wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính cơ năng là gì?

a)

W=Ph+12mv2W = Ph + \frac{1}{2} m v^2

b)

W = Ph+12mv2Ph + \frac{1}{2} mv^2

c)

W = 12\frac{1}{2} Ph + 12\frac{1}{2} m v^2

d)

W = 12\frac{1}{2} Ph + 12\frac{1}{2} mv^2

2.

Trong hiện tượng phản xạ toàn phần, điều nào sau đây đúng?

a)

tia tới hoàn toàn bị biến mất.

b)

một phần tia tới bị phản xạ và một phần tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

toàn bộ tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

3.

Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ như thế nào?

a)

sáng hơn.

b)

vẫn sáng như cũ.

c)

không hoạt động.

d)

tối hơn.

4.

Trong một đoạn mạch mắc nối tiếp, điều nào sau đây đúng?

a)

điện trở tương đương nhỏ hơn các điện trở thành phần.

b)

các điện trở có giá trị bằng nhau.

c)

cường độ dòng điện qua các điện trở là bằng nhau.

d)

cường độ dòng điện qua các điện trở có giá trị khác nhau.

5.

Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện như thế nào?

a)

qua các vật dẫn là như nhau.

b)

cường độ dòng điện không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn.

c)

trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

d)

trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

6.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nhôm

d)

Nước

7.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một loại thấu kính nào?

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

c)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ.

d)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang là góc vuông.

8.

Động năng của một viên đạn có khối lượng 40 g đang bay với tốc độ 200 m/s là bao nhiêu?

a)

800 J

b)

300 J

c)

600 J

d)

700 J

9.

Động năng của một vận động viên có khối lượng 60 kg đang đi xe đạp với tốc độ 5 m/s là bao nhiêu? (Đơn vị: J)

a)

750 J

b)

600 J

c)

900 J

d)

1200 J

10.

Một quả mít khối lượng 5 kg đang ở trên cây có độ cao 3 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng là mặt đất. Thế năng của quả mít là bao nhiêu? (Đơn vị: J)

a)

15 J

b)

150 J

c)

100 J

d)

75 J

11.

Một máy cơ thực hiện được một công 6 400 J trong thời gian 40 giây. Công suất của máy cơ này là bao nhiêu? (Đơn vị: W)

a)

160 W

b)

120 W

c)

200 W

d)

100 W

12.

Một con ngựa dùng một lực 480 N kéo xe chuyển động đều với tốc độ 1,5 m/s trong 10 giây. Công của lực này thực hiện được là bao nhiêu? (Đơn vị: J)

a)

7 200 J

b)

480 J

c)

720 J

d)

4 800 J

13.

Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = 15Ω; R2 = 5Ω. Số chỉ của ampe kế A1 là 0,2 A. Số chỉ của ampe kế A2 là bao nhiêu ampe?

a)

0,2 A

b)

0,1 A

c)

0,3 A

d)

0,4 A

14.

Điện trở toàn mạch theo đơn vị Ω là bao nhiêu?

a)

20 Ω

b)

10 Ω

c)

15 Ω

d)

5 Ω

15.

Hiệu điện thế giữa hai đầu của nguồn điện là bao nhiêu?

a)

4 V

b)

2 V

c)

8 V

d)

10 V

16.

Khi hiệu điện thế trong mạch tăng lên đến giá trị 18 V thì cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu ampe?

a)

0,9 A

b)

0,5 A

c)

1,2 A

d)

0,6 A

17.

Thế năng hấp dẫn của một vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khối lượng của vật.

b)

vị trí của vật so với mặt đất.

c)

độ cao của vật.

d)

tốc độ của vật.

18.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì đại lượng nào sau đây giảm dần?

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

19.

Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta nhìn bóng của mình in trên đường vào buổi tối dưới ánh đèn.

b)

Khi ta đang đọc chữ viết trên bảng.

c)

Khi ta quan sát viên đá trong một dòng suối.

d)

Khi ta hơ bàn hoà dạng cảm trên tay.

20.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia năng truyền xuyên qua khe hở nhờ trên tường tạo nên vệt sáng trên sàn nhà.

b)

Chiếc bút chì đặt trong cốc nước trông như bị gãy khúc tại mặt nước.

c)

Ảnh của cái dười nước trông ở gần mặt nước hơn vị trí thực tế của cá.

d)

Chậu thau đựng đầy nước, khi nhìn nghiêng thấy nước trở thành nông hơn.

21.

Có thể dùng kính lúp để quan sát đối tượng nào dưới đây?

a)

tận bóng đá trên sân vận động.

b)

một con vi trùng.

c)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

kích thước của nguyên tử.

22.

Đối tượng nào dưới đây không cần sử dụng kính lúp trong công việc của mình?

a)

Một người thợ chữa đồng hồ.

b)

Một nhà nông học nghiên cứu về sâu bọ.

c)

Một nhà địa chất đang nghiên cứu sơ bộ một mẫu quặng.

d)

Một học sinh đang đọc sách giáo khoa.

23.

Hiện tượng tán sắc xảy ra là do nguyên nhân nào?

a)

chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

b)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau.

c)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau.

d)

chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn.

24.

Chiếu ánh sáng màu lục qua quả táo màu đỏ, quả táo có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu gần như đen.

25.

Trong số các ý sau, ý nào là sai?

a)

Lăng kính thường có dạng hình cầu.

b)

Chiết suất của lăng kính có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu làm lăng kính.

c)

Điện trở đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.

d)

Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế.

26.

Động năng của một vật có khối lượng 12 kg, đang chạy với tốc độ 6 m/s là bao nhiêu? (Đơn vị: J)

a)

216 J

b)

432 J

c)

72 J

d)

12 J

27.

Một máy cơ thực hiện được một công 7200 J trong thời gian 90 giây. Công suất của máy là bao nhiêu? (Đơn vị: W)

a)

80 W

b)

720 W

c)

90 W

d)

8 W

28.

Một con ngựa dùng một lực 280 N kéo xe chuyển động đều với tốc độ 3 m/s trong 10 giây. Công của lực này thực hiện là bao nhiêu? (Đơn vị: J)

a)

8400 J

b)

2800 J

c)

840 J

d)

28 J

29.

Cho đoạn mạch điện AB như hình vẽ. Biết R₁ = 4 Ω, R₂ = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là U_AB = 6 V. Tìm điện trở tương đương của toàn mạch.

a)

10 Ω

b)

24 Ω

c)

2 Ω

d)

12 Ω

30.

Cho đoạn mạch điện AB như hình vẽ. Biết R₁ = 4 Ω, R₂ = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là U_AB = 6 V. Tìm số chỉ của ampe kế.

a)

0,6 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

0,1 A

31.

Cho đoạn mạch điện AB như hình vẽ. Biết R₁ = 4 Ω, R₂ = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là U_AB = 6 V. Tìm cường độ dòng điện chạy qua R₁.

a)

0,6 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

0,1 A

32.

Cho đoạn mạch điện AB như hình vẽ. Biết R₁ = 4 Ω, R₂ = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là U_AB = 6 V. Tìm cường độ dòng điện chạy qua R₂.

a)

0,6 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

0,1 A

33.

Công thức tính cơ năng là

a)

W = Ph + 1/2 m²v

b)

W = Ph + 1/2 mv²

c)

W = 1/2 Ph + 1/2 m²v²

d)

W = 1/2 Ph + 1/2 mv²

34.

Trong hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

tia tới hoàn toàn bị biến mất.

b)

một phần tia tới bị phản xạ và một phần tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

toàn bộ tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

35.

Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ

a)

sáng hơn.

b)

vẫn sáng như cũ.

c)

không hoạt động.

d)

tối hơn.

36.

Trong một đoạn mạch mắc nối tiếp

a)

điện trở tương đương nhỏ hơn các điện trở thành phần.

b)

các điện trở có giá trị bằng nhau.

c)

cường độ dòng điện qua các điện trở là bằng nhau.

d)

cường độ dòng điện qua các điện trở có giá trị khác nhau.

37.

Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện

a)

qua các vật dẫn là như nhau.

b)

qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn.

c)

trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

d)

trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

38.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nhôm

d)

Nước

39.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ.

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông.

40.

Động năng của một viên đạn có khối lượng 40 g đang bay với tốc độ 200 m/s là

a)

800 J.

b)

300 J.

c)

600 J.

d)

700 J.

41.

Trục chính của thấu kính là gì?

a)

Đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với bề mặt thấu kính.

b)

Phần dày hơn của thấu kính.

c)

Đường kính của thấu kính.

d)

Đường thẳng song song với bề mặt thấu kính.

42.

Tốc độ ánh sáng truyền trong kim cương là như thế nào so với các môi trường khác?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng tốc độ ánh sáng trong không khí

d)

Bằng tốc độ ánh sáng trong nước

43.

Khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc qua lăng kính, ta thu được kết quả gì?

a)

Chùm sáng bị lệch về phía đáy của lăng kính

b)

Chùm sáng đi thẳng qua lăng kính

c)

Chùm sáng bị phân tán thành nhiều màu

d)

Chùm sáng bị hấp thụ hoàn toàn

44.

Tiêu điểm chính F là gì?

a)

Điểm trên trục chính mà tia tới song song với trục chính hội tụ tại đó

b)

Điểm giữa thấu kính

c)

Điểm xa nhất của thấu kính

d)

Điểm mà tia sáng bị phản xạ

45.

Chiết suất của một môi trường có giá trị bằng gì?

a)

Bằng tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó

b)

Bằng tốc độ ánh sáng truyền trong chân không

c)

Bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và môi trường đó

d)

Bằng bước sóng của ánh sáng

46.

Một vận động viên có khối lượng 60 kg đang di xe đạp với tốc độ 5 m/s. Động năng của vận động viên là bao nhiêu (J)?

a)

750

b)

150

c)

160

d)

7200

47.

Một máy cơ thực hiện được một công 6 400 J trong thời gian 40 giây. Công suất của máy cơ này là bao nhiêu oát (W)?

a)

160

b)

150

c)

7200

d)

750

48.

Một người nâng vật có khối lượng 48 kg lên độ cao 3 m so với mặt đất. Động năng của vật là bao nhiêu (J)?

a)

150

b)

160

c)

7200

d)

750

49.

Một lực có độ lớn 480 N kéo một vật chuyển động đều trên quãng đường 10 m, với tốc độ 1,5 m/s. Công của lực này thực hiện được trong 10 giây là bao nhiêu (J)?

a)

7200

b)

150

c)

160

d)

750

50.

Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = 15Ω; R2 = 5Ω. Số chỉ của ampe kế A1 là 0,2 A. Khi K đóng, hỏi số chỉ của ampe kế A2 là bao nhiêu ampe?

a)

0,2 A

b)

20 Ω

c)

4 V

d)

0,9 A

51.

Tìm điện trở toàn mạch theo đơn vị Ω.

a)

20 Ω

b)

0,2 A

c)

4 V

d)

0,9 A

52.

Tìm hiệu điện thế giữa hai đầu của nguồn điện.

a)

4 V

b)

0,2 A

c)

20 Ω

d)

0,9 A

53.

Khi hiệu điện thế trong mạch tăng lên đến giá trị 18 V thì cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu ampe?

a)

0,9 A

b)

0,2 A

c)

20 Ω

d)

4 V

54.

Thế năng hấp dẫn của một vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khối lượng của vật.

b)

vị trí của vật so với mặt đất.

c)

độ cao của vật.

d)

tốc độ của vật.

55.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì đại lượng nào sau đây giảm dần?

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

khối lượng của vật giảm dần.

56.

Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta nhìn bóng của mình in trên đường vào buổi tối dưới ánh đèn.

b)

Khi ta đang đọc chữ viết trên bảng.

c)

Khi ta quan sát viên đá trong một dòng suối.

d)

Khi ta hình bó hoa đang cầm trên tay.

57.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia năng truyền xuyên qua khe hở nhỏ trên tường tạo nên vệt sáng trên sàn nhà.

b)

Chiếc bút chì đặt trong cốc nước trông như bị gãy khúc tại mặt nước.

c)

Ảnh của cái dưới nước trông ở gần mặt nước hơn vị trí thực tế của cá.

d)

Chậu thau đựng đầy nước, khi nhìn nghiêng thấy nước trở thành nông hơn.

58.

Có thể dùng kính lúp để quan sát đối tượng nào dưới đây?

a)

tận bóng đá trên sân vận động.

b)

một con vi trùng.

c)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

kích thước của nguyên tử.

59.

Đối tượng nào dưới đây không cần sử dụng kính lúp trong công việc của mình?

a)

Một người thợ chữa đồng hồ.

b)

Một nhà nông học nghiên cứu về sâu bọ.

c)

Một nhà địa chất đang nghiên cứu sơ bộ một mẫu quặng.

d)

Một học sinh đang đọc sách giáo khoa.

60.

Hiện tượng tán sắc xảy ra là do nguyên nhân nào?

a)

chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

b)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau.

c)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau.

d)

chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn.

61.

Chiếu ánh sáng màu lục qua quả táo màu đỏ, quả táo có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu gần như đen.

62.

Thấu kính hội tụ có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ cho ảnh thật

63.

Lăng kính thường có dạng hình gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình lăng trụ

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

64.

Chiết suất của lăng kính có thể thay đổi tùy thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vật liệu làm lăng kính

b)

Hình dạng lăng kính

c)

Màu sắc của lăng kính

d)

Độ dày của lăng kính

65.

Điện trở đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ đúng với dòng điện một chiều

66.

Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ đúng với dòng điện xoay chiều

67.

Một con thỏ có khối lượng 12 kg, đang chạy với tốc độ 6 m/s. Động năng của con thỏ là bao nhiêu (đơn vị Jun)?

a)

216 J

b)

400 J

c)

80 W

d)

8400 J

68.

Một vật khối lượng 8 kg đang ở trên cây có độ cao 5 m so với mặt đất. Thế năng của vật là bao nhiêu (đơn vị Jun)? (Lấy g = 10 m/s²)

a)

40 J

b)

400 J

c)

80 J

d)

800 J

69.

Một máy cơ thực hiện được một công 7200 J trong thời gian 90 giây. Công suất của máy là bao nhiêu (đơn vị oát)?

a)

80 W

b)

400 W

c)

720 W

d)

8 W

70.

Một lực kéo 280 N kéo xe chuyển động với tốc độ 3 m/s trong 10 giây. Công của lực này thực hiện là bao nhiêu Jun?

a)

216 J

b)

400 J

c)

80 W

d)

8400 J

71.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là UAB = 6 V. Tìm điện trở tương đương của toàn mạch.

a)

2,4 Ω

b)

10 Ω

c)

1,5 Ω

d)

24 Ω

72.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là UAB = 6 V. Tìm số chỉ của ampe kế.

a)

2,5 A

b)

0,6 A

c)

1,5 A

d)

1 A

73.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là UAB = 6 V. Tìm cường độ dòng điện chạy qua R1.

a)

2,5 A

b)

0,6 A

c)

1,5 A

d)

1 A

74.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là UAB = 6 V. Tìm cường độ dòng điện chạy qua R2.

a)

2,4 Ω

b)

2,5 A

c)

1,5 A

d)

0,6 A