wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực

a)

A. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

B. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

C. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

D. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

2.

Câu 2: Câu nào sau đây sai khi nói về véctơ gia tốc trọng lực ?

a)

A. Trị số g là hằng số và có giá trị là 9,81m/s².

b)

B. Trị số g thay đổi theo từng nơi trên Trái đất.

c)

C. Trị số g thay đổi theo độ cao.

d)

D. Có chiều thẳng đứng từ trên xuống.

3.

Câu 3: Tại cùng một địa điểm, hai vật có khối lượng m₁ < m2, trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt là P1, và P₂ luôn thoả mãn điều kiện

a)

A. P₁ = P2

b)

B. P1/P2<m1/m2

c)

C. P₁ > P2

d)

D. P1/P2=m1/m2

4.

Câu 4: Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất Tác dụng vào vật có độ lớn

a)

A. lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

B. bằng trọng lượng của vật.

c)

C. nhỏ hơn trọng lượng của vật.

d)

D. bằng 0.

5.

Câu 5: Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

A. cùng hướng với lực căng dây.

b)

B. cân bằng với lực căng dây.

c)

C. hợp với lực căng dây một góc 90º

d)

D. bằng 0

6.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 2 kg. Gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s². Vật m hút Trái Đất với một lực bằng

a)

A.5 N.

b)

C. 40 N

c)

B. 20N.

d)

D. 10 N

7.

Câu 7: Một người đi chợ dùng lực kế để kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng vào lực kế và đọc được số chỉ của lực kế là 20 N. Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là g = 10 m/s². Khối lượng của túi hàng là

a)

A. 2kg.

b)

B. 20 kg.

c)

C. 30kg.

d)

D. 10 kg.

8.

Câu 8: Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g = 9,8m/s². Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

A. lực căng sợi dây là 9 N và dây sẽ bị đứt.

b)

B. lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt

c)

C. lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

D. lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

9.

Câu 9: Lực nào dưới đây không phải là lực ma sát:

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp.

b)

B. Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn hơi nghiêng.

c)

C. Lực của dây cung lên mũi tên khi bị bắn.

d)

D. Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn.

10.

Câu 10: Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

D. phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc.

11.

Câu 11: Hệ số ma sát trượt

a)

A. không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc

b)

B. không có đơn vị.

c)

 C luôn bằng với hệ số ma sát nghi

d)

D. có giá trị lớn nhất bằng 1.

12.

Câu 12: Chọn ý sai. Lực ma sát nghi

a)

A. có hướng ngược với hướng của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động.

b)

B. có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động, khi vật còn chưa chuyển động.

c)

C. có phương song song với mặt tiếp xúc.

d)

D. là một lực luôn có hại.

13.

Câu 13: Chiều của lực ma sát nghi

a)

A. ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

B. ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

C. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.

d)

D. vuông góc với mặt tiếp xúc.

14.

Câu 14: Hệ số ma sát trượt là µ, phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst Chọn hệ thức đúng:

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 15: Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

A. tăng lên.

b)

B. giảm đi.

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng rồi giảm.

16.

Câu 16: Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 17: Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là µ, gia tốc trọng trường là g. Biểu thức xác định lực ma sát trượt là

a)

b)

c)

d)

18.

Câu 18: Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Lực ma sát trượt luôn có hại.

b)

B. Lực ma sát nghi luôn có lợi.

c)

C. Lực ma sát lăn luôn có hại.

d)

D. Lực ma sát trượt lớn hơn lực ma sát lăn.

19.

Câu 19: Thủ môn bắt “dính” bóng là nhờ:

a)

A. Lực ma sát trượt.

b)

B. Lực ma sát lăn.

c)

C. Lực ma sát nghĩ.

d)

D. Lực quán tính.

20.

Câu 20: Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

A. giảm xuống

b)

B. không đổi

c)

C. tăng tỷ lệ với tốc độ của vật

d)

D. tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật

21.

Câu 21: Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là µ, gia tốc trọng trường là g. Biểu thức xác định lực ma sát trượt là

a)

b)

c)

d)

22.

Câu 22: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Ác-si-mét.

b)

B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực.

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.

23.

Câu 23: Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

24.

Câu 24: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

A. Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

B. Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

c)

C. Người đạp xe khum lưng khi đi.

d)

D. Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

25.

Câu 25: Khi nâng một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi nâng nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

A. khối lượng của tảng đá thay đổi.

b)

B. khối lượng của nước thay đổi.

c)

C. lực đẩy của nước.

d)

D. lực đầy của tảng đá.

26.

Câu 26: Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là F₁ = p.g.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

a)

A. Thể tích toàn bộ vật.

b)

B. Thể tích chất lỏng.

c)

C. Thể tích phần chìm của vật.

d)

D. Thể tích phần nổi của vật.

27.

Câu 27: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

A. Trọng lượng của vật.

b)

B. Trọng lượng của chất lỏng.

c)

C. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

28.

Câu 28: Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên.

b)

B. Giảm đi.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Chỉ số 0.

29.

Câu 29:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

A. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

B. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

C. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

D. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

30.

Câu 30: Trọng lượng của một vật là

a)

A. Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

B. Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

C. Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

D. Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

31.

Câu 31: Tại cũng Một địa điểm, hai vật có khối lượng m₁ < m² trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt là P, và P₂ luôn thoả mãn điều kiện

a)

b)

c)

d)

32.

Câu 32: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

A. lực ma sát.

b)

B. lực tác dụng ban đầu.

c)

C. phản lực.

d)

D. quán tính.

33.

Câu 33: Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. giảm 3 lần.

b)

B. tăng 3 lần.

c)

C. giảm 6 lần.

d)

D. không thay đổi.

34.

Câu 34: Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật:

a)

b)

c)

d)

35.

Câu 35: Đơn vị momen của lực trong hệ Sĩ là

a)

b)

c)

d)

36.

Câu 36: Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định?

a)

A. Làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

B. Làm vật quay quanh trục đó.

c)

C. Làm vật biến dạng.

d)

D. Giữ cho vật đứng yên.

37.

Câu 37: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho, vật rắn quay quanh trục?

a)

A. Lực có giá cắt trục quay

b)

B. Lực có giá song song với trục quay

c)

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

d)

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

38.

Câu 39. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

A. cal

b)

B.W

c)

C.J

d)

D. W/s.

39.

Câu 40. sinh công là Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không

a)

A. trọng lực.

b)

B. phản lực.

c)

C. lực ma sát.

d)

D. lực kéo.

40.

Câu 41. Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1, F2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều 0x. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. F₁ sinh công dương, F₂ không sinh công.

b)

B. F, không sinh công, F₂ sinh công dương.

c)

C. Cả hai lực đều sinh công dương.

d)

D. Cả hai lực đều sinh công âm.

41.

Câu 42. Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như Hình 23.1 Độ lớn do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

A. (a,b,c)

b)

B. (a, c, b).

c)

C.(b,a,c).

d)

D. (c, a, b).

42.

Câu 43. Trong các lực sau đây, lực nào thực hiện công dương (A > 0); có lúc thực hiện công âm (A < 0), có lúc không thực hiện công (A = 0)?

a)

A. Lực kéo của động cơ.

b)

B. Trọng lực.

c)

C. Lực hãm phanh.

d)

D. Lực ma sát trượt.

43.

Câu 44. Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.N, thực hiện công là 15. J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

A. 300m.

b)

B. 3000m.

c)

C. 1500m.

d)

D. 2500m.

44.

Câu 45.Khi đun nước bằng ẩm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy

a)

A. Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

C. Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

c)

B. Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

d)

D. Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

45.

Câu 46. Dưới tác dụng của lực F=80 N, có hướng hợp với hướng chuyển động một góc a=30°, vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với tốc độ v-15 m/s. Công của lực F thực hiện trong thời gian 1 phút là

a)

b)

c)

d)

46.

Câu 47. Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường 5 công suất là.

a)

b)

c)

d)

47.

Câu 48. 1 W bằng

a)

A. 1J.s.

b)

B. 1J/giây.

c)

C. 10J.s.

d)

D. 10/s.

48.

 Câu 49. Công suất của lực F làm vật di chuyển với vận tốc ẽ theo hướng của F là:

a)

b)

c)

d)

49.

Câu 50. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất

a)

A. Oát.

b)

B. Newton.

c)

C. Jun.

d)

D. Kw.h

50.

Câu 51. Điền từ vào chỗ chấm: 1KWh = ... J

a)

b)

c)

d)

51.

Câu 52. Công suất được xác định bằng:

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

C. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

D. giá trị công thực hiện được.

52.

Câu 53. Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

53.

Câu 54. Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s:

a)

A. 2,5W

b)

C. 250W

c)

B. 25W

d)

D. 2,5kW

54.

Câu 55. Một người kéo đều một xô vữa khối lượng 4kg lên độ cao 6m, lấy g=10 m/s². Nếu người này dùng máy kéo xô vữa lên đều thì chỉ mất thời gian 10 giây. Công suất của máy bằng

a)

b)

c)

d)

55.

Câu 56. Động năng là đại lượng

a)

A. Vô hướng, luôn dương.

b)

B Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

56.

Câu 57. Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

b)

c)

d)

57.

Câu 58. Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Vật chuyển động thẳng đều.

b)

B. Vật chuyển động tròn đều.

c)

C. Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

D. Vật đứng yên.

58.

Câu 59. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

C. Búa máy đang rơi.

c)

B. Viên đạn đang bay.

d)

D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

59.

Câu 60. Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

A chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

C. chuyển động thẳng đều.

c)

D. chuyển động với vận tốc không đổi

d)

B. chuyển động tròn đều.

60.

Câu 61: Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 gấp lần?

a)

A. Tăng 2 lần.

b)

B. Tăng 4 lần.

c)

C. Tăng 6 lần.

d)

D. Giảm 2 lần vật.

61.

Câu 62: Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

A. Động năng.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Trọng lượng.

d)

D. Động lượng.

62.

Câu 63: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B.Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

63.

Câu 64: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của thế năng?

a)

b)

c)

d)

64.

Câu 65:Cơ năng là đại lượng:

a)

A. luôn luôn dương.

b)

C có thể dương, âm hoặc bằng 0.

c)

B. luôn luôn dương hoặc bằng 0.

d)

D. luôn luôn khác 0.

65.

 Câu 66: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá vật rơi

a)

A. Thế năng tăng.

b)

B. Động năng giảm.

c)

C. Cơ năng không đổi.

d)

D. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

66.

Câu 67: Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

C vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

D. vật không chịu tác dụng của lực mas át, lực cản.

67.

Câu 68: Chọn đáp án đúng: Cơ năng là

a)

A. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

b)

B. Một đại lượng véc tơ.

c)

C. Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

D. Một đại lượng vô hưởng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

68.

Câu 69: Cơ năng của một vật bằng

a)

A. hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

B. hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật.

d)

D. tích của động năng và thế năng của vật.

69.

Câu 70. Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

c)

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

d)

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

70.

Câu 71. Hiệu suất cảng cao thì

a)

A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

C. năng lượng hao phí càng ít.

d)

D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

71.

Câu 72. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất nó nhất định cao

b)

B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1

c)

C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn

d)

D Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

72.

Câu 73. Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

A. Trọng lượng

b)

B. Lực ma sát

c)

C. Lực đẩy

d)

D. Lực đàn hồi

73.

Câu 38. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

A.     nhiệt năng.

b)

B.     Động năng .

c)

C.     Hóa năng.

d)

D. Quang năng.