại lượng vô hướng

c)

quãng đường là đại lượng vô hướng còn độ dịch chuyển là đại lượng vecto

d)

Quãng đường có thể âm, độ dịch chuyển có thể nhận giá trị bất kì

20.

Chọn phát biểu đúng về định luật III Niutơn

a)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: →FAB=→ -FBA

b)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng trở lại vật A

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực cân bằng nhau

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: →FAB=→FBA=→0

21.

Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

Là cặp lực cân bằng

b)

Là cặp lực có cùng điểm đặt

c)

Là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

d)

Là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời

22.

Nhận định nào sau đây đúng về tốc độ và vận tốc

a)

Tốc độ là đại lượng luôn dương

b)

Vận tốc là đại lượng luôn âm

c)

tốc độ và vận tốc đều tính bằng quãng đường đi trong 1 đơn vị thời gian

d)

Vận tốc là đại lượng luôn dương

23.

1 vật có khối lượng m=2,5kg, chuyển động với gia tốc a=0,05m/s2. Lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?

a)

F= 0,125(N)

b)

F= 0,125(kg)

c)

F= 50(N)

d)

F= 50(kg)

24.

Định luật II Niutơn cho biết 

a)

mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian

b)

mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật

c)

mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật

d)

lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

25.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

Vận tốc

b)

Lực

c)

Trọng lượng

d)

Khối lượng

26.

Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?

a)

Vật rơi tự do

b)

Vật rơi trong không khí

c)

Chiếc bè trôi trên sông

d)

Giũ quần áo cho sạch bụi

27.

Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động 

a)

thẳng

b)

thẳng đều

c)

biến đổi đều

d)

tròn đều

28.

Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Trong khoảng thời gian 2s tốc độ của vật tăng thêm 8 m/s. Gia tốc a bằng

a)

3 m/s2

b)

2 m/s2

c)

8 m/s2

d)

4 m/s2

29.

Gia tốc là một đại lượng: 

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

 đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

 vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

30.

một ô tô đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong 10 giấy đầu tiên ô tô đi đc 90m , gia tốc oto là

a)

2,4m/s2

b)

3,6m/s2

c)

1,8m/s2

d)

1,2m/s2

31.

Một chiếc xe đua được tăng tốc với gia tốc không đổi từ 10 m/s đến 30 m/s trên một đoạn đường thẳng dài 50 m. Thời gian xe chạy trong sự tăng tốc này là


a)

2 s

b)

2,5 s

c)

3 s

d)

5 s

32.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dân fđều. Sau 1,5 phút tàu đtạ tốc độ 40km/h. Cần bao nhiêu phút nữa thì tàu sẽ đạt tốc độ 60km/h.

a)

70s

b)

50s

c)

45s

d)

135s

33.

Lúc 8h một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều (v_{0} = 0) với gia tốc a = 1m / (s ^ 2). Tính vận tốc của chất điểm lúc 8h5s

a)

0m/s

b)

5m/s

c)

1m/s

d)

8m/s

34.

Tốc độ tức thời cho biết

a)

Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định

b)

Tốc độ tại một thời điểm xác định

c)

gia tốc của xe tại điểm đó

d)

độ dài quãng đường mà xe đi được

35.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là

a)

360s

b)

200s

c)

300s

d)

100s

36.

Một vật chuyển động qua bốn giai đoạn (1), (2), (3) và (4) có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian được cho như hình bên. Tổng quãng đường vật đã đi được trong bốn giai đoạn là 

a)

100 m

b)

88 m

c)

75 m

d)

90 m

37.

Một vật đang chuyển động với vecto vận tốc nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật sẽ

a)

dừng lại

b)

tiếp tục chuyển động thẳng đều

c)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại

d)

chuyển động ngược chiều ban đầu

38.

Quãng đường của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là hàm mấy theo thời gian

a)

hai

b)

ba

c)

nhất

d)

bốn

39.

sự rơi tự do là chuyển động

a)

chậm dần đều

b)

nhanh dần đều

c)

ném ngang

d)

thẳng đều

40.

Một chiếc thước kẻ có giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm thì sai số dụng cụ của nó là

a)

30 cm

b)

1 mm 

c)

0,5 mm 

d)

không xác định 

41.

Một người bơi dọc trong bể bơi dài 50m. Bơi từ đầu bể đến cuối bể hết 20s, bơi tiếp từ cuối bể quay về đầu bể hết 22s. Xác định vận tốc trung bình của người đó

a)

2,5 m/s

b)

0 m/s

c)

2 m/s

d)

1,1 m/s

42.

Một vật được ném theo phương nằm ngang từ độ cao 4,9 m có tầm xa trên mặt đất L = 5 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Tính vận tốc ban đầu

a)

5 m/s

b)

4 m/s

c)

3 m/s

d)

2 m/s

43.

Biết vecto d1 là độ dịch chuyển 6m về phía Đông, vecto d2 là độ dịch chuyển 8m về phía Bắc của một chuyển động. Độ lớn của độ dịch chuyển d của vật là

a)

5m

b)

7m

c)

1m

d)

10m

44.

Khi nói về tốc độ của vật chuyển động đáp án nào sau đây đúng

a)

là đại lượng luôn âm

b)

âm khi vật chuyển động ngược chiều dương

c)

là một đại lượng véc tơ

d)

là một đại lượng vô hướng

45.

Theo định luật 3 Newton lực và phản lực có đặc điểm

a)

khác nhau về độ lớn

b)

không cân bằng

c)

cùng hướng với nhau

d)

tác dụng vào cùng một vật

46.

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

4s

47.

Hai lực có độ lớn lần lượt là 60 N và 80 N tính độ lớn hợp lực nếu hai lực cùng phương ngược chiều

a)

100 N

b)

40 N

c)

30 N

d)

20 N

48.

Thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng của vật bị ném ngang là chuyển động

a)

thẳng đều

b)

rơi tự do

c)

chậm dần đều

d)

tròn đều

49.

Hai lực cùng phương cùng hướng có độ lớn lần lượt là 52 Newton và 48 Newton độ lớn hợp lực của hai lực là

a)

10 N

b)

100 N

c)

20 N

d)

4 N

50.

Tổng hợp lực là phép thay thế

a)

một lực bằng hai hay nhiều lúc có tác dụng hệt như lực đó

b)

một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó

c)

các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó

d)

nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó

51.

Một vật rơi từ độ cao 20m xuống đất . lấy g=10m/s bình.Tính vận tốc của vật trước khi chạm đất

a)

không xác định

b)

0 m/s

c)

20 m/s

d)

10 m/s

52.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động dưới tác dụng của một lực F = 20N. Tính gia tốc của vật

a)

10 m/s2

b)

1 m/s2

c)

5 m/s2

d)

2 m/s2

53.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

b)

 Chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

d)

 Công thức tính vận tốc tức thời v = g.t2

54.

Vật 200 gam chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,2 mét giây bình hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng

a)

4 N

b)

40 N

c)

0,4 N

d)

0,04 N

55.

Theo định luật 2 Newton gia tốc của một vật có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật

c)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

d)

không phụ thuộc vào lực tác dụng lên

56.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 60 N và F2 = 60 N khi hai lực hợp nhau một góc 90 độ thì độ lớn hợp lực của hai lực bằng

a)

120 N

b)

60 căn 2 N

c)

60 N

d)

0 N