wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GHKII - VẬT LÍ 10

Total questions: 53

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các phát biểu đúng vềvề năng lượng. (3 đáp án)

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI đơn vị của năng lượng là calo.

2.

Điểm đặt hợp lực của hai lực song song cùng chiều được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

3.

Hai bạn học sinh khiêng một thùng hàng bằng một đòn tre tiết diện đều như hình. So sánh độ lớn lực tác dụng lên vai người đi trước và người đi sau?

a)

Lực tác dụng lên vai hai người bằng nhau

b)

Lực tác dụng lên vai người đi sau lớn hơn

c)

Không thể kết luận được

d)

Lực tác dụng lên vai người đi sau hơn

4.

Một vật rắn chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 , để vật ở trạng thái cân bằng thì

a)

b)

c)

d)

5.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất

a)

A. Oát (W).

b)

B. Niutơn (N).

c)

C. Jun (J).

d)

D. Kw.h

6.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

M = 2F.d

d)

M=F2.d

7.

Khi tác dụng một lực vuông góc với cánh cửa, độ lớn của lực không đổi vào các vị trí khác nhau như hình Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

a)

Điểm B

b)

Điểm A

c)

Điểm D

d)

Điểm C

8.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

véctơ

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

luôn có giá trị dương

9.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

10.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

11.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

12.

Hợp lực của hai lực song song, cùng chiều có:

a)

phương song song với hai lực thành phần.

b)

ngược chiều với hai lực thành phần.

c)

độ lớn bằng độ lớn của lực thành phần lớn hơn.

d)

độ lớn bằng hiệu độ lớn của 2 lực thành phần.

13.

Ngẫu lực là hệ hai lực

a)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

c)

song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau

d)

song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

14.

Đơn vị của công là

a)

Mã lực (HP)

b)

Niutơn (N)

c)

Jun (J)

d)

Oát (W)

15.

Khi bóng đèn sáng thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

nhiệt năng.

d)

cơ năng.

16.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

công suất.

b)

công phát động.

c)

công cản.

d)

công cơ học.

17.

Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có độ lớn nhỏ nhất khi hai lực thành phần

a)

Cùng phương, cùng chiều.

b)

Cùng phương, ngược chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc khác không.

18.

Phân tích lực là phép

a)

tổng hợp hai lực song song, cùng chiều.

b)

phân tích một lực thành nhiều lực bất kì.

c)

thay thế một lực thành hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy.

d)

phân tích một lực thành hai lực song song, ngược chiều.

19.

Khi một học sinh đang dùng điện thoại di động để chơi game thì điện năng của pin điện thoại

a)

chuyển hóa thành nhiều dạng năng lượng khác nhau

b)

chuyển hóa hoàn toàn thành quang năng làm sáng màn hình

c)

chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng làm nóng điện thoại

d)

chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng làm tay học sinh nóng lên

20.

Một vật chịu đồng thời hai lực đồng quy, ngược chiều và có độ lớn 9(N) và 12(N). Hợp lực có độ lớn là

a)

21(N)

b)

25(N)

c)

3(N)

d)

15(N)

21.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do

b)

vật chuyển động trên mặt phẳng ngang

c)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng

d)

vật đang chuyển động ném ngang

22.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai lực là hai lực đó phải

a)

có giá song song, cùng độ lớn và ngược chiều

b)

cùng giá, cùng độ lớn, chiều tùy ý

c)

Cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều

d)

có giá đồng phẳng, cùng độ lớn và cùng chiều

23.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

Thay đổi công suất của xe.

b)

Thay đổi lực phát động của xe.

c)

Thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

24.

Góc α bằng bao nhiêu để độ lớn hợp lực của hai lực bằng F1+F2

a)

45 độ

b)

0 độ

c)

180 độ

d)

90 độ

25.

Dưới tác dụng của lực không đổi, một vật chuyển động thẳng theo hướng hợp với hướng của lực một góc α. Công của lực khi vật đi được quãng đường s là

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s.sinα

c)

A = - F.s

d)

A = F/s

26.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

b)

Lực tổng hợp có thể được xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.

c)

Độ lớn của lực tổng hợp luôn lớn hơn độ lớn của hai lực thành phần.

d)

Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.

27.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực và khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết viên gạch chuyển động sang trái. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

b)

B. .

c)

C. .

d)

D.

28.

Quy tắc tổng hợp lực như hình bên dưới là quy tắc gì?

a)

Quy tắc hình bình hành

b)

Quy tắc tam giác lực

c)

Quy tắc đa giác lực

d)

Quy tắc moment lực

29.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Moment lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động thẳng đều.

b)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

Đơn vị của moment lực là N/m.

30.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Motor bơm nước

31.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

A. J.s.

b)

B. W.

c)

C. N.m/s.

d)

D. HP.

32.

Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 600J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hoá thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này là bao nhiêu?

a)

40%

b)

20%

c)

25%

d)

72%

33.

Đơn vị của mômen lực M= F.d là

a)

N.m

b)

kg.m

c)

N.kg

d)

m/s

34.

Động cơ A có hiệu suất là 70% và động cơ B có hiệu suất là 75%. Kết luận nào đúng?

a)

A. Động cơ A sinh công lớp hơn động cơ B.

b)

B. Động cơ A tiết kiệm năng lượng hơn động cơ B.

c)

C. Động cơ B sử dụng năng lượng hiệu quả hơn động cơ A.

d)

D. Cả 2 dộng cơ đều sinh ra công như nhau.

35.

Công không có đơn vị nào sau đây?

a)

W.s

b)

N.m

c)

W

d)

J

36.

Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?

a)

Người ngồi đọc báo

b)

Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng

c)

Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe

d)

Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên

37.

Cờ lê dưới tác dụng của lực  như hình. Làm bu lông có xu hướng quay theo chiều nào?

a)

Ngược chiều kim đồng hồ  

b)

Không có tác dụng làm quay

c)

Lực song song với trục quay nên không làm vật quay   

d)

Cùng chiều kim đồng hồ

38.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

39.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

40.

Một vật trượt nhanh dần đều xuống dốc. Lực nào thực hiện công âm?

a)

Lực ma sát.

b)

Trọng lực.

c)

Phản lực mặt dốc.

d)

Không có lực nào vì vật chuyển động nhanh dần đều

41.

Một lực tác dụng lên vật không thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

42.

Gọi P, P' là công suất àn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ

a)

H% = PP\frac{P'}{P} 100%

b)

H % = AA\frac{A'}{A} 100%

c)

H % = AA\frac{A}{A'} 100%

d)

H % = PP\frac{P}{P'} 100%

43.

Khi bóng đèn sợi đốt chiếu sáng, dạng năng lượng nào là có ích, dạng năng lượng nào là hao phí?

           

           

   

a)

Điện năng là có ích, nhiệt năng là hao phí.       

b)

Nhiệt năng là có ích, quang năng là hao phí.       

c)

Quang năng là có ích, nhiệt năng là hao phí.         

d)

Quang năng là có ích, điện năng là hao phí. 

44.

Người ta tác dụng lực có độ lớn 80N lên tay quay để xoay chiếc cối xay như hình. Cho rằng  có phương tiếp tuyến với bề mặt cối xay, khoảng cách từ điểm đặt lực trên tay quay đến tâm quay là 30cm . Xác định moment của lực  đối với trục quay qua tâm cối xay.

a)

24 N

b)

266 N.m

c)

2400 N.m

d)

24 N.m

45.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

46.

Một thanh gỗ được tác động bởi các lực như hình vẽ. Momen lực nào lớn nhất?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

47.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu "...." để được phát biểu đúng về quy tắc momen lực.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ........ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các..... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.  

b)

moment lực.  

c)

trọng lực

d)

phản lực.

48.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh như hình vẽ. Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

49.

Một thanh chắn đường dài  8m có trọng lượng 300N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,5m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 2,0m.  Để giữ thanh cân bằng nằm ngang thì phải tác dụng vào đầu bên phải một lực F (theo hướng hình vẽ) bằng bao nhiêu ?

a)

25 N

b)

100 N

c)

225 N

d)

75 N

50.

Câu Đúng Sai. Trả lời theo hình thức DSSD, SSDD...

Một vật có khối lượng m = 4 kg đang nằm yên trên mặt sàn nằm ngang. Kéo vật trượt bằng lực  có độ lớn 30N và hợp với mặt sàn góc 60 độ . Khi vật trượt được đoạn đường 0,5m. Lấy g = 10 m/s2

a) Công thực hiện để kéo vật trong trường hợp này là công phát động.   

b) Công là đại lượng vô hướng, luôn dương                       

c) Công của trọng lực bằng 20 J.                                         

d) Công mà lực kéo thực hiện có giá trị bằng 7,5 N.

e) Công của lực ma sát có giá trị âm, là công cản.  

f) Công có đơn vị là J/s.

(a)  

51.

Câu Đúng Sai. Trả lời theo hình thức DSSD, SSDD...

Một thanh chắn đường dài 7,8 m, có trọng lượng 210N và có trọng tâm cách đầu bên trái đoạn 1,2 m (hình vẽ). Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m. Lấy g = 10m/s2

a. Khối lượng của thanh chắn là m = 21 kg

b. Lực  cách trục quay O đoạn d1 = 6 (m)    

c. Momen của trọng lực  đối với trục quay O bằng 63,5 N.m            

d. Để giữ thanh nằm ngang thì phải tác dụng vào đầu bên phải một lực F = 10 (N)    

e. Trọng lực tác dụng lên thanh làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ.   

f. Để thanh cân bằng phải áp dụng quy tắc moment lực.

(a)  

52.

CÂU ĐÚNG SAI. TRẢ LỜI BẰNG CÁCH VIẾT DDSS, SSDD,...

Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W.

a)Công suất hao phí của động cơ bằng  22 W.

b)Hiệu suất của động cơ bằng 90%.

c) Công suất hao phí của động cơ chính bằng công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn động cơ.

d) Trong 30 s động cơ thực hiện 1 công là 3 300 J.

e) Động cơ này hoạt động tiết kiệm năng lượng hơn động cơ có hiệu suất 75%.

(a)  

53.

Câu hỏi Đúng Sai.

Một ô tô, khối lượng là 4 tấn đang chuyển động đều trên con đường thẳng nằm ngang với vận tốc 10 m/s, với công suất của động cơ ô tô là 20 kW.

a. Công suất của oto là 20 000W.

b. Lực tác dụng len oto là 4000 N.

c. Công động cơ thực hiện trong 2 phút là 2,4 J.

d. Công động cơ thực hiện cho xe chạy là công phát động.

(a)