wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 71

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: "Tổng hợp lực là thay thế ...........bằng ...........lực có tác dụng .......... các lực ấy ".

a)

các lực; một; giống hệt như.

b)

một lực; hai hay nhiều; giống hệt như.

c)

một lực; hai hay nhiều; khác hơn.

d)

các lực; một; khác hơn.

2.

Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: "Phân tích lực là thay thế ...........bằng ...........lực có tác dụng .......... các lực ấy ".

a)

các lực; một; giống hệt như.

b)

một lực; hai hay nhiều; giống hệt như.

c)

một lực; hai hay nhiều; khác hơn.

d)

các lực; một; khác hơn.

3.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

làm vật quay.

b)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

c)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

d)

làm vật cân bằng.

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.

b)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

Đơn vị của moment lực là N/m.

5.

Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

6.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

7.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: "Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ….có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các.….có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

8.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

10.

Công suất là đại lượng

a)

đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

11.

Nhận xét nào dưới đây về hợp lực của hai lực song song và cùng chiều là không đúng?

a)

Độ lớn của hợp lực bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

b)

Hợp lực có hướng cùng chiều với chiều của hai lực thành phần.

c)

Hợp lực có giá nằm trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần và chia thành những đoạn tỉ lệ thuận với độ lớn hai lực ấy.

d)

Điểm đặt của hợp lực chia khoảng cách

12.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.

13.

Chọn phát biểu sai.

a)

Động năng xác định bằng biểu thức Wđ = 0.5.m.v2.

b)

Động năng là đại lượng vô hướng, luôn dương hoặc bằng không.

c)

Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có chuyển động.

d)

Động năng luôn bảo toàn.

14.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

15.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

16.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của tổng các lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

17.

Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

18.

Đâu không phải là đặc điểm của gia tốc hướng tâm

a)

Gia tốc hướng tâm có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.

b)

Gia tốc hướng tâm có chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

c)

Gia tốc hướng tâm có hướng luôn luôn thay đổi.

d)

Gia tốc hướng tâm xác định bằng biểu thức aht = v2 / R

19.

Khi vật chuyển động tròn đều lực hướng tâm là:

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật.

b)

Trọng lực tác dụng lên vật.

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật.

d)

Lực hấp dẫn.

20.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Lực đàn hồi xuất hiện có hướng ngược với hướng của biến dạng.

c)

Lực đàn hồi xuất hiện có hướng cùng với hướng của ngoại lực.

d)

Lực đàn hồi xác định bằng biểu thức Fđh = K.|∆l|.

21.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo?

a)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.

b)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

d)

Lực đàn hồi của lò xo có phương trùng với trục của lò xo.

22.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

a)

F2 = F12+F22 + 2F1F2cosα

b)

F2 = F12+F22 - 2F1F2cosα

c)

F = F1 + F2 + 2F1F2cosα

d)

F2 = F12+F22 - 2

23.

Hai lực F1 = F2 hợp với nhau một góc . Hợp lực của chúng có độ lớn

a)

b)

c)

d)

24.

Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2. Nếu F = F1 - F2 thì

a)

α = 00.

b)

α = 900

c)

α = 1800

d)

0< α < 900

25.

Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2. Nếu F = F1 + F2 thì:

a)

α = 00

b)

α = 900

c)

α = 1800

d)

00 < α < 900

26.

Biểu thức nào có thể là biểu thức quy tắc mômen của lực đối với một trục quay?

a)

M = F.d

b)

M = F / d

c)

F1 / d1 = F2 / d2

d)

F1.d1 = F2.d2

27.

Nếu lực không đổi F tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn d theo hướng hợp với hướng của lực góc θ thì công của lực F được tính theo công thức

a)

A = F.d.cos(θ)

b)

A = F.d.sin(θ)

c)

A = F.d.tan(θ)

d)

A F.d.cot⁡(θ)

28.

Công thức xác định công suất

a)

A = P / t

b)

A = Fscosα

c)

P = At

d)

P = A / t

29.

Gọi P, P' là công suất toàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ

a)

H=(A / P).100%

b)

H=(A′ / A).100%

c)

H=(P / P′).100%

d)

H = (A' / P').100%

30.

Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ đến thì công của ngoại lực tác dụng được tính bằng biểu thức nào ?

a)

b)

c)

d)

31.

Một lực không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc theo hướng của lực . Công suất của lực là:

a)

F.v

b)

F.v2

c)

F.t

d)

F.v.t

32.

Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = 0,5mv2

d)

Wđ = 0,5mv

33.

Xét biểu thức tính công A = F.d.cosθ. Lực sinh công cản khi:

a)

θ < π/2

b)

π/2 < θ < π

c)

θ < 0

d)

θ = π/2

34.

Xét biểu thức tính công A = F.s.cosθ. Lực sinh công phát động khi:

a)

θ > π/2

b)

0 < θ < π/2

c)

θ < 0

d)

θ = π/2

35.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức động lượng của một vật?

a)

p = 0.5.m.v2

b)

p = m.v2

c)

p = m.v

d)

Một biểu thức khác.

36.

Khi một lực không đổi tác dụng vào vật trong khoảng thời gian Δt thì

đại lượng nào sau đây gọi là xung của lực trong khoảng thời gian đó?

a)

b)

c)

d)

37.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

b)

c)

d)

38.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

b)

c)

d)

39.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

b)

c)

d)

40.

 Các công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều?

a)

v= Rω và aht= Rω2

b)

v= Rω và aht= R2ω

c)

ω = Rv và aht=Rv2

d)

ω= Rv và aht= R2ω

41.

 Một vật có khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mωr

c)

Fht = rω2

d)

Fht = mω2

42.

Công thức nào biểu diễn không đúng mối quan hệ giữa các đại lựơng cuả một vật chuyển động tròn đều: Chu kỳ T, vận tốc dài v, vận tốc góc ω, bán kính quỹ đạo r?

a)

ω= 2π/T

b)

T= v/2π

c)

T= 2πr/v

d)

v=ωr

43.

Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm:

a)

aht = ω2/R = v2R

b)

aht = v/R = ωr

c)

aht = v2/R = ω2R

d)

aht = v2/2R = ωR2

44.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều được tính bởi

a)

b)

c)

d)

45.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc, tốc độ dài, chu kì quay và tần số f?

a)

v = ωr = 2πfr = 2πr/T

b)

v = ωr = 2πrT = 2πr/f

c)

v = ω/r = 2πfr = 2πr/T

d)

v = ωr = 2πnr2 = πr/T

46.

Chọn hệ thức sai?

a)

b)

c)

d)

47.

Hệ thức nào sau đây biểu thị định luật Hooke ?

a)

b)

c)

d)

48.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 8 N và 16 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

7 N.

b)

13 N.

c)

20 N.

d)

22 N.

49.

Phân tích lực là phép

a)

tổng hợp hai lực song song, cùng chiều.

b)

phân tích một lực thành hai lực song song, ngược chiều.

c)

thay thế một lực thành hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy.

d)

phân tích một lực thành nhiều lực bất kì.

50.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

51.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

52.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

53.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

54.

Chọn câu trả lời đúng. Hợp lực của hai lực đồng qui là một lực:

a)

Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực.

b)

Có độ lớn bằng hiệu độ lớn của hai lực.

c)

Có độ lớn được xác định bất kì.

d)

Có phương, chiều và độ lớn được xác định theo quy tắc hình bình hành.

55.

Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

56.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

57.

Chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 10N, F2 = 5N. Góc giữa hai vecto lực bằng 300. Hợp lực của hai lực trên có độ lớn là

a)

14,54N.

b)

211,6N.

c)

11,22N.

d)

8,7N.

58.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng :

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

59.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

60.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

61.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có khội lượng 5kg lên độ cao 10m trong thời gian 2s (g=10m/s2):

a)

40W

b)

400W

c)

100W

d)

250W

62.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

63.

Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

64.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

65.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích

a)

tăng lực ma sát.

b)

giới hạn vận tốc của xe.

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

d)

giảm lực ma sát.

66.

Khi vật chuyển động tròn đều lực hướng tâm là:

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật.

b)

Trọng lực tác dụng lên vật.

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật.

d)

Lực hấp dẫn

67.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5000W kéo một vật có trọng lượng 12000N lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng

a)

100%.

b)

60%.

c)

80%.

d)

40%.

68.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 8N và 20N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

12N.

b)

20N.

c)

28N.

d)

8N

69.

* CÂU HỎI CÓ NHIỀU CÂU ĐÚNG

--

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Tốc độ ngay khi vừa chạm đất là 20 m/s.

a)

Công của trọng lực là công dương.

b)

Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 2s bằng 200 W.

c)

Công của trọng lực lúc vật vừa chạm đất bằng 400J.

d)

Đồ thị biểu diễn công suất tức thời của trọng lực theo thời gian là một nhánh parabol. 

70.
  • * CÂU HỎI CÓ NHIỀU CÂU ĐÚNG

  • --

  • Một vật có khối lượng m = 4 kg đang nằm yên trên mặt sàn nằm ngang. Kéo vật trượt bằng lực  có độ lớn 30N và hợp với mặt sàn góc . Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là . Khi vật trượt được đoạn đường 0,5m. Lấy g = 10 m/s2

a)

Công thực hiện để kéo vật trong trường hợp này là công phát động 

b)

Công là đại lượng vô hướng, luôn dương

c)

Công của trọng lực bằng 20J

d)

Công mà lực kéo F thực hiện có giá trị bằng 7,5N

71.
  • * CÂU HỎI CÓ NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG

  • --

  • Một xe tải chở cát có khối lượng 3 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Một con ong (khối lượng rất nhỏ) bay vào thùng chở cát, sau đó tiếp tục chuyển động cùng hướng với xe.

a)

Động lượng của xe bằng 108000kg.m/s

b)

Động năng của xe 150kJ

c)

Con ong và xe tải va chạm mềm

d)

Động năng của hệ hai vật (chiếc xe tải và con ong) sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.