wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Vật Lý Cuối Kỳ I

Total questions: 58

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

2.

Những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm Vật lí thuộc loại dễ vỡ?

a)

Đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ bằng nhựa như ca nhựa,...

b)

Ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy tinh, kính....

c)

Lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng rọc, đòn bẩy....

d)

Đèn cồn, hóa chất, ống nghiệm…

3.

Tốc độ trung bình của một vật chuyển động được đo bằng

a)

trung bình cộng các tốc độ tức thời của vật ở từng thời điểm khác nhau trong chuyển động.

b)

thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian vật đi được quãng đường đó.

c)

thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển của vật.

d)

tốc kế.

4.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

5.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

6.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại.

c)

chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

7.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biễu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực là cách gọi khác của trọng lượng.

b)

Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên mọi vật thay đổi theo vị trí của vật.

d)

Tại một nơi nhất định trên Trái Đất, trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó.

9.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500 N.

b)

lớn hơn 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

bằng 250 N.

10.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn không đúng các lực trong thực tiễn ?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

11.

Vật lí đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực nông nghiệp thông qua

a)

tăng cường sức khỏe động vật.

b)

cải tiến phương pháp gieo trồng và bảo quản nông sản.

c)

phát triển các loại phân bón hóa học.

d)

tạo ra các giống cây trồng mới.

12.

Các ứng dụng của vật lí trong y học là:

a)

Chụp X-quang

b)

Các loại kính quang học

c)

Chế tạo pin quang điện

d)

Trồng rau nhà kính

13.

Độ dịch chuyển là:

a)

Khoảng cách mà vật di chuyển được

b)

Hướng mà vật di chuyển

c)

Khoảng cách mà vật di chuyển được theo một hướng xác định

d)

Khoảng cách mà vật di chuyển được theo mọi hướng

14.

Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

a)

Phương và chiều không thay đổi.

b)

Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

c)

Phương và chiều luôn thay đổi

d)

Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

15.

Chuyển động rơi tự do là

a)

một chuyển động thẳng đều.

b)

một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

một chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

16.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự phát triển, hình thành các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

b)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

c)

Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của vi khuẩn.

d)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

17.

Biển báo đã cho như hình bên mang ý nghĩa là

a)

cẩn thận sét đánh.

b)

nơi nguy hiểm về điện.

c)

cảnh báo tia laser.

d)

lưu ý cẩn thận.

18.

Cho ba vật chuyển động thẳng đều có vận tốc như sau: v1 = - 4 m/s; v2 = 36 km/h; v3 = 180 m/phút. Hãy sắp xếp các chuyển động đó theo thứ tự nhanh dần?

a)

v1, v2, v3.

b)

v2, v3, v1.

c)

v3, v1, v2.

d)

v3, v2, v1.

19.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều: thì

a)

a luôn luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

v luôn luôn dương.

d)

a luôn luôn dương.

20.

Một người đi xe máy đi thẳng 6km theo hướng Đông, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Bắc 3km rồi quay sang hướng Tây đi 3km. Quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển của xe máy lần lượt là

a)

9km và 4,24 km.

b)

9km và 6km.

c)

12km và 4,24 km.

d)

12km và 6km.

21.

Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi tự do còn bi B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

a)

cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc giống nhau.

b)

cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc khác nhau.

c)

bi A rơi chạm đất sau bi B.

d)

bi A rơi chạm đất trước bi B.

22.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

100 km/h.

b)

150 km/h.

c)

30 km/h.

d)

120 km/h.

23.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng không đổi theo thời gian là

a)

tọa độ.

b)

quãng đường.

c)

vận tốc.

d)

gia tốc.

24.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng không đổi theo thời gian là

a)

tọa độ.

b)

quãng đường.

c)

vận tốc.

d)

gia tốc.

25.

Độ dốc của đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Độ dịch chuyển.

b)

Gia tốc.

c)

Quãng đường.

d)

Vận tốc.

26.

Hai lực có độ lớn 8 N và 15 N. Độ lớn hợp lực của hai lực đó có thể là

a)

23 N.

b)

25 N.

c)

5 N.

d)

30 N.

27.

Một toa tàu có khối lượng 4 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo nằm ngang Fk = 6000 N. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa bánh xe của toa tàu và đường ray là

a)

1,5.

b)

0,67.

c)

6,7.

d)

0,15.

28.

Trong một tai nạn giao thông, một xe tải có khối lượng m1 va chạm vào một ô tô có khối lượng m2 < m1 đang chạy ngược chiều. Lực của ô tô tác dụng lên xe tải có độ lớn là F1. Lực của xe tải tác dụng lên ô tô có độ lớn là F2. Gia tốc của xe tải và ô tô sau va chạm có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Chọn phương án đúng

a)

F1> F2.

b)

F1 < F2.

c)

a1 > a2.

d)

a1 < a2.

29.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N của vật lên bề mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

c)

Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động

31.

át trượt?

a)

Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N của vật lên bề mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

c)

Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.

d)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

32.

Một người làm động tác "hít đất": nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì

a)

người đó không tác dụng lực lên sàn.

b)

sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên.

c)

sàn không tác dụng lực lên người đó.

d)

người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên.

33.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là

a)

các dạng vật chất.

b)

các dạng năng lượng.

c)

các dạng vật chất và năng lượng.

d)

các định luật.

34.

Thứ tự các bước đúng trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí?

a)

Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Hình thành giả thuyết. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.

b)

Hình thành giả thuyết. Kiểm tra giả thuyết. Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Rút ra kết luận.

c)

Quan sát, suy luận. Hình thành giả thuyết. Đề xuất vấn đề. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.

d)

Hình thành giả thuyết. Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.

35.

Sai số tuyệt đối trung bình của thời gian rơi là bao nhiêu?

a)

0,015.

b)

0,0015.

c)

0,006.

d)

0,024.

36.

Sai số tuyệt đối trung bình của thời gian rơi là bao nhiêu?

a)

0,015.

b)

0,0015.

c)

0,006.

d)

0,024.

37.

Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

a)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

b)

Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

38.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

39.

Tốc độ trung bình là

a)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

cho biết hướng của chuyển động.

d)

cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.

40.

Một bạn học sinh đạp xe từ nhà đến trường hết thời gian 30 phút. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài 3 km thì tốc độ trung bình của bạn là bao nhiêu?

a)

90 km/h.

b)

0,1 km/h.

c)

10 km/h.

d)

6 km/h.

41.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biễu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

42.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển, so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

AB

c)

2AB

d)

AB2

43.

Từ đồ thị độ dịch chuyển - thời gian bên dưới. Xác định tốc độ của chuyển động?

a)

340 m/s

b)

4 m/s

c)

1360 m/s

d)

85 m/s

44.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a > 0, v > 0

b)

a < 0, v < 0

c)

a > 0, v < 0

d)

a < 0, v > 0

45.

Một ô tô đang đi với tốc độ 14 m/s thì gặp đèn đỏ phía trước. Người lái hãm phanh và ô tô dừng lại sau 5,0 s. Tính gia tốc của ô tô.

a)

2,8 m/s2

b)

-2,8 m/s2

c)

2 m/s2

d)

-2 m/s2

46.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe

b)

xe tác dụng vào người

c)

người tác dụng vào mặt đất

d)

mặt đất tác dụng vào người

47.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

b)

Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

c)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật đó bắt đầu chuyển động.

d)

Theo định luật I Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.

48.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

49.

Một vật chuyển động thẳng đều khi

a)

hợp lực tác dụng vào nó cùng chiều chuyển động.

b)

các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau.

c)

hợp lực tác dụng vào nó không đổi.

d)

hợp lực tác dụng vào nó ngược chiều chuyển động.

50.

Lực ma sát trượt

a)

Tỉ lệ thuận vận tốc của vật.

b)

Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

c)

Phụ thuộc vào vật liệu và diện tích của mặt tiếp xúc.

d)

Chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

51.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 5 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau thời gian 5 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc ô tô đạt vận tốc 15 m/s.

a)

gia tốc ô tô là 2 m/s2.

b)

tốc độ sau 2s là 10 m/s2.

c)

độ dịch chuyển sau 10s là 50 m.

d)

đồ thị vận tốc-thời gian là dạng đường thẳng có phương đi qua gốc tọa độ.

52.

Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.

a)

sau 25s quãng đường bơi được là 50 m.

b)

tốc độ trung bình trong cả quá trình bơi là 2 m/s.

c)

vận tốc trung bình trong cả quá trình bơi là 0,45 m/s.

d)

quãng đường người này bơi trong 55s là 70 m.

53.

Một xe máy chạy trên đường thẳng trong 5 phút. Trong 4 phút đầu, xe chạy với vận tốc không đổi 3m/s; trong thời gian còn lại xe chạy với vận tốc không đổi 4 m/s theo hướng cũ. Tính độ dịch chuyển mà xe đã thực hiện trong 5 phút nói trên theo đơn vị mét.

4 lines
54.

Một quả bóng có khối lượng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá quả bóng với một lực 150 N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02 s. Quả bóng bay đi với tốc độ bao nhiêu m/s?

4 lines
55.

Cho hai lực cùng phương, ngược chiều có độ lớn lần lượt là 6N và 8N. Hợp lực của chúng có độ lớn là bao nhiêu Newton?

4 lines
56.

Một bóng đèn có khối lượng 250g được treo vào một sợi dây không dãn như hình vẽ. Lực căng của dây khi đèn cân bằng có độ lớn là bao nhiêu Newton? Lấy g = 10m/s2

4 lines
57.

Lực căng của dây khi đèn cân bằng có độ lớn là bao nhiêu Newton? Lấy g = 10m/s2

4 lines
58.

Nếu khối lượng tổng cộng của máy bay là 80 tấn thì lực nâng có độ lớn bao nhiêu (kN)? Lấy g = 10m/s2

4 lines