wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10_ ôn mùa đông

Total questions: 59

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính toán độ lớn của ma lực trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l

b)

Fmst=mgFmst=mg

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P

2.

Lực ma sát

a)

cản trở chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

3.

Một quyển sách đặt trên bàn như hình vẽ. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách

a)

Nhỏ hơn trọng lượng quyển sách

b)

Bằng trọng lượng của quyển sách

c)

Lớn hơn trọng lượng quyển sách

d)

Bằng 0

4.

Gia tốc trọng trường tại một vị trí là 10 m/s2, một quả cân có khối lượng 2 kg đặt tại vị trí đó sẽ có trọng lượng

a)

200N

b)

20N

c)

2N

d)

0,2N

5.

Trọng lực có

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

phương ngang, chiều từ trái qua phải.

d)

phương ngang, chiều từ phải qua trái.

6.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga từ trạng thái đứng yên và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi a= 1,5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản.
Sau 40 s vận tốc của đoàn tàu đạt giá trị nào sau đây?

a)

30 m/s

b)

40 m/s

c)

60 m/s

d)

80 m/s

7.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

8.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

9.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

10.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

11.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

12.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

13.

Gia tốc là đại lượng cho biết

                

                        

a)

chuyển động nhanh hay chậm tại 1 thời điểm. 

b)

chiều chuyển động của vật.

c)

sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc  

d)

quãng đường đi được.

14.

(TH) Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì vận tốc theo thời gian cho bởi biểu thức

a)

v=v0+atv=v_0+at  

b)

v=v0+at22v=v_0+\frac{at^2}{2}  

c)

v=v0t+at22v=v_0t+\frac{at^2}{2}  

d)

v=x0+v0t+at22v=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}  

15.

(NB) Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi độc lập với thời gian là

a)

v2v02=2as.v^2-v_0^2=2as.

b)

vv0=2as.v-v_0=2as.

c)

v02v2=2as.v_0^2-v^2=2as.

d)

v2v02=as.v^2-v_0^2=as.

16.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

17.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?

a)

h=12gt2h=\frac{1}{2}gt^2

b)

h=gt2h=gt^2

c)

h=12g2th=\frac{1}{2}g^2t^{ }

d)

h=g2th=g^2t^{ }

18.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h là?

a)

 t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}} 

b)

 t=2ght=\sqrt{\frac{2g}{h}} 

c)

 t=hgt=\sqrt{\frac{h}{g}} 

d)

 t=ght=\sqrt{\frac{g}{h}} 

19.

Một sợi dây chỉ chịu được lực căng tối đa là 100 N. Hai người kéo sợi dây theo hai hướng

ngược nhau, mỗi người kéo một lực 60 N. Sợi dây chịu lực căng bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

60

c)

100

d)

120

20.

Trong chuyển động thẳng theo một chiều xác định, quãng đường đi được của vật xác định bằng công thức nào?

a)

s = v0.t + a.t2

b)

s = v.t + 0,5.a.t2

c)

s = 0,5.a.t2

d)

s = v0.t + 0,5.a.t2

21.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

22.

Từ cùng một độ cao, một học sinh thả rơi thẳng đứng một viên bi (số 1) , đồng thời ném ngang một viên bi (số 2). Bỏ qua lực cản không khí, viên bi (1) chạm đất sau 15 giây. Hỏi viên bi số (2) chạm đất sau bao lâu?

a)

nhỏ hơn 15 giây

b)

30 giây

c)

15 giây

d)

lớn hơn 15 giây

23.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

24.

Hãy chọn các câu đúng.

Trong bài toán chuyển động ném ngang thì

a)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó rơi tự do ở cùng độ cao

b)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó chuyển động thẳng đều.

c)

theo phương ngang, vật ném ngang có vận tốc tăng đều.

d)

theo phương thẳng đứng, vật ném ngang chuyển động rơi tự do.

25.

Bi 1 có trọng lượng lớn gấp đôi bi 2. Cùng một lúc tại một vị trí, bi 1 được thả rơi còn bi 2 được ném theo phương ngang với tốc độ v0. Bỏ qua sức cản không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây đúng

a)

Chạm đất cùng lúc

b)

Bi 1 chạm đất trước

c)

Bi 1 chạm đất sau

d)

Không biết được

26.

Một người đi bộ theo hướng bắc 6 km từ A đến B, sau đó đi sang hướng đông 8 km từ B đến C. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là bao nhiêu?

a)

10 km

b)

14 km

c)

2 km

d)

12 km

27.

Hai lực có độ lớn là 3 N và 4 N cùng tác dụng lên một chất điểm. Biết hai lực có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

7 N

b)

5 N.

c)

1 N

d)

12 N

28.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

29.

(NB) Quán tính là tính chất của vật có xu hướng

a)

giữ nguyên vận tốc của nó.

b)

giữ nguyên gia tốc của nó.

c)

giữ nguyên khối lượng của nó.

d)

giữ nguyên tọa độ của nó.

30.

Biểu thức định luật II Newton là?

a)
b)

F = ma

c)
d)

F=m/a

31.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất quán tính của một vật thể là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

32.

Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào ?

a)

cùng một điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng một tốc độ lớn.

33.

Nếu không có lực tác dụng vào vật hoặc hợp lực tác dụng vào vật bằng không

a)

Vật sẽ tiếp tục đứng yên nếu đang đứng yên

b)

đối tượng sẽ di chuyển chậm lại nếu đang chuyển đổi

c)

Vật thể sẽ chuyển động tròn đều

d)

Các vật thể sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều

34.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

                                      

                                                                               

a)

tác dụng vào cùng một vật.    

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.     

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

35.

Theo định luật I Newton thì

a)

với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

36.

Đơn vị của gia tốc là

a)

km2/s2

b)

m/s2

c)

km/h

d)

km/s2

37.

Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:

 s=t2+10t

Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 10 − 2t

b)

v = 10 + 2t

c)


v = 10−t

d)

v = 10+t

38.

Một người nặng 50kg đang đứng trên mặt đất, xác định lực do mặt đất tác dụng vào người là bao nhiêu N?

a)

50 N

b)

500 N

c)

5 N

d)

100 N

39.

Khi sử dụng bộ đo tốc độ dùng cổng quang điên và đồng hồ đo thời gian hiện số sẽ có ưu điểm gì so với dùng thước và đồng hồ bấm giây?

a)

Cho kết quả đo chính xác cao. 

b)

Thiết bị nhỏ gọn, dễ bỏ túi.

c)

Chi phí thấp, dễ tiếp cận.

d)

Không bị sai số do thao tác người dùng.

40.

Một sợi dây chỉ chịu được lực căng tối đa là 50 N. Hai người kéo sợi dây theo hai hướng

ngược nhau, mỗi người kéo một lực 20 N. Sợi dây chịu lực căng bằng bao nhiêu N?

a)

20 N

b)

30 N

c)

50 N

d)

70 N

41.

Chọn các đáp án đúng. Đơn vị đo của lực là

a)

kg/m2.

b)

N

c)

kg.m/s2

d)

kg.m2/s.

42.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 2 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì 

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 2 m/s. 

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. 

c)

vật đổi hướng chuyển động. 

d)

vật dừng lại ngay

43.

Một ô tô đang chạy đều, bỗng tăng tốc đột ngột, hành khách trong xe bị ngả về phía sau. Hiện tượng này xảy ra vì

a)

hành khách có quán tính giữ nguyên chuyển động cũ.

b)

trọng lực của hành khách thay đổi.

c)

ma sát giữa chân hành khách và sàn xe tăng.

d)

ô tô tác dụng lực đẩy hành khách về phía trước.

44.

Sau thời gian 0,02 s tiếp xúc với chân của cầu thủ, quả bóng khối lượng 500 g ban đầu đứng yên bay đi với tốc độ 36,0 km/h. Lực tác dụng lên quả bóng là

a)

250 N

b)

175 N

c)

300 N

d)

375 N

45.

Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn là 10 N. Nếu hai lực thành phần của lực đó vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1 = 6 N và F2 thì F2 bằng

a)

8 N

b)

16 N

c)

4 N

d)

10 N

46.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

a)

Định luật I Niu-tơn còn được gọi là định luật quán tính.

b)

Chuyển động biến đổi đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

c)

Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.

d)

Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình.

e)

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

47.

Một người đứng trên sàn phẳng dùng tay đẩy vào tường với lực có độ lớn 30 N thì tường tác dụng lại lên tay người đó một lực có độ lớn bao nhiêu N ?

a)

30 N

b)

0 N

c)

60 N

d)

chưa đủ dữ kiện xác định

48.

Theo nội dung định luật II Newton,

a)

gia tốc của vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

khối lượng tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật

c)

gia tốc của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

d)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Độ lớn trọng lực tính bằng công thức P = mg

c)

Độ lớn của trọng lực là trọng lượng

d)

Trọng lực luôn có cùng độ lớn ở mọi nơi trên Trái Đất.

50.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

tác dụng vào cùng một vật. 

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

bằng nhau về độ lớn.           

d)

cùng giá.

e)

cùng chiều

51.

Từ đồ thị vận tốc theo thời gian (v - t), gia tốc tức thời có giá trị là ...

a)

0 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)
  • - 0,5 m/s2

d)

2 m/s2

52.

Đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, cho biết điều gì?

a)

Độ dốc dương, gia tốc không đổi.

b)

Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.

c)

Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.

d)

Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).

53.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

54.

Công thức tính vận tốc tức thời bằng

a)

v=v0v=v_0

b)

v=at2v=at^2

c)

v=v0+atv=v_0+at

d)

v=atv=\frac{a}{t}

55.

Ca nô chạy với tăng tốc từ 16 m/s lên 24 m/s trong 4 s. Gia tốc của ca nô là

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

1,5 ms21,5\ \frac{m}{s^2}

c)

3 ms23\ \frac{m}{s^2}

d)

2,5 ms22,5\ \frac{m}{s^2}

56.

Gia tốc của vật trong 1 giây đầu tiên là bao nhiêu m/s2?

a)

20 ms220\ \frac{m}{s^2}

b)

0 ms20\ \frac{m}{s^2}

c)

20 ms2-20\ \frac{m}{s^2}

d)

2,5 ms22,5\ \frac{m}{s^2}

57.

Gia tốc của vật trong 12 giây đầu tiên là bao nhiêu?

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

0 ms20\ \frac{m}{s^2}

c)

1 ms21\ \frac{m}{s^2}

d)

0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}

58.

Độ dịch chuyển của xe sau 5 giây là

a)

5 m

b)

7 m

c)

8 m

d)

10 m

59.

Độ dịch chuyển của vật đi được trong khoảng từ giây thứ 0 đến giây thứ 2 là bao nhiêu?

a)

10 m

b)

20 m

c)

30 m

d)

40 m