wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 10 - HK2-2023-2024

Total questions: 66

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
a)
điện năng thành nhiệt năng.
b)
cơ năng thành nhiệt năng.
c)
nhiệt năng thành cơ năng.
d)
điện năng thành cơ năng.
2.

Một vật chịu tác dụng của lực 𝐹 không đổi và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc α\alpha Công thức tính công của lực 𝐹 là

a)
A = F.s
b)

A = F.s.cos α\alpha

c)
A = F.s.tanα.
d)

A = F.s.sin α\alpha .

3.
Công của lực thế phụ thuộc vào
a)
vị trí điểm đầu.
b)
vị trí điểm cuối.
c)
độ lớn quãng đường đi được.
d)
vị trí đầu và vị trí cuối.
4.
Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là
a)

00

b)

600.

c)

1800.

d)

900.

5.
Công của một lực tác dụng lên vật chuyển động có giá trị lớn nhất khi góc hợp bởi hướng của lực này và hướng chuyển động có giá trị là
a)

1800.

b)

900.

c)

600.

d)

00.

6.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)
(a, b, c).
b)
(a, c, b).
c)
(b, a, c).
d)
(c, a, b).
7.
Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
a)
vật đang rơi tự do.
b)
vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
c)
vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.
d)
vật đang chuyển động ném ngang.
8.
Trong số các đồ vật sau, đồ vật nào biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác?
a)
Máy bơm nước.
b)
Chiếc bàn gỗ.
c)
Kìm cộng lực.
d)
Dũa cơ khí.
9.
Chọn phát biểu đúng về công cơ học?
a)
Công là đại lượng vectơ.
b)
Đơn vị của công là N.m
c)
Công là đại lượng luôn dương.
d)
Công là đại lượng luôn âm.
10.
Đơn vị của công là
a)
J.
b)
W.
c)
A.
d)

s.

11.
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng ?
a)
Máy giặt.
b)
Quạt điện.
c)
Bàn là.
d)
Máy sấy tóc.
12.
Trong trường hợp nào sau đây lực sinh công âm ?
a)
phản lực của mặt phẳng nghiêng khi vật trượt trên nó.
b)
lực hãm phanh của ô tô đang chuyển động chậm dần đều.
c)
trọng lực khi vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng.
d)
trọng lực khi vật đang rơi tự do.
13.
Trong xe máy có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích
a)
thay đổi công suất của xe.
b)
thay đổi lực phát động của xe.
c)
thay đổi công của xe.
d)
duy trì vận tốc không đổi của xe.
14.
Gọi A là công, t là thời gian rơi. Biểu thức tính công suất là A. P= A.t
a)
P=A.t
b)
P= A/t
c)
P=t/A
d)
P= A.t2
15.
Một vật chuyển động với vận tốc / dưới tác dụng của lực / không đổi. Công suất của lực / là:
a)
P=Fvt.
b)
P=Fv.
c)
P=Ft.
d)
P=Fv2.
16.
Đơn vị của công suất
a)
J.
b)
N.
c)
kWh.
d)
W.
17.
Công suất được xác định bằng
a)
tích của công và thời gian thực hiện công.
b)
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
c)
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
d)
giá trị công thực hiện được.
18.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương.
b)
có hướng, không âm.
c)
vô hướng, không âm.
d)
vô hướng, luôn dương.
19.
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật
a)
giảm dần.
b)
tăng dần.
c)
tăng rồi giảm.
d)
giảm rồi tăng.
20.
Chọn phát biểu sai?
a)
Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
b)
Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường không phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí đó.
c)
Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.
d)
Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
21.
Cơ năng của một vật bằng
a)
hiệu của động năng và thế năng của vật.
b)
hiệu của thế năng và động năng của vật.
c)
tổng động năng và thế năng của vật
d)
tích của động năng và thế năng của vật.
22.
Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng
a)
không đổi.
b)
luôn tăng.
c)
luôn giảm.
d)
tăng rồi giảm.
23.
Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất thì
a)
động năng và thế năng của vật giảm.
b)
động năng và thế năng của vật tăng.
c)
động năng tăng, thế năng giảm.
d)
động năng và thế năng không đổi.
24.
Khi một quả bóng được ném lên thì
a)
động năng chuyển thành thế năng.
b)
thế năng chuyển thành động năng.
c)
động năng chuyển thành cơ năng.
d)
cơ năng chuyển thành động năng.
25.
Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa năng lượng
a)
có ích được tạo ra và tổng năng lượng cung cấp.
b)
có ích và năng lượng hao phí được tạo ra.
c)
hao phí được tạo ra và tổng năng lượng cung cấp.
d)
tích giữa năng lượng có ích và năng lượng hao phí được tạo ra.
26.
Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
27.
Trong một quá trình chuyển hóa năng lượng, gọi Wtp là năng lượng toàn phần; Wci là năng lượng có ích; Whp là năng lượng hao phí. Hiệu suất của quá trình chuyển hóa năng lượng được xác định bởi công thức nào sau đây?
a)

H=WhpWtpH=\frac{W_{hp}}{W_{tp}}

b)

H=WhpWciH=\frac{W_{hp}}{W_{ci}}

c)

H=WciWtpH=\frac{W_{ci}}{W_{tp}}

d)

H=WciWhpH=\frac{W_{ci}}{Whp}

28.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p\overrightarrow{p} và vận tốc v\overrightarrow{v} của một chất điểm ?

a)
Cùng phương, ngược chiều.
b)
Cùng phương, cùng chiều.
c)
Vuông góc với nhau.
d)

Hợp với nhau một góc α\alpha

29.
Động lượng có đơn vị đo là
a)
N.m/s.
b)
kg.m/s.
c)
N.m.
d)
N/s.
30.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F. Động lượng của chất điểm ờ thời điểm t là

a)

p = F.m\overrightarrow{p}\ =\ \overrightarrow{F}.m

b)

p = F.t\overrightarrow{p}\ =\ \overrightarrow{F}.t

c)

p = Fm.\overrightarrow{p}\ =\ \frac{\overrightarrow{F}}{m}.

d)

p = Ft.\overrightarrow{p}\ =\ \frac{\overrightarrow{F}}{t}.

31.
Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
a)
Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.
b)
Vật được ném ngang.
c)
Vật đang rơi tự do.
d)
Vật chuyển động thẳng đều.
32.
Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì
a)
động lượng của vật không đổi.
b)
động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.
c)
động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.
d)
động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.
33.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1\overrightarrow{v_1}v2\overrightarrow{v_2} . Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.v.m.\overrightarrow{v}.

b)

m1.v1 + m2.v2.m_1.\overrightarrow{v_1}\ +\ m_2.\overrightarrow{v_2}.

c)
0.
d)

m1.v1+m2.v2.m_1.v_1+m_2.v_2.

34.
Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có
a)
có cùng động năng và cùng động lượng.
b)
cùng động năng nhưng động lượng khác nhau.
c)
có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau.
d)
cả động năng và động lượng đều không giống nhau.
35.
Khẳng định nào sau đây là không đúng, trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau ?
a)
Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
b)
Cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn.
c)
Động lượng của vật trước và sau được bảo toàn.
d)
Trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.
36.
Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?
a)
Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.
b)
Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.
c)
Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.
d)
Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.
37.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
a)
hệ có ma sát.
b)
hệ không có ma sát.
c)
hệ kín có ma sát.
d)
hệ kín.
38.

Công thức tốc độ; tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là

a)

v=st, ω=θt, ω=v.rv=\frac{s}{t},\ \omega=\frac{\theta}{t},\ \omega=v.r

b)

v=θt, ω=st, ω=v.rv=\frac{\theta}{t},\ \omega=\frac{s}{t},\ \omega=v.r

c)

v=θt, ω=st, v=ω.rv=\frac{\theta}{t},\ \omega=\frac{s}{t},\ v=\omega.r

d)

v=st, ω=θt, v=ω.rv=\frac{s}{t},\ \omega=\frac{\theta}{t},\ v=\omega.r

39.
Độ lớn lực hướng tâm không được tính bởi công thức
a)

Fht = m.aht.

b)

Fht = m.ω2.rF_{ht}\ =\ m.\omega^2.r

c)

Fht = m.r.ωF_{ht}\ =\ m.r.\omega

d)

Fht = m.v2rF_{ht}\ =\ \frac{m.v^2}{r}

40.
Chọn câu đúng. Trong các chuyển động tròn đều
a)
Cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.
b)
Chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
d)
Với cùng chu kì, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn
41.
Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.
b)
Quỹ đạo là đường tròn.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vecto vận tốc không đổi.
42.
Chuyển động tròn đều có
a)
vectơ vận tốc không đổi.
b)
tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
c)
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
d)
chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
43.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
b)
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
c)
Chuyển động của đầu kim phút.
d)
Chuyển động của con lắc đồng hồ.
44.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật chuyển động.
b)
số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
thời gian vật đi được một vòng.
d)
thời gian vật di chuyển.
45.
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
a)

f=2πrvf=\frac{2\pi r}{v}

b)

T=2πrvT=\frac{2\pi r}{v}

c)

v=ωrv=\omega r

d)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

46.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  ω\omega với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω\omega với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πT, ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T},\ \omega=2\pi f

b)

ω=2πT, ω=2πf\omega=2\pi T,\ \omega=2\pi f

c)

ω=2πT, ω=2πf\omega=2\pi T,\ \omega=\frac{2\pi}{f}

d)

ω=2πT, ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T},\ \omega=\frac{2\pi}{f}

47.
Tốc độ góc của kim phút là
a)
3600π rad/s.
b)

π3600\frac{\pi}{3600} rad/s

c)

π1800\frac{\pi}{1800} rad/s

d)

1800π\frac{1800}{\pi} rad/s

48.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.
b)
Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.
c)
Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.
d)
Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.
49.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm
a)
vuông góc với vecto vận tốc.
b)
cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.
c)
cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.
d)
có hướng không đổi.
50.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
c)
phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
51.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω\omega . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω\omega và bán kính r là

a)

a=ωra=\omega r

b)

ω=ar\sqrt[]{\omega}=\frac{a}{r}

c)

ω=ar\omega=\sqrt[]{\frac{a}{r}}

d)

a=ω.r2a=\omega.r^2

52.
Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?
a)
ắt.
b)
ồng.
c)
hôm.
d)
Đất sét.
53.
Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?
a)
Đất sét.
b)
Dây cung.
c)
Ly thủy tinh.
d)
Cây bút chì vỏ gỗ.
54.
Kích thước của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều với nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng vào trong vật?
a)
Tăng lên.
b)
Giảm xuống.
c)
Không đổi.
d)
Giảm rồi tăng.
55.
Kích thước của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều với nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng ra phía ngoài vật?
a)
Tăng lên.
b)
Giảm xuống.
c)
Không đổi.
d)
Giảm rồi tăng.
56.
Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng nén?
a)
Dây treo đèn trên trần nhà.
b)
Ghế đệm khi có người ngồi.
c)
Kéo vòng dây cao su.
d)
Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
57.
Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?
a)
Ép quả bóng cao su vào bức tường.
b)
Ghế đệm khi có người ngồi.
c)
Cột chịu lực trong tòa nhà.
d)
Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
58.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
a)
Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
b)
Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
c)
Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.
d)
Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.
59.
Áp suất không dùng đơn vị
a)
atm.
b)

N/m2.

c)
N.m.
d)
Pa.
60.
Khối lượng riêng của một chất là
a)
một đại lượng để chỉ lượng chất chứa trong vật.
b)
khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
c)
đại lượng không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất ấy.
d)
đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
61.
Bỏ đinh sắt vào một cái ly rỗng. Nếu rót thủy ngân vào ly thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? Biết trọng lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3, của thủy ngân là 13500 kg/m3.
a)
Đinh sắt chìm dưới đáy ly.
b)
Đinh sắt nổi lên.
c)
Lúc đầu nổi lên sau lại chìm xuống.
d)
Đinh sắt lơ lửng trong thủy ngân.
62.
Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?
a)
Người đứng cả 2 chân.
b)
Người đứng một chân.
c)
Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.
d)
Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ.
63.
Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng
a)
trọng lượng của xe và người đi xe.
b)
lực kéo của động cơ xe máy.
c)
lực cản của mặt đường tác dụng lên xe.
d)
không.
64.
Hãy so sánh áp suất tại điểm A, B, C, D, E trong một bình đựng chất lỏng (hình vẽ)
a)
pA > pD > pC > pB > pE.
b)
pB > pE > pC > pD > pA.
c)
pA > pD > pC > pB = pE.
d)
pB = pE > pC > pD > pA.
65.
Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?
a)
Chất lỏng chỉ gây ra áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.
b)
Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
c)
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
d)
Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.
66.
Chọn phát biểu đúng.
a)
Áp suất nước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt đáy.
b)
Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của bình chứa.
c)
Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong chất lỏng có tác dụng như nhau theo mọi hướng.
d)
Tại một điểm bất kì trong chất lỏng, áp suất chất lỏng có chiều hướng xuống.