NEW
Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT VẬT LÝ
Total questions: 61
Worksheet time: 46mins
dạng năng lượng không được thể hiện trong hình :
điện năng
quang năng
cơ năng
năng lượng sinh học
phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng ?
năng lượng là một đại lượng vô hướng
năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn
trong hệ SI , đơn vị của năng lượng là calo
vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng ?
quạt điện
máy giặt
bàn là
máy sấy tóc
khi đun nước bằng ấm điện thì có sự hóa năng lượng nào xảy ra :
điện năng thành nhiệt năng
điện năng thành hóa năng
cơ năng thành điện năng
cơ năng thành hóa năng
đơn vị nào sau đây là đơn vị của công
N/m
kg.m^2/s^2
N/s
kg.m^2/s
phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực :
công là đại lượng vô hướng
lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật và dịch chuyển
trong nhiều trường hợp , công cản có thể có lợi
giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển
năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là :
năng lượng hóa học
năng lượng nhiệt
năng lượng hạt nhân
quang năng
trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động trong trường hợp nào sau đây
ô tô đang xuống dốc
ô tô đang lên dốc
ô tô đang chạy trên đường nằm ngang
xe đang đứng yên trên mặt đường nằm ngang
đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng ?
cơ năng
hóa năng
nhiệt năng
nhiệt lượng
năng lượng do xe chuyển động có là :
hóa năng
động năng
quang năng
nhiệt năng
trong hệ đơn vị SI , công được đo bằng :
cal
Ws
J
kWh
đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo thế năng ?
N.m
N/m
W.s
kg.m^2/s^2
một lực F không đổi , kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng cùng hướng với lực F. Công suất của lực F là :
P = F.t
P = F.v
P = F.v.t
P = F.s
khi kéo một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng , lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là :
trọng lực
phản lực
lực ma sát
lực kéo
Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α , biểu thức tính công của lực là
A = F.s.cos α
A = F.s
A = F. s. sin α
A = F.s.tan α
một vật đang chuyển động đều dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1 và F2 và cùng hướng chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?
F1 sinh công dương , F2 không sinh công
F1 không sinh công , F2 sinh công dương
cả hai lực đều sinh công dương
cả hai lực đều sinh công âm
đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất :
HP
J.s
N.m/s
W
độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
công của lực ma sát tác dụng lên vật
công của lực thế tác dụng lên vật
công của trọng lực tác dụng lên vật
công của ngoại lực tác dụng lên vật
một ô tô đang leo dốc , nếu công suất của động cơ không đổi thì vân tốc của ô tô sẽ giảm đi vì :
để lực kéo tăng
để lực kéo giảm
để lực kéo không đổi
để động cơ chạy êm
đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực gọi là :
công cơ học
công phát động
công cản
công suất
lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi :
cùng hướng chuyển động của vật
có tác dụng cản chuyển động của vật
hợp với hướng chuyển động của vật lớn hơn 90 độ
vuông góc với chuyển động của vật
một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất , vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì :
động năng tăng
thế năng giảm
cơ năng cực đại tại N
cơ năng không đổi
có ba chiếc xe ô tô với khối lượng và vận tốc tăng lần lượt là :
xe A : m ; v
xe B : 2m ; 2v
xe C : 3m ; 2v
thứ tự các xe theo thứ tự động năng tăng dần là :
A , B , C
B , C , A
C , A , B
C , B , A
khi tăng vận tốc một vật từ tốc độ v lên tốc độ 2v , động năng của nó :
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 2 lần
giảm đi 4 lần
một vật được ném thẳng đứng lên cao , khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó :
động năng cực đại , thế năng cực tiểu
động năng cực tiểu , thế năng cực đại
động năng bằng thế năng
động năng bằng nửa thế năng
động năng là một đại lượng :
có hướng , luôn dương
có hướng , luôn âm
có hướng , không âm
vô hướng , không âm
động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây ?
phụ thuộc vào khối lượng của vật
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
là đại lượng vô hướng , không âm
phụ thuộc vào vận tốc của vật
thế năng trọng trường của vật có giá trị :
luôn dương
khác 0
luôn âm
có thể dương , có thể âm hoặc bằng 0
động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa ?
không đổi
giảm 2 lần
tăng 2 lần
giảm 4 lần
một vật khối lượng m ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở độ cao h so với mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật có biểu thức là :
Wt = g.h
Wt = mgh
Wt = mh
Wt = m.g. h2
đơn vị của động năng trong hệ SI là :
J
N
kgm/s
m/s
cơ năng của một vật bằng
hiệu của động năng và thế năng của vật
tổng động năng và thế năng của vật
tổng động năng và công của lực ma sát
tổng thế năng và nhiệt năng
xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực , tại vị trí vật có động năng cực đại thì :
thế năng cực tiểu
cơ năng cực đại
tốc độ cực tiểu
khối lượng cực tiểu
hiệu suất là tỉ số giữa là :
công suất hao phí và công suất có ích
công suất có ích và công suất hao phí
công suất hao phí và công suất toàn phần
công suất có ích và công suất toàn phần
đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng ?
N.s
N.m
N.m/s
N/s
điền vào chỗ trống :
động lượng là một đại lượng (1) .......... kí hiệu là p , luôn (2) .......... với véc tơ vận tốc v của vật. Độ lớn của động lượng được xác định bằng (3) ....... giữa (4) ......... và tốc độ của vật. Đơn vị của động lượng là (5) ......... Động lượng (6) ....... truyền từ vật này sang vật khác
có hướng - cùng chiều - tích số - khối lượng - kg.m/s - có thể
có hướng - cùng chiều - khối lượng - tích số - kg.m/s - có thể
vô hướng - cùng chiều - tích số - khối lượng - kg.m/s - có thể
có hướng - cùng chiều - tích số - khối lượng - N.m/s - có thể
tổng động lượng trong một hệ kín luôn :
càng tăng
giảm dần
bằng 0
bằng hằng số
biểu thức nào sau đây mô tả mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật ?
p = m.Wđ
p = m. Wđ
p = 2m.Wđ
p = 2m . Wđ
một vật chuyển động với tốc độ tăng dần thì có :
động lượng không đổi
động lượng bằng 0
động lượng giảm dần
động lượng tăng dần
trong các quá trình chuyển động sau đây , quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi ?
vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại
vật được ném ngang
vật đang rơi tự do
vật chuyển động thẳng đều
trong trường hợp nào sau đây , hệ có thể được xem là hệ kín ?
hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
hai viên bị chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
khi một vật đang rơi ( không chịu tác dụng của lực cản không khí ) thì :
động lượng của vật không đổi
động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn
động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng
động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn
hai vật có vật khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị
m1.v1 + m2.v2
m1.v1+m2.v2
m.v
m.v
một vật đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang không ma sát thì vỡ thành hai mảnh , trong đó mảnh A chuyển động theo chiều dương của trục Ox. Chiều véc tơ động lượng của mảnh B
cùng chiều chuyển động mảnh A
ngược chiều chuyển động mảnh A
phương vuông góc với mảnh A
hợp với phương ngang 60°
chọn đáp án thích hợp :
Va chạm mềm ( còn gọi là va chạm (1) ....... ) xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng (2) ...... sau va chạm. Động năng của hệ sau va chạm (3) ...... động năng của hệ trước va chạm
đàn hồi - vận tốc - bằng
đàn hồi - tốc độ - lớn hơn
không đàn hồi - vận tốc - nhỏ hơn
không đàn hồi , tốc độ , bằng
va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây ?
hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn
hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi
hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đan hồi thì động năng thay đổi
hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn
khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau :
năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn
cơ năng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn
động lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn
trong quá trình va chạm , hai vật chịu lực tác dụng như nhau về độ lớn
trong va chạm hoàn toàn đàn hồi , động lượng và năng lượng
không bảo toàn
được bảo toàn
bằng 0
bằng nhau trước va chạm
tổng động lượng của hai vật cùng khối lượng chuyển động cùng vận tốc nhưng ngược chiều khi va chạm :
tăng lên
giảm
bằng 0
vô hạn
để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad ( radian ) sang độ và ngược lại , từ độ sang rad , hệ thức nào sau đây là không đúng ?
α° = π180°.α.rad
60°=π180°. 3π.rad
45°=π180°. 8π.rad
2π.rad=π180°. 2π
chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều :
chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất
chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định
chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất ( vệ tinh địa hình )
chuyển động của một quả táo khi rời xa khỏi cành cây
khi vật chuyển động tròn đều thì :
véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm
véc tơ gia tốc không đổi
véc tơ vận tốc không đổi
véc tơ vận tốc luôn hướng vào tâm
chu kì trong chuyển động tròn đều là :
thời gian vật đi được trong một vòng
thời gian vật chuyển động
số vòng vật đi được trong 1 giây
thời gian vật di chuyển
chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có :
tốc độ góc thay đổi
tốc độ góc không đổi
quỹ đạo là đường tròn
độ lớn gia tốc không đổi
các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm
lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm
lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm
lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm
chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì :
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm , có độ lớn không đổi
véc tơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi
công suất được xác định bằng :
giá trị công có khả năng thực hiện
công thực hiện trong một đơn vị thời gian
công thực hiện trên đơn vị độ dài
tích của công và thời gian thực hiện công
công suất là đại lượng :
đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm
đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm
đặc trưng cho khả năng tác dụng lực
trên một máy kéo có ghi công suất 7360W thì số oát ghi trên máy có ý nghĩa là :
máy kéo có thể thực hiện công 7360J trong 1 giây
máy kéo có thể thực hiện công 7360KW trong 1 giây
máy kéo có thể thực hiện công 7360KW trong 1 giờ
máy kéo có thể thực hiện công 7360KJ trong 1 giây
câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai ?
vecto gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
độ lớn của gia tốc Rv2 , với v là vận tốc , R là bán kính quỹ đạo
gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc
véc tơ gia tốc luôn vuông góc với véc tơ vận tốc ở mọi thời điểm
các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc , và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là :
( vì ở đây không có omega nên mng thay tạm thời bằng chữ w nha. Sorry nhìu lắm ạ )
v = w.r ; aht=v2.r
v=rw; aht= rv2
v = w.r ; aht= rv2
v=wr ; aht= rv
