wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 9

Total questions: 65

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

 Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.

b)

B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.

c)

C. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

2.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

A. luôn luôn tăng.         

b)

B. luôn luôn giảm

c)

C. luân phiên tăng, giảm.                 

d)

D. luôn luôn không đổi

3.

Trên các dụng cụ sử dụng điện thường ghi:

a)

A. AC 200V                 

b)

B. AC 220V                       

c)

C. DC 220V                           

d)

 D. DC 6V

4.

Dòng điên nào là dòng điện xoay chiều trong các trường hợp sau:

a)

A. Dòng điện chạy qua các thiết bị điện gia đình.       

b)

B.Dòng điện chạy qua bình điện phân.

c)

C. Dòng điện chạy qua động cơ điện một chiều. 

d)

D. Dòng điện chạy qua bóng đèn trong đèn pin

5.

Dấu hiệu chính để phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều là gì? 

a)

A. Dòng điện xoay chiều thì chiều dòng điện đổi chiều liên tục còn dòng điện một chiều thì chạy theo một chiều nhất định.

b)

B. Dòng điện một chiều thì chiều dòng điện đổi chiều liên tục còn dòng điện xoay chiều thì chạy theo một chiều nhất định.

c)

C. Dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện lớn tục còn dòng điện một chiều có cường độ dòng điện nhỏ

d)

D. Dòng điện một chiều có cường độ dòng điện lớn tục còn dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện nhỏ

6.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.               

b)

B. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.                      

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

7.

Trong máy phát điện xoay chiều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây thì:

a)

A. Nam châm tạo ra từ trường                                

b)

B. Cuộn dây tạo ra từ trường.

c)

C. Nam châm quay mới tạo ra dòng điện xoay chiều.

d)

D. Phần quay gọi là Stato.

8.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị điện dùng để

a)

A.Biến đổi điện năng thành cơ năng.                      

b)

B. Biến đổi cơ năng thành điện năng.

c)

C.Biến đổi nhiệt năng thành điện năng.                  

d)

D. Biến đổi quang năng thành điện năng.

9.

Chỉ ra sự giống nhau về nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có nam châm quay và khung dây quay?

a)

A. Nam châm quay và khung dây quay đều là roto

b)

B. Dòng điện xoay chiều xuất hiện đều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Đều biến đổi cơ năng thành điện năng.

d)

 D. Nam châm quay và khung dây quay đều là stato

10.

Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều vì:

a)

A. từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.            

b)

B. số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

C. từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.

d)

D. số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

11.

Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

A. Nam châm vĩnh cửu

b)

B. Cuộn dây dẫn và nam châm.

c)

C. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.           

d)

D. Cuộn dây dẫn có lõi sắt.

12.

Trên thực tế, người ta làm rôto của máy phát điện xoay chiều quay bằng cách nào?

a)

A. Dùng động cơ nổ

b)

B. Dùng tua bin nước.

c)

C. Dùng cánh quạt gió.                 

d)

D. Các cách A, B, C đều đúng.

13.

Dòng điện xoay chiều có thể gây ra:

a)

A. Tác dụng nhiệt. 

b)

B. Tác dụng quang.

c)

C. Tác dụng từ

d)

D. Cả ba tác dụng: nhiệt quang, từ.

14.

Mắc một bóng đèn có ghi 12V - 6W lần lượt vào hiệu điện thế một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 12V. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn.

a)

A. Khi mắc vào dòng điện một chiều bóng đèn sáng hơn.

b)

B. Khi mắc vào dòng điện xoay chiều bóng đèn sáng hơn.

c)

C. Độ sáng của bóng đèn trong hai trường hợp là như nhau.

d)

D. Khi mắc vào mạch điện xoay chiều, độ sáng bóng đèn chỉ bằng một nửa so với khi mắc vào mạch điện một chiều.

15.

Khi truyền tải một công suất điện P  bằng một dây có điện  trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

a)

A. P hp = U.RU2\frac{U.R}{U^2}

b)

B. P hp = P2.RU2\frac{P^2.R}{U^2}

c)

C. P hp = P2.RU\frac{P^2.R}{U}

d)

D. P hp = U.R2U2\frac{U.R^2}{U^2}

16.

Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

a)

A. Biến thế giảm hiệu điện thế

b)

B. Biến thế tăng hiệu điện thế. 

c)

C. Biến thế ổn định hiệu điện thế

d)

D. Cả biến thế tăng hiệu điện thế và biến thế giảm hiệu điện thế.

17.

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện 

a)

A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.  

b)

B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.  

d)

D. Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

18.

.  Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt ta có thể

a)

A. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế.    

b)

B. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế.

c)

C. đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.      

d)

D. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.

19.

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp năm thì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ 

a)

A. Tăng lên gấp năm.  

b)

B. Giảm đi 25 lần.    

c)

C. Tăng lên gấp 25 lần.        

d)

D. Giữ nguyên không đổi.

20.

Khi tăng hiệu điện  thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ

a)

A. Giảm đi 10 lần.   

b)

      B. Giảm đi 100 lần      

c)

C. Tăng lên 100 lần. 

d)

D. Tăng lên 10 lần.

21.

Trên cùng một đường dây tải điện, nếu giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

a)

A. tăng 102 lần.              

b)

B. giảm 102 lần

c)

C. tăng 104 lần.

d)

D. giảm 104 lần.

22.

Cùng công suất điện P  được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 800kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là 

a)

A. Lớn hơn 4 lần.          

b)

B. Nhỏ hơn 16 lần

c)

C. Nhỏ hơn 4 lần.   

d)

D. Lớn hơn 16 lần.

23.

Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ

a)

A. Giảm đi tám lần.      

b)

B. Giảm đi bốn lần.  

c)

C. Giảm đi hai lần

d)

D. Không thay đổi.

24.

Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có điện trở 50Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10000V. Công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là:

a)

A. 5kW                        

b)

   B. 10kW                          

c)

C. 0,5kW

d)

D. 2kW

25.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

A. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

B. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

C. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

D. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

26.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

A. Giữ hiệu điện thế không đổi

b)

B. Giữ cường độ dòng điện không đổi.

c)

C. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

d)

D. Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

27.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

A. 12V                      

b)

B. 16V       

c)

C. 18V

d)

D. 24V

28.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

A. 220 vòng             

b)

B. 230 vòng

c)

C. 240 vòng                 

d)

D. 250 vòng

29.

Gọi n1, U1 là số vòng dây và hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp; n2, U2 là số vòng dây và hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn dây thứ cấp. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

A. U1.n1 = U2.n2                       

b)

B. U1.n2 = U2.n1

c)

C. U1 + U2 = n1 + n2.

d)

D. U1 - U2 = n1 - n2.

30.

Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V. Biết cuộn dây sơ cấp có 4000 vòng, hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?

a)

A. 175 vòng.                  

b)

B. 830 vòng.             

c)

C. 358 vòng.            

d)

D. 181 vòng.

31.

Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 2000V. Muốn tải điện đi xa, người ta phải tăng hiệu điện thế lên 40000V. Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỉ lệ nào? Cuộn nào mắc vào hai đầu đường dây tải điện.

a)

A. n2/n1 = 1/20, cuộn có n2 vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện.

b)

B. n2/n1 = 20, cuộn có n2 vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện.

c)

C. n1/n2 = 20, cuộn có n1 vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện.

d)

D. n2/n1 = 1/20, cuộn có n2 vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện.

32.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều ?

a)

A. Máy thu thanh dùng pin.                        

b)

B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V

c)

C. Tủ lạnh

d)

D. Ấm đun nước

33.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

A.  Bị hắt trở lại môi trường cũ.  

b)

B.  Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

C.  Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

D.  Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

34.

. Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

B. Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

C. Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

D. Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

35.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

A. góc tới bằng 0.

b)

B. góc tới bằng góc khúc xạ.                

c)

C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ.             

d)

D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

36.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi 

a)

A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và tia tới.

c)

C. tia khúc xạ và mặt phân cách.                                         

d)

D. tia khúc xạ và điểm tới.

37.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.          

b)

B. tia tới và tia khúc xạ.

c)

C. tia tới và mặt phân cách

d)

D. tia tới và điểm tới.

38.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

A. Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

B. Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

C. Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn

góc tới.

d)

D. Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

39.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

A. r < i.

b)

B. r > i.

c)

C. r = i.

d)

D. 2r = i.

40.

Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

a)

A. Không nhìn thấy viên bi.                  

b)

B. Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.

c)

C. Nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước

d)

D. Nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

41.

Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thủy tinh thì

a)

A. Góc khúc xạ r không phụ thuộc vào góc tới i.

b)

B. Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r.

c)

C. Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm.            

d)

D. Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r tăng.

42.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng?

a)

            A. 900

b)

B. 600.

c)

C. 300

d)

D. 00.

43.

. Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì?

a)

A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.           

b)

B. Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)

C. Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300

d)

D. Góc khúc xạ nằm trong môi trường nước.

44.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. đi qua tiêu điểm

b)

B. song song với trục chính

c)

C. truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

45.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

b)

B. song song với trục chính.   

c)

C. truyền thẳng theo phương của tia tới.     

d)

D. đi qua tiêu điểm.

46.

. Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló thì?

a)

A. truyền thẳng theo phương của tia tới

b)

B. đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.

c)

C. song song với trục chính.                     

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

47.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính

a)

A. Thuỷ tinh trong

b)

B. Nhựa trong.

c)

C. Nhôm.

d)

D. Nước.

48.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

A. chùm tia phản xạ.

b)

B. chùm tia ló hội tụ.    

c)

C. chùm tia ló phân kỳ

d)

D. chùm tia ló song song khác.

49.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

A. là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

B. mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

C. mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

D. mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

50.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

A. phần rìa dày hơn phần giữa

b)

B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

D. hình dạng bất kỳ.

51.

. Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

a)

A. bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.

b)

B. đi qua hai tiêu điểm của thấu kính .

c)

C. tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.

d)

D. đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính

52.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính 

a)

A. có phần rìa dày hơn phần giữa.   

b)

B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.         

d)

 D. có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

53.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

A. có phần rìa mỏng hơn ở giữa. 

b)

B. làm bằng chất liệu trong suốt

c)

C. có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm. 

d)

D. có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

54.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

B. song song với trục chính của thấu kính.

c)

C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

55.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là  

a)

A. tia tới song song trục chính thấu kính.     

b)

B. tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.  

c)

C. tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

D. tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

56.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

a)

A. chùm tia ló là chùm sáng song song

b)

B. chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

C. chùm tia ló là chùm sáng hội tụ

d)

D. không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.

57.

Thấu kính phân kì có thể  

a)

A. làm kính đeo chữa tật cận thị

b)

.    B. làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ.

c)

C. làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ.

d)

D. làm kính chiếu hậu trên xe ô tô.

58.

. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng  

a)

A. tiêu cự của thấu kính

b)

 B. hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

C. bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

D. một nửa tiêu cự của thấu kính.

59.

59.

Trên hình 32.2, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

A. Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây

b)

B. Quay quanh trục AB.

c)

C. Quay quanh trục CD

d)

D. Quay quanh trục PQ.

60.

60.

Trong thí nghiệm bố trí như hình 33.1 dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi nào?

a)

A. Khi nam châm đứng yên, cuộn dây quay quanh trục PQ

b)

B. Khi nam châm và cuộn dây đều quay quanh trục PQ

c)

C. Khi nam châm và cuộn dây chuyển động thẳng cùng chiều với cùng vận tốc.

d)

D. Khi nam châm đứng yên, cuộn dây dẫn quanh trục AB.

61.

61.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

A. Tia IP

b)

B. Tia IN

c)

C. Tia PI

d)

D. Tia NI.

62.

62.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

A. hình 1.

b)

B. hình 2.  

c)

C. hình 3.

d)

D. hình 4.

63.

63.

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

A. a, b, c

b)

B. b, c, d

c)

C. c, d, a.

d)

D. d, a, b.

64.

64.

Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như  

a)

A. hình a

b)

B. hình b

c)

C. hình c

d)

D. hình d

65.

65.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?  

a)

A. hình a

b)

B. hình b

c)

C. hình c

d)

D. hình d