Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Trắc Nghiệm (Câu 1 - 29)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là

a)

các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

cụi luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

3.

Loại pin nào sau đây ở ô tô điện là không đúng?

a)

Hoạt động bằng năng lượng Mặt Trời.

b)

Hoạt động bằng nhiên liệu.

c)

Thân thiện với môi trường.

d)

Hoạt động bằng pin, acquy.

4.

Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

b)

Đảm bảo che chắn là biện pháp quan trọng yếu của cơ thể.

c)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

d)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

5.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mol (mol).

b)

mét trên giây (m/s).

c)

giây (s).

d)

mét (m).

6.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

d)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

7.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy tri chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

8.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Có đơn vị là km/h.

b)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

c)

Có phương, chiều xác định.

d)

Không thể có độ lớn bằng 0.

9.

Trong chuyển động thẳng đều, vectơ vận tốc tức thời và vectơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

a)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

b)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn bằng nhau.

c)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.

d)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau.

10.

Vận tốc tức thời là

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

c)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

d)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.

11.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

c)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

d)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

12.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

13.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi theo thời gian.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

14.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.

b)

a > 0 là chuyển động chậm dần đều.

c)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

d)

a > 0 là âm là chuyển động chậm dần đều.

15.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

d)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

16.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v² + v0² = 2as

b)

v·v0 = √2as

c)

v + v0 = √2as

d)

v² - v0² = 2as

17.

Sự rơi tự do là

a)

chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

d)

một dạng chuyển động thẳng đều.

18.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

nhanh dần.

c)

chậm dần đều.

d)

thẳng đều.

19.

Các vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật làm bằng chất liệu khác nhau.

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau.

c)

Do lực cản của không khí lên các vật.

d)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau.

20.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?

a)

Quả táo rơi trong không khí.

b)

Chiếc lá đang rơi.

c)

Vận động viên đang nhảy dù.

d)

Hạt bụi chuyển động trong không khí.

21.

Vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu v0. Thời gian rơi đến khi chạm đất là

a)

t = √(h/g).

b)

t = √(h/2g).

c)

t = √(2h/g).

d)

t = √(2hg).

22.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức

a)

F = √F1² + F2².

b)

F = F1 - F2.

c)

|F1 - F2| ≤ F ≤ F1 + F2.

d)

F = F1² + F2².

23.

Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đẳng qui F1 và F2 thì vectơ gia tốc của chất điểm

a)

cùng phương, cùng chiều với lực F1.

b)

cùng phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1 và F2.

c)

khác phương, cùng chiều với lực F2.

d)

cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1 và F2.

24.

Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

a)

dừng lại ngay.

b)

ngồi yên sang bên cạnh.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngã người về sau.

25.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động rơi tự do.

c)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

26.

Khi nói về tác dụng của lực đối với chuyển động, điều nào dưới đây đúng?

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động.

b)

Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

d)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

27.

Hợp lực tác dụng vào một vật đang đứng yên bằng hợp lực tác dụng vào vật

a)

chuyển động tròn đều.

b)

rơi tự do.

c)

chuyển động nhanh dần đều.

d)

chuyển động thẳng đều.

28.

Một vật nằm yên trên mặt bàn là do

a)

vật chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.

b)

không có lực tác dụng lên vật.

c)

lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn.

d)

các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ.

29.

Định luật I Newton cho biết

a)

mối liên hệ giữa hợp lực và chuyển động của vật.

b)

lý là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

c)

mối liên hệ giữa lực và gia tốc của vật.

d)

mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

30.

Theo định luật II Newton thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật

b)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật

c)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng

d)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật

31.

Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

d)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

32.

Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

a)

tròn đều

b)

biến đổi đều

c)

thẳng

d)

thẳng đều

33.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc của vật sẽ tăng

b)

Vận tốc của vật sẽ giảm

c)

Vận tốc của vật sẽ thay đổi

d)

Vận tốc của vật không thay đổi

34.

Theo định luật III Newton, cặp “lực và phản lực”

a)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

b)

không bằng nhau về độ lớn

c)

tác dụng vào hai vật khác nhau

d)

tác dụng vào cùng một vật

35.

Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton

a)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

b)

tác dụng vào cùng một vật

c)

cùng bản chất

d)

không bằng nhau

36.

Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

a)

lực người tác dụng vào xe

b)

lực mặt đất tác dụng vào người

c)

lực mà xe tác dụng vào người

d)

lực người tác dụng vào mặt đất

37.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

luôn xuất hiện đồng thời

b)

cùng phương

c)

là hai lực cân bằng

d)

cùng bản chất

38.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Đẩy lên

b)

Không đẩy gì cả

c)

Đẩy sang bên

d)

Đẩy xuống

39.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

lực hướng tâm tác dụng vào vật

b)

lực đàn hồi tác dụng vào vật

c)

trọng lực tác dụng vào vật

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật

40.

Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì

a)

khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đổi

b)

khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đổi

c)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi

d)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên

41.

Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt tiếp xúc là μk, phản lực của mặt tiếp xúc tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Hệ thức đúng là

a)

Fmst = μk·N

b)

Fmst = μk²·N

c)

Fmst = μk·N²

d)

Fmst = N/μk

42.

Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

tăng lên

b)

tăng rồi giảm

c)

giảm đi

d)

không đổi

43.

Chiều của lực ma sát nghỉ

a)

ngược chiều với vận tốc của vật

b)

ngược chiều với gia tốc của vật

c)

vuông góc với mặt tiếp xúc

d)

ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

44.

Đặc điểm của lực cản lên vật là

a)

cùng chiều chuyển động của vật

b)

ngược chiều chuyển động của vật

c)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

d)

phát động chuyển động của vật

45.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình dạng của vật

b)

Hình dạng và tốc độ của vật

c)

Không phụ thuộc vào tốc độ của vật

d)

Tốc độ của vật

46.

Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?

a)

Thợ lặn xuống biển

b)

Con cá bơi dưới nước

c)

Cuốn sách nằm trên bàn

d)

Con chim bay trên bầu trời

47.

Một người đang đứng trên một chiếc xe buýt đang chạy thẳng với tốc độ không đổi. Đột nhiên, xe buýt phanh gấp. a) Người đứng trên xe buýt sẽ bị ngã về phía trước khi xe buýt phanh gấp vì cơ thể họ có quán tính muốn giữ nguyên trạng thái chuyển động ban đầu. b) Nếu người đó đang cầm một chiếc cốc, chiếc cốc sẽ bị rơi về phía sau khi xe buýt phanh gấp vì lực quán tính tác dụng lên cốc theo hướng ngược lại. c) Người đứng trên xe buýt không bị ngã về phía trước khi xe phanh gấp vì chân của họ đã bám chặt vào sàn xe. d) Khi xe buýt phanh gấp, tất cả các vật dụng trong xe buýt sẽ bị đẩy về phía trước do quán tính của chúng. Đáp án: Đ-S-S-Đ

a)

a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai

b)

a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Đúng

c)

a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai

d)

a) Đúng, b) Sai, c) Sai, d) Đúng

48.

Định luật II Newton xác nhận rằng: a) Lực là nguyên nhân chuyển động của một vật. b) Vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính của vật càng lớn. c) Gia tốc của một vật có tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. d) Khi chịu tác dụng của một lực không đổi thì vật chuyển động với vận tốc không đổi. Đáp án: S-Đ-Đ-S

a)

a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng

b)

a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai

c)

a) Đúng, b) Sai, c) Sai, d) Đúng

d)

a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

49.

Theo định luật III Newton, cặp “lực và phản lực”: a) Luôn xuất hiện thành từng cặp (xuất hiện và biến mất cùng lúc). b) Tác dụng theo một đường thẳng, cùng độ lớn, cùng chiều. c) Vì 2 lực này có độ lớn bằng nhau nên là 2 lực cân bằng. d) Là hai lực trực đối. Đáp án: Đ-S-S-Đ

a)

a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Đúng

b)

a) Đúng, b) Sai, c) Sai, d) Đúng

c)

a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai

d)

a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai

50.

Một vật nặng nằm yên trên bàn như hình bên, các lực tác dụng vào vật gồm trọng lực và lực của bàn. a) Vật chịu tác dụng của 2 lực là trọng lực và phản lực. b) Phản lực N và trọng lực P là 2 lực cân bằng. c) Phản lực N có điểm đặt tại bàn. d) Trọng lực P tác dụng vào vật, phản lực N tác dụng vào bàn nên hai lực này không cân bằng. Đáp án: Đ-Đ-Đ-S

a)

a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Đúng

b)

a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

c)

a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng

d)

a) Đúng, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai

51.

Trong va chạm giữa xe ô tô tải và xe ô tô con. Xe ô tô con bị đẩy văng ra khá xa, còn xe tải chỉ bị lùi lại chút ít. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng, nhận định nào sai? a) Độ lớn lực ô tô tải tác dụng lên ô tô con lớn hơn lực do ô tô con tác dụng lên ô tô tải. b) Độ lớn gia tốc của ô tô con thu được lớn hơn ô tô tải. c) Lực tương tác giữa 2 ô tô cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn. d) Vì lực tương tác giữa hai ô tô là cùng độ lớn nên đây là hai lực cân bằng. Đáp án: S-Đ-Đ-S

a)

a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Đúng

b)

a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai

c)

a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai

d)

a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

52.

Một toa tàu đang chuyển động thẳng với tốc độ không đổi. Lực cản tác dụng lên toa tàu có độ lớn 2000 N. Lực kéo toa tàu có độ lớn bằng bao nhiêu Newton?

a)

2 N

b)

20 N

c)

0 N

d)

2000 N

53.

Một xe ô tô khối lượng 600 kg đang chạy với vận tốc 10 m/s thì tài xế cho xe tăng tốc. Sau 20s xe đạt vận tốc 20 m/s. Biết lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 1500N. Lực kéo của động cơ trong quá trình ô tô tăng tốc bằng bao nhiêu Newton (N)?

a)

3300 N

b)

800 N

c)

1800 N

d)

0 N

54.

Một vật có khối lượng m = 200 g treo vào đầu dưới của sợi dây (như hình vẽ). Gia tốc trọng trường g = 10 m/s². Khi vật nằm cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bao nhiêu Newton (N)? Đáp án: 2

a)

2 N

b)

10 N

c)

0,2 N

d)

20 N

55.

Một vật khối lượng 400 g đang trượt đều trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F = 0,4 N. Lấy g = 10 m/s². Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là bao nhiêu?

a)

4

b)

1

c)

0,4

d)

0,1

56.

Một vật có khối lượng 8 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang. Lấy g = 9,8 m/s². Trọng lượng của vật có độ lớn bằng bao nhiêu Newton (N)?

a)

78,4 N

b)

8 N

c)

9,8 N

d)

80 N

57.

Đo trọng lượng của một vật ở một địa điểm trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do là g = 9,8 m/s² ta được P = 19,6N. Nếu đem vật này tới một địa điểm khác có giá tốc rơi tự do g = 9,78 m/s² thì trọng lượng của nó đo được là bao nhiêu Newton (N)?

a)

19,78 N

b)

20 N

c)

9,78 N

d)

19,2 N

58.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 100 cm³ được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m³. Lấy g =10 m/s². Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu có độ lớn là bao nhiêu (tính theo đơn vị mN)? Đáp án: 1 0 0 0

a)

1000 mN

b)

100 mN

c)

10 mN

d)

1 mN

59.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg ban đầu đứng yên. Sau 0,02 s tiếp xúc với chân cầu thủ, bóng rời chân bay với tốc độ 54,0 km/h. Độ lớn xung lực tác dụng lên bóng gần đúng là bao nhiêu? (Lấy 1 km/h = 0,2778 m/s)

a)

0,45 N·s theo chiều bay ra

b)

0,75 N·s đối hướng chuyển động

c)

0,30 N·s cùng hướng chuyển động

d)

0,60 N·s hướng tiếp xúc chân

e)

0,15 N·s trong hướng ngang

60.

Một tấm ván chịu lực kéo F1 = 20 N theo phương ngang làm trượt đều. Nếu đặt thêm một vật nặng 20 kg lên ván thì để nó trượt đều cần lực F2 = 84 N theo phương ngang. Hệ số ma sát trượt giữa tấm ván và mặt sàn gần đúng bằng bao nhiêu? (Lấy g = 10 m/s²)

a)

0,20 cho bề mặt này

b)

0,62 với gia tốc g

c)

0,32 theo số liệu cho trước

d)

0,42 từ chênh lệch lực

e)

0,50 dựa vào khối lượng