wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT VẬT LÝ

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

dạng năng lượng không được thể hiện trong hình :

a)

điện năng

b)

quang năng

c)

cơ năng

d)

năng lượng sinh học

2.

phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng ?

a)

năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

d)

trong hệ SI , đơn vị của năng lượng là calo

3.

vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng ?

a)

quạt điện

b)

máy giặt

c)

bàn là

d)

máy sấy tóc

4.

khi đun nước bằng ấm điện thì có sự hóa năng lượng nào xảy ra :

a)

điện năng thành nhiệt năng

b)

điện năng thành hóa năng

c)

cơ năng thành điện năng

d)

cơ năng thành hóa năng

5.

đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

N/m

b)

kg.m^2/s^2

c)

N/s

d)

kg.m^2/s

6.

phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực :

a)

công là đại lượng vô hướng

b)

lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật và dịch chuyển

c)

trong nhiều trường hợp , công cản có thể có lợi

d)

giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển

7.

năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là :

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng nhiệt

c)

năng lượng hạt nhân

d)

quang năng

8.

trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động trong trường hợp nào sau đây

a)

ô tô đang xuống dốc

b)

ô tô đang lên dốc

c)

ô tô đang chạy trên đường nằm ngang

d)

xe đang đứng yên trên mặt đường nằm ngang

9.

đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng ?

a)

cơ năng

b)

hóa năng

c)

nhiệt năng

d)

nhiệt lượng

10.

năng lượng do xe chuyển động có là :

a)

hóa năng

b)

động năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

11.

trong hệ đơn vị SI , công được đo bằng :

a)

cal

b)

Ws

c)

J

d)

kWh

12.

đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo thế năng ?

a)

N.m

b)

N/m

c)

W.s

d)

kg.m^2/s^2

13.

một lực F không đổi , kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng cùng hướng với lực F. Công suất của lực F là :

a)

P = F.t

b)

P = F.v

c)

P = F.v.t

d)

P = F.s

14.

khi kéo một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng , lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là :

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực kéo

15.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α\alpha , biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.s.cos α\alpha

b)

A = F.s

c)

A = F. s. sin α\alpha

d)

A = F.s.tan α\alpha

16.

một vật đang chuyển động đều dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1 và F2 và cùng hướng chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

F1 sinh công dương , F2 không sinh công

b)

F1 không sinh công , F2 sinh công dương

c)

cả hai lực đều sinh công dương

d)

cả hai lực đều sinh công âm

17.

đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất :

a)

HP

b)

J.s

c)

N.m/s

d)

W

18.

độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

19.

một ô tô đang leo dốc , nếu công suất của động cơ không đổi thì vân tốc của ô tô sẽ giảm đi vì :

a)

để lực kéo tăng

b)

để lực kéo giảm

c)

để lực kéo không đổi

d)

để động cơ chạy êm

20.

đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực gọi là :

a)

công cơ học

b)

công phát động

c)

công cản

d)

công suất

21.

lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi :

a)

cùng hướng chuyển động của vật

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật

c)

hợp với hướng chuyển động của vật lớn hơn 90 độ

d)

vuông góc với chuyển động của vật

22.

một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất , vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì :

a)

động năng tăng

b)

thế năng giảm

c)

cơ năng cực đại tại N

d)

cơ năng không đổi

23.

có ba chiếc xe ô tô với khối lượng và vận tốc tăng lần lượt là :

xe A : m ; v

xe B : m2\frac{m}{2} ; 2v

xe C : 3m ; v2\frac{v}{2}

thứ tự các xe theo thứ tự động năng tăng dần là :

a)

A , B , C

b)

B , C , A

c)

C , A , B

d)

C , B , A

24.

khi tăng vận tốc một vật từ tốc độ v lên tốc độ 2v , động năng của nó :

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

25.

một vật được ném thẳng đứng lên cao , khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó :

a)

động năng cực đại , thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu , thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nửa thế năng

26.

động năng là một đại lượng :

a)

có hướng , luôn dương

b)

có hướng , luôn âm

c)

có hướng , không âm

d)

vô hướng , không âm

27.

động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

là đại lượng vô hướng , không âm

d)

phụ thuộc vào vận tốc của vật

28.

thế năng trọng trường của vật có giá trị :

a)

luôn dương

b)

khác 0

c)

luôn âm

d)

có thể dương , có thể âm hoặc bằng 0

29.

động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa ?

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

30.

một vật khối lượng m ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở độ cao h so với mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật có biểu thức là :

a)

Wt = g.h

b)

Wt = mgh

c)

Wt = mh

d)

Wt = m.g. h2h^2

31.

đơn vị của động năng trong hệ SI là :

a)

J

b)

N

c)

kgm/s

d)

m/s

32.

cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của vật

c)

tổng động năng và công của lực ma sát

d)

tổng thế năng và nhiệt năng

33.

xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực , tại vị trí vật có động năng cực đại thì :

a)

thế năng cực tiểu

b)

cơ năng cực đại

c)

tốc độ cực tiểu

d)

khối lượng cực tiểu

34.

hiệu suất là tỉ số giữa là :

a)

công suất hao phí và công suất có ích

b)

công suất có ích và công suất hao phí

c)

công suất hao phí và công suất toàn phần

d)

công suất có ích và công suất toàn phần

35.

đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng ?

a)

N.s

b)

N.m

c)

N.m/s

d)

N/s

36.

điền vào chỗ trống :

động lượng là một đại lượng (1) .......... kí hiệu là p , luôn (2) .......... với véc tơ vận tốc v của vật. Độ lớn của động lượng được xác định bằng (3) ....... giữa (4) ......... và tốc độ của vật. Đơn vị của động lượng là (5) ......... Động lượng (6) ....... truyền từ vật này sang vật khác

a)

có hướng - cùng chiều - tích số - khối lượng - kg.m/s - có thể

b)

có hướng - cùng chiều - khối lượng - tích số - kg.m/s - có thể

c)

vô hướng - cùng chiều - tích số - khối lượng - kg.m/s - có thể

d)

có hướng - cùng chiều - tích số - khối lượng - N.m/s - có thể

37.

tổng động lượng trong một hệ kín luôn :

a)

càng tăng

b)

giảm dần

c)

bằng 0

d)

bằng hằng số

38.

biểu thức nào sau đây mô tả mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật ?

a)

p = m.Wđ\sqrt[]{m.Wđ}

b)

p = m. Wđ

c)

p = 2m.Wđ\sqrt[]{2m.Wđ}

d)

p = 2m . Wđ

39.

một vật chuyển động với tốc độ tăng dần thì có :

a)

động lượng không đổi

b)

động lượng bằng 0

c)

động lượng giảm dần

d)

động lượng tăng dần

40.

trong các quá trình chuyển động sau đây , quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi ?

a)

vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại

b)

vật được ném ngang

c)

vật đang rơi tự do

d)

vật chuyển động thẳng đều

41.

trong trường hợp nào sau đây , hệ có thể được xem là hệ kín ?

a)

hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

d)

hai viên bị chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

42.

khi một vật đang rơi ( không chịu tác dụng của lực cản không khí ) thì :

a)

động lượng của vật không đổi

b)

động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn

c)

động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng

d)

động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn

43.

hai vật có vật khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị

a)

m1.v1 + m2.v2m_1.\overrightarrow{v_1}\ +\ m_2.\overrightarrow{v_2}

b)

m1.v1+m2.v2m_1.v_1+m_2.v_2

c)

m.vm.\overrightarrow{v}

d)

m.vm.v

44.

một vật đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang không ma sát thì vỡ thành hai mảnh , trong đó mảnh A chuyển động theo chiều dương của trục Ox. Chiều véc tơ động lượng của mảnh B

a)

cùng chiều chuyển động mảnh A

b)

ngược chiều chuyển động mảnh A

c)

phương vuông góc với mảnh A

d)

hợp với phương ngang 60°60\degree

45.

chọn đáp án thích hợp :

Va chạm mềm ( còn gọi là va chạm (1) ....... ) xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng (2) ...... sau va chạm. Động năng của hệ sau va chạm (3) ...... động năng của hệ trước va chạm

a)

đàn hồi - vận tốc - bằng

b)

đàn hồi - tốc độ - lớn hơn

c)

không đàn hồi - vận tốc - nhỏ hơn

d)

không đàn hồi , tốc độ , bằng

46.

va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây ?

a)

hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn

b)

hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi

c)

hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đan hồi thì động năng thay đổi

d)

hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn

47.

khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau :

a)

năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn

b)

cơ năng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn

c)

động lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn

d)

trong quá trình va chạm , hai vật chịu lực tác dụng như nhau về độ lớn

48.

trong va chạm hoàn toàn đàn hồi , động lượng và năng lượng

a)

không bảo toàn

b)

được bảo toàn

c)

bằng 0

d)

bằng nhau trước va chạm

49.

tổng động lượng của hai vật cùng khối lượng chuyển động cùng vận tốc nhưng ngược chiều khi va chạm :

a)

tăng lên

b)

giảm

c)

bằng 0

d)

vô hạn

50.

để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad ( radian ) sang độ và ngược lại , từ độ sang rad , hệ thức nào sau đây là không đúng ?

a)

α° = 180°π.α.rad\alpha\degree\ =\ \frac{180\degree}{\pi}.\alpha.rad

b)

60°=180°π. π3.rad60\degree=\frac{180\degree}{\pi}.\ \frac{\pi}{3}.rad

c)

45°=180°π. π8.rad45\degree=\frac{180\degree}{\pi}.\ \frac{\pi}{8}.rad

d)

π2.rad=180°π. π2\frac{\pi}{2}.rad=\frac{180\degree}{\pi}.\ \frac{\pi}{2}

51.

chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều :

a)

chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất

b)

chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định

c)

chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất ( vệ tinh địa hình )

d)

chuyển động của một quả táo khi rời xa khỏi cành cây

52.

khi vật chuyển động tròn đều thì :

a)

véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm

b)

véc tơ gia tốc không đổi

c)

véc tơ vận tốc không đổi

d)

véc tơ vận tốc luôn hướng vào tâm

53.

chu kì trong chuyển động tròn đều là :

a)

thời gian vật đi được trong một vòng

b)

thời gian vật chuyển động

c)

số vòng vật đi được trong 1 giây

d)

thời gian vật di chuyển

54.

chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có :

a)

tốc độ góc thay đổi

b)

tốc độ góc không đổi

c)

quỹ đạo là đường tròn

d)

độ lớn gia tốc không đổi

55.

các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :

a)

lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

b)

lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm

d)

lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm

56.

chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì :

a)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể

c)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm , có độ lớn không đổi

d)

véc tơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi

57.

công suất được xác định bằng :

a)

giá trị công có khả năng thực hiện

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài

d)

tích của công và thời gian thực hiện công

58.

công suất là đại lượng :

a)

đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

b)

đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm

c)

đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm

d)

đặc trưng cho khả năng tác dụng lực

59.

trên một máy kéo có ghi công suất 7360W thì số oát ghi trên máy có ý nghĩa là :

a)

máy kéo có thể thực hiện công 7360J trong 1 giây

b)

máy kéo có thể thực hiện công 7360KW trong 1 giây

c)

máy kéo có thể thực hiện công 7360KW trong 1 giờ

d)

máy kéo có thể thực hiện công 7360KJ trong 1 giây

60.

câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai ?

a)

vecto gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

độ lớn của gia tốc v2R\frac{v^2}{R} , với v là vận tốc , R là bán kính quỹ đạo

c)

gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

d)

véc tơ gia tốc luôn vuông góc với véc tơ vận tốc ở mọi thời điểm

61.

các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc , và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là :

( vì ở đây không có omega nên mng thay tạm thời bằng chữ w nha. Sorry nhìu lắm ạ )

a)

v = w.r ; aht=v2.rv\ =\ w.r\ ;\ a_{ht}=v^2.r

b)

v=wr; aht= v2rv=\frac{w}{r};\ a_{ht}=\ \frac{v^2}{r}

c)

v = w.r ; aht= v2rv\ =\ w.r\ ;\ a_{ht}=\ \frac{v^2}{r}

d)

v=wr ; aht= vrv=wr\ ;\ a_{ht}=\ \frac{v}{r}