wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI VL10

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có

a)

Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

b)

Quỹ đạo là đường thẳng.

c)

Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số.

d)

Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

2.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

3.

Chọn phát biểu sai.

a)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

4.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

a = Δv/Δt

b)

v = vo + at  

c)

s = vot + at2/2  

d)

v = vot + at2/2

5.

Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox?

a)

s = 2t – 3t2.

b)

x = 5t2 − 2t + 5.  

c)

v = 4 − t.  

d)

x = 2 − 5t – t2.

6.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều tính chất nào sau đây là sai?

a)

Gia tốc là một đại lượng không đổi.

b)

Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.

c)

Tích số a. v không đổi.

d)

Phương trình chuyển động là hàm số bậc hai theo thời gian.

7.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

8.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi.

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

9.

Một xe máy đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và xe máy chuyển động nhanh dần đều. Sau 10 giây, xe đạt đến vận tốc 20 m/s. Gia tốc và vận tốc của xe sau 20 s kể từ khi tăng ga là

a)

1,5 m/s2 và 27 m/s.  

b)

1,5 m/s2 và 25 m/s.

c)

0,5 m/s2 và 25 m/s.    

d)

0,5 m/s2 và 27 m/s.

10.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động là:  (m; s). Hãy viết phương trình đường đi và phương trình vận tốc của vật?

a)

s = 4t + t2; v = 4 + 2t.  

b)

s = t + t2; v = 4 + 2t.

c)

s = 1t + t2; v = 3 + 2t.     

d)

s = 4t + t2; v = 2t.

11.

Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h. Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

a = 0,5m/s2, s = 100m.

b)

a = -0,5m/s2, s = 110m.

c)

a = -0,5m/s2, s = 100m.     

d)

a = -0,7m/s2, s = 200m.

12.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động theo 1 chiều với gia tốc 4m/s2 nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s

b)

Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s

c)

Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s

d)

Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s

13.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 21,5m. Tính quãng đường xe đi trong 20s đầu tiên.

a)

500m

b)

600m

c)

700m

d)

800m

14.

Đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều trong hệ tọa độ v,t là

a)

đường thẳng song song với trục hoành

b)

đường thẳng có hệ số góc bằng a

c)

đường thẳng song song với trục tung

d)

là một đường cong

15.

Đồ thị gia tốc – thời gian của một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ ở hình bên. Vận tốc của vật sau 2s là

a)

5 m/s2

b)

10 m/s2

c)

20 m/s2  

d)

15 m/s2

16.

Đồ thị gia tốc – thời gian của một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ ở hình bên. Quãng đường vật đi được sau 2s đầu tiên là

a)

5m

b)

10m

c)

20m

d)

15m

17.

Đồ thị gia tốc – thời gian của một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ ở hình bên. Vận tốc của vật sau 4s là

a)

10 m/s

b)

7 m/s

c)

14 m/s

d)

20 m/s

18.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 15 - t (m/s).

b)

v = t + 15(m/s).

c)

v = 10 - 15t(m/s).

d)

v = 10 - 5t(m/s).

19.

Đồ thị vận tốc − thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ.

Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0, đến thời điểm t = 60 s là

a)

2,2 km.

b)

1,1 km.   

c)

440 m  

d)

1,2 km.

20.

Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

21.

Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

a)

Một cánh hoa rơi.

b)

Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

c)

Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đúng.

d)

Một vận động viên nhảy dù.

22.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.

c)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

d)

Quãng đường đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.

23.

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng và kích thước vật rơi.  

b)

Độ cao và vĩ độ địa lý.

c)

Vận tốc đầu và thời gian rơi.  

d)

Áp suất và nhiệt độ môi trường.

24.

Hai vật có khối lượng m1 < m2 rơi tự do tại cùng một độ cao với vận tốc tương ứng khi chạm đất là v1 và v2. Kết luận nào sau đây đúng

a)

v1 < v2.  

b)

v1 > v2.

c)

v1 = v2.

d)

v1 ≥ v2 hoặc v1 < v2.

25.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2.

Thời gian rơi vận tốc lúc vừa chạm đất

a)

4s, 40 m/s.

b)

2s, 30m/s.

c)

3s, 20m/s.

d)

5s, 10m/s.

26.

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Tính độ cao của tòa tháp.

a)

4000m

b)

3000m  

c)

2000m  

d)

1000m

27.

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 khác h2. Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng  lần vật thứ hai thì tỉ số

a)

h1h2=2\frac{h_1}{h_2}=2

b)

h1h2=12\frac{h_1}{h_2}=\frac{1}{2}

c)

h1h2=14\frac{h_1}{h_2}=\frac{1}{4}

d)

h1h2=1\frac{h_1}{h_2}=1

28.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s2.

Thời gian và quãng đường vật đã rơi là

a)

10s, 125m.

b)

8s, 152m.

c)

9s, 215m.

d)

7s, 512m.

29.

Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 15m. Thời gian rơi của vật là

a)

1s.

b)

1,5s.

c)

2s.  

d)

2,5s.

30.

Một người đứng trên tòa nhà có độ cao 120m, ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10m/s. cho g = 10m/s2.

Kể từ lúc ném, thời gian để vật chạm đất và vận tốc của vật lúc vừa chạm đất là

a)

4s, 50m/s.

b)

5s, 20m/s.

c)

6s, 30m/s.

d)

7s, 40m/s.

31.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường xoáy ốc.

d)

nhánh parabol.

32.

. Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

33.

Vật A được thả rơi tự do, cùng lúc ném vật B theo phương ngang cùng độ cao h thì

a)

vật A chạm đất trước

b)

vật B chạm đất trước

c)

vật A chạm đất với vận tốc lớn hơn vật B  

d)

vật B chạm đất với vận tốc lớn hơn vật A

34.

Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. tầm bay xa của nó phụ thuộc vào

a)

m và v0.

b)

m và h.   

c)

v0 và h.

d)

m, v0 và h.

35.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi chạm đất sau 5 s. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném từ độ cao

a)

100 m.

b)

125 m.   

c)

200 m.    

d)

30 m.

36.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10m/s2. Tầm xa của vật là

a)

400m

b)

300m

c)

500m

d)

200m

37.

Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10m/s2. Tầm bay xa và vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

120 m; 50 m/s.  

b)

50 m; 120 m/s.

c)

120 m; 70 m/s.

d)

70 m; 120 m/s.

38.

Ném một vật nhỏ theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

2 s.

b)

4 s.  

c)

1 s.   

d)

3 s.

39.

Phương trình quỹ đạo của một vật được ném theo phương nằm ngang có dạng y=x210y=\frac{x^2}{10} . Lấy g= 9,8 m/s2. Vận tốc ban đầu của vật là

a)

7 m/s.

b)

5 m/s.

c)

2,5 m/s.

d)

4,9 m/s.

40.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.  

c)

vận tốc.

d)

lực.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

42.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

43.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật.

b)

Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó.

c)

Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừng lại.

d)

Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó.

44.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.  

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

45.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.  

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.  

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

47.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

F=m.a-\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

b)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

c)

F=m.a\overrightarrow{F}=-m.\overrightarrow{a}

d)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.a

48.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là

a)

4N

b)

1N

c)

2N

d)

100N

49.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N

b)

5N

c)

10N

d)

50N

50.

Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều và đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Độ lớn lực hãm tác dụng lên xe là

a)

800N

b)

-800N

c)

400N

d)

-400N

51.

Một xe tải khối lượng 1 tấn, sau khi khởi hành được 10s đạt vận tốc 18 km/h. Biết lực cản mà mặt đường tác dụng lên xe là 500 N. Tính lực phát động của động cơ

a)

500N

b)

750N

c)

1000N

d)

1500N

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực

a)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

53.

Trọng lượng của một vật là

a)

Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

Chiếu của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

54.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.

b)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

c)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.

d)

Với nhưng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhau về độ lớn.

55.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát.  

b)

lực tác dụng ban đầu.   

c)

phản lực.    

d)

quán tính.

56.

Hệ số ma sát trượt

a)

tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

b)

phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

d)

phụ thuộc vào áp lực lên bề mặt của vật liệu.

57.

Người ta dùng vòng bi trên trục xe đạp là để

a)

chuyển ma sát trượt thành ma sát lăn.

b)

chuyển ma sát lăn thành ma sát trượt.

c)

chuyển ma sát nghỉ thành ma sát lăn.

d)

chuyển ma sát lăn thành ma sát nghỉ.

58.

Cho hệ số ma sát trượt là μ\mu , áp lực lên bề mặt có độ lớn là N. Biểu thức của lực ma sát trượt là

a)

Fmst=μt.N\overrightarrow{F_{mst}}=\mu_t.N

b)

Fmst=μt.N\overrightarrow{F_{mst}}=-\mu_t.N

c)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N

d)

Fmst=μ.N\overrightarrow{F}_{mst}=\mu.\overrightarrow{N}

59.

Một vật có khối lượng 90 kg trượt thẳng đều trên sàn nằm ngang. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà là 0,5. Lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn bằng

a)

45N

b)

450N

c)

1800N

d)

900N

60.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần.  

b)

tăng 4 lần.   

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

61.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes.  

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

62.

Một thỏi sắt và một thỏi đồng có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực nâng như nhau vì chúng được nhúng trong nước ở cùng độ sâu.

b)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực nâng tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

c)

Thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực nâng như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

d)

Đồng có trọng lượng riêng lớn hơn sắt nên thỏi đồng chịu tác dụng của lực nâng lớn hơn.

63.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.  

b)

Giảm đi.  

c)

Không thay đổi.

d)

Chỉ số 0.

64.

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là . Thể tích V

a)

Thể tích toàn bộ vật.

b)

Thể tích chất lỏng.

c)

Thể tích phần chìm của vật.

d)

Thể tích phần nổi của vật.

65.

Một quả cầu bằng thép được treo vào một lực kế. Khi quả cầu ở ngoài không khí thì lực kế chỉ , khi nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ . Lực nâng của nước tác dụng lên quả cầu có độ lớn là

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N