wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí10đ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

A. năng lượng và khoảng thời gian.                        

b)

B. lực, độ dịch chuyển và khoảng thời gian.

c)

C.lực và độ dịch chuyển.                               

d)

D. lực và vận tốc.

2.

Công cơ học là đại lượng

a)

A. véc tơ

b)

B.vô hướng        

c)

C.luôn dương

d)

D. Không âm.

3.

khi nói về công của trọng lực, phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

A.công của trọng lực luôn luôn mang giá trị dương.

b)

B. Công của trọng lực bằng không khi vật chuyển động trên mặt phảng nằm ngang.

c)

C. Công của trọng lực bằng không khi quỹ đạo chuyển động của vật là một đường khép kín.

d)

D. Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng của vật.

4.

Câu 4.  Công thức tính công của một lực là:

a)

A. A = F.d.

b)

B. A = mgh.

c)

C. A = F.d.cosa.

d)

D. A = ½.mv2.

5.

Trường hợp nào dưới đây công của lực bằng 0?

a)

A. lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 900

b)

B. lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 900

c)

C. Lực cùng phương với phương chuyển động của vật

d)

D. Lực vuông góc với phương chuyển động của vật

6.

Trường hợp nào dưới dây công của lực có giá trị dương?

a)

A. Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật.

b)

B. Vật dịch chuyển được một quãng đường khác không

c)

C. Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển động của vật.

d)

D. Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

7.

trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công âm (A<0), có lúc không thực hiện công (A=0)?

a)

A. lực kéo của động cơ.

b)

B. lực ma sát trượt

c)

C. trọng lực.

d)

D. lực hãm phanh.

8.

công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là:

a)

A. 00.

b)

B. 600.

c)

C. 1800.

d)

D. 900.

9.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của Công?

a)

A. Jun (J)

b)

B. kWh           

c)

C. N/m

d)

D. N.m

10.

Lực  có độ lớn 500N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện la  bao nhiêu: 

a)

A. 1KJ    

b)

B. 2KJ         

c)

C. 3KJ          

d)

D. 4KJ 

11.

Để nâng 1 vật có khối lượng 50kg lên cao 10m với vận tốc không đổi,người ta cần thực hiện 1 công là bao nhiêu ?lấy g= 10 m/s2 

a)

                       A.5000J       

b)

B. 500KJ       

c)

C. 5000KJ    

d)

D.Một đáp án khác

12.

vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang v = 72km/h. dưới tác dụng của lực F=40N có hướng hợp với hướng chuyển động một góc 600. Công mà vật thực hiện trong thời gian 1 phút là:

a)

A. 48 kJ

b)

B. 24 kJ

c)

         C. 243kJ   

d)

         D. 12 kJ

13.

Chọn phát biểu đúng.  Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

A. Công cơ học

b)

B. Công phát động.

c)

C. Công cản.

d)

D. Công suất.

14.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

A. J.s. 

b)

B. W.

c)

C. N.m/s.

d)

D. HP.

15.

Công suất của lực  làm vật di chuyển với vận tốc theo hướng của  là:

a)

A. P=F.vt         

b)

B. P= F.v          

c)

C. P= F.t                  

d)

D. P= F v2

16.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?  

a)

A. P =  A/t             

b)

B. P = At            

c)

C. P =t/A

d)

D. P = A .t2

17.

Câu 17: Công suất được xác định bằng

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

C. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.      

d)

D. giá trị công thực hiện được

18.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

A. là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

B. luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

C. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

D. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

19.

Câu 19: Ki lô oát giờ (Kwh) là đơn vị của

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

20.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

A. 1000 N.

b)

B. 10N.

c)

C. 2778 N.

d)

D. 360 N.

21.

Một máy kéo có công suất 5 kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800 N chuyển động đều được 10 m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Tính thời gian máy kéo thực hiện để kéo khúc gỗ đi được đoạn đường trên.

a)

A. 0,2 s.

b)

B. 0,4 s

c)

C. 0,6 s.

d)

D. 0,8 s.

22.

Câu 22: Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50 N lên độ cao 10 m trong thời gian 2 s

a)

A. 2,5 W.

b)

B. 25 W.

c)

C. 250 W.

d)

D. 2,5 kW

23.

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là

a)

A. 230,5 W.

b)

B. 250 W.

c)

C. 180,5 W.

d)

D. 115,25 W.

24.

Hiệu suất càng cao thì

a)

A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

B. năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

C. năng lượng hao phí càng ít.

d)

D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất nó nhất định cao

b)

B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1

c)

C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn

d)

D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

26.

Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

A. chuyển động thẳng đều

b)

B. chuyển động với gia tốc không đổi

c)

C. chuyển động tròn đều

d)

D. chuyển động cong đều.

27.

độ biến thiên động năng của một vật bằng công của:

a)

A. trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

B. lực phát động tác dụng lên vật đó.

c)

C. ngoại lực tác dụng lên vật đó.

d)

D. lự ma sát tác dụng lên vật đó.

28.

Câu 28. khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không.

b)

B. Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không.

c)

C. Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

d)

D. Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng.

29.

Chọn phát biểu đúng.Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

A. gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

B. động lượng của vật tăng gấp bốn.

c)

C. động năng của vật tăng gấp bốn.

d)

D. thế năng của vật tăng gấp hai.

30.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:

a)

A. Thế năng tăng gấp đôi.

b)

B. Gia tốc tăng gấp đôi    

c)

C. Động năng tăng gấp đôi

d)

D. Động lượng tăng gấp đôi

31.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật là:

a)

A. 25J

b)

B. 6,25 J

c)

     C.6,25kg/m.s

d)

D. 2,5kg/m.s

32.

một vật có trọng lượng 1,0N, có động năng 1,0J, gia tốc trọng trường g=10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

A. 0,45 m/s.    

b)

B. 1,0 m/s.

c)

C. 1,4 m/s

d)

D. 4,5 m/s

33.

Một vật có khối lượng 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N vật chuyển động và đi được 10m. Tính vận tốc của vật cuối chuyển động này.

a)

A. 7m/s

b)

B. 14m/s                   

c)

C. 5  m/s         

d)

D.    10m/s

34.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

A. chuyển động có gia tốc.

b)

B. luôn hút Trái Đất.

c)

C. được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất

d)

D. chuyển động trong trọng trường.

35.

Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

A. vận tốc.

b)

B. động lượng.

c)

C. động năng.

d)

D. thế năng.

36.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

A.  Khối lượng vật

b)

B. động năng của vật

c)

C. độ cao của vật

d)

D. Gia tốc trọng trường

37.

.  Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

A. 0,102 m.

b)

B. 1,0 m

c)

C. 9,8 m

d)

D. 32 m

38.

Một thùng hàng có khối lượng 400kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 2,2m, sau đó lại được hạ xuống độ cao 1,4m so với mặt đất. Coi thùng được nâng và hạ đều. Thế năng của thùng hàng tại độ cao 2,2 và 1,4m lần lượt là :

a)

A. 8800J và 5600J.

b)

B. 5600J và 8800J.

c)

C. 560J và 880J

d)

D. 880J và 560J

39.

Khi một vật chuyển động từ điểm A đến điểm B trong trọng trường thì công của trọng lực trong chuyển động đó có giá trị bằng

a)

A. tích thế năng của vật tại A và tại B.

b)

B. thương thế năng của vật tại A và tại B

c)

C. tổng thế nằng của vật tại A và tại B.

d)

D. hiệu thế năng của vật tại A và tại B

40.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

D. Chuyển động của tên lửa.

41.

Trong chuyển động bằng phản lực

a)

A. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên

b)

B. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng

c)

C. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

d)

D. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc

42.

Chọn biểu thức của định luật bảo toàn động lượng không đúng?

a)

ρ1+ρ2+...=ρ1+ρ2\rho1+\rho2+...=\rho1'+\rho2'

b)

ΔP=0\Delta P^{\longrightarrow}=0

c)

Δρ=0\Delta\rho^{\longrightarrow}=0

d)

m1.(ν1)+m2.(ν2)+...=m1.(ν1)+m2.(ν2)+...m1.(ν_1)⃗+m2.(ν_2)⃗+...=m1.(ν_1)⃗'+m2.(ν_2)⃗'+...

43.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

44.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

A. Trái Đất luôn chuyển động.

b)

          B. Trái Đất luôn luôn hút vật.               

c)

C. vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

D. luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

D. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

46.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

d)

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

47.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

A. Véctơ động lượng của hệ được bảo toàn

b)

B. Véctơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

c)

C. Véctơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn

d)

D. Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

48.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

A. 1,5kg. m/s.

b)

B. -3kg. m/s.

c)

C. -1,5kg. m/s.

d)

D. 3kg. m/s.

49.

Một máy bay có khối lượng 160 tấn, bay thẳng đều với vận tốc 864 km/h. Chọn chiều dương ngược với chiều chuyển động thì động lượng của máy bay bằng:

a)

A. -38,4.106 kg.m/s.

b)

B. 38,4.106 kg.m/s.

c)

C. 138,24.106 kg.m/s

d)

D. -138,24.106 kg.m/s.

50.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của ô tô là:

a)

A. 10kg.m/s.

b)

B. 7,2.10kg.m/s

c)

C. 72 kg.m/s

d)

D. 2.10kg.m/s.

51.

Lực nào làm thay đổi động lượng của một ô tô trong quá trình ô tô tăng tốc

a)

A. lực ma sát

b)

B. lực phát động

c)

C. Cả hai lực ma sát và lực phát động.

d)

D. trọng lực và phản lực.

52.

: Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ:

a)

A. tăng gấp đổi.

b)

B. giảm một nửa.

c)

C. không thay đổi

d)

D. tăng 4 lần

53.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai?

a)

A. Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.

b)

B. Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn

c)

C. Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau

d)

D. Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau

54.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

A. Động lượng là một đại lượng véctơ.                

b)

B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

55.

Động lượng của một vật bằng:

a)

A. Tích khối lượng với vận tốc của vật.        

b)

B. Tích khối lượng với gia tốc của vật.

c)

C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

D. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc

56.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

A. động năng của vật không đổi.      

b)

B. thế năng của vật không đổi.

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi

d)

D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

57.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

A. động năng tăng, thế năng tăng

b)

B. động năng tăng, thế năng giảm.

c)

C. động năng không đổi, thế năng giảm.        

d)

D. động năng giảm, thế năng tăng.

58.

Khi thả một vật trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát

a)

A. cơ năng của vật bằng giá trị cực đại của động năng

b)

B. độ biến thiên động năng bằng công của lực ma sát

c)

C. độ giảm thế năng bằng công của trọng lực

d)

D. độ giảm thế năng bằng độ tăng động năng.

59.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m. Độ cao của vật khi động năng bằng hai lần thế năng là

a)

A. 1,5 m.

b)

B. 1,2 m.

c)

C. 2,4 m.

d)

D. 1,0 m.

60.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

A. 500 J.

b)

B. 5 J.

c)

C. 50 J.

d)

D. 0,5 J.

61.

Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là

a)

A. 10√2 m/s.

b)

B. 20 m/s.

c)

C. √2 m/s.

d)

D. 40 m/s.

62.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 4 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật khi có động năng bằng thế năng là

a)

A. 2√2 m/s.

b)

B. 2 m/s.

c)

C. √2 m/s

d)

D. 1 m/s.

63.

Quy tắc mômen lực

a)

A. chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

B. chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

c)

C. không dùng cho vật nào cả

d)

D. dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

64.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

A. bằng không

b)

B.luôn dương

c)

C. luôn âm

d)

D. khác không

65.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

A. tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

b)

B. tổng mômen của các lực phải bằng hằng số

c)

C. tổng mômen của các lực phải khác không

d)

D. tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

66.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

A. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

B. Lực có giá song song với trục quay.

c)

C. Lực có giá cắt trục quay

d)

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục qua

67.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là

a)

A. khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.

b)

B. khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F

c)

C. khoảng cách từ O đến giá của lực F.

d)

D. khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay

68.

Một vật có trục quay cố định, chịu tác dụng của 1 lực F thì

a)

A. vật chuyển động quay

b)

B. vật đứng yên

c)

C. vật vừa quay vừa tịnh tiến

d)

D. vật chuyển động quay khi giá của lực không đi qua trục quay

69.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

A. 200N.m.

b)

B. 200N/m.

c)

C. 2N.m.

d)

D. 2N/m

70.

Tác dụng làm quay vật của một một lực không phụ thuộc vào

a)

A. cánh tay của đòn lực

b)

B. độ lớn của lực.

c)

C. vị trí của trục quay.

d)

D. điểm đặt của lực