wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cl

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

vật chất và năng lượng

b)

các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng

d)

các hiện tượng tự nhiên

2.

Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

a)

Phương pháp thống kê

b)

Phương pháp thực nghiệm

c)

Phương pháp quan sát và suy luận.

d)

Phương pháp mô hình.

3.

: Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết

a)

. toạ độ và hướng chuyển động của vật

b)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

c)

. quãng đường vật đi được.

d)

. tốc độ trung bình của vật.

4.

: Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển 𝑑⃗ trong khoảng thời gian t. Véctơ vận tốc của vật có biểu thức là

a)

⃗⃗ = 𝑡 𝑑⃗ .

b)

v⃗⃗ = 𝑑⃗ 𝑡 .

c)

v⃗⃗ = d⃗⃗ +t.

d)

v⃗⃗ = d⃗⃗.t

5.

: Gia tốc là đại lượng vectơ đặc trưng cho sự

a)

A. biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động..

b)

B. biến thiên nhanh hay chậm của thời gian chuyển động

c)

C. nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.

d)

D. biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động

6.

Khi một vật chuyển động ném ngang, nếu bỏ qua sức cản của không khí thì chuyển động thành phần theo phương nằm ngang là chuyển động

a)

A. nhanh dần đều.

b)

B. chậm dần đều.

c)

C. thẳng đều.

d)

D. cong đều.

7.

Phép tổng hợp lực cho phép ta thay thế

a)

A. một lực tác dụng lên một bằng một lực khác cũng tác dụng lên vật ấy.

b)

B. một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

c)

C. các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

d)

D. các lực tác dụng các vật khác nhau bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

8.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì

a)

A. vật chuyển động chậm dần.

b)

B. vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

c)

C. vật không thể chuyển động được.

d)

D. vật chuyển động nhanh dần

9.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

A. trọng lượng.

b)

B. khối lượng.

c)

C. vận tốc.

d)

D. lực.

10.

Hệ thức định luật 2 Newton là A.

a)

𝐹⃗ = 𝑚𝑎⃗. B.

b)

𝐹⃗ = − 𝑚𝑎⃗.

c)

C. 𝐹 = 𝑚𝑎⃗.

d)

D. 𝐹⃗ = 𝑚𝑎.

11.

. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

12.

. Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

A. lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

B. nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

C. bằng trọng lượng của vật.

d)

D. bằng 0

13.

. Khi vật có xu hướng trượt trên bề mặt của vật khác thì xuất hiện một lực tác dụng lên mặt tiếp xúc của vật và có tác dụng giữ cho vật không trượt. Lực đó gọi là

a)

A. lực ma sát trượt.

b)

B. lực ma sát nghỉ.

c)

C. lực ma sát lăn.

d)

D. lực cản của không khí.

14.

. Chiều của lực ma sát nghỉ

a)

A. ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

B. ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

C. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.

d)

D. vuông góc với mặt tiếp xúc

15.

Mọi vật chuyển động trong chất lưu đều chịu tác dụng bởi lực cản của chất lưu. Lực cản của chất lưu có hướng

a)

A. cùng hướng với vận tốc của vật.

b)

B. cùng hướng với gia tốc của vật.

c)

C. ngược hướng với vận tốc của vật.

d)

D. ngược hướng với gia tốc của vật.

16.

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được của vật là

a)

A. nhỏ hơn.

b)

B. bằng nhau.

c)

C. lớn hơn hoặc bằng.

d)

D. lớn hơn.

17.

: Công thức tính độ lớn độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

A. d = v0 t − 1/2 at^2 (a và v0 trái dấu).

b)

B. d = v0 t + 1/2 at^ 2 (a và v0 cùng dấu).

c)

C. d = v0 t − 1/2 at ^2 (a và v0 cùng dấu).

d)

D. d = v0 t + 1/2 at^2 (a và v0 trái dấu).

18.

Quỹ đạo chuyển động của một vật bị ném xiên là một

a)

A. đường tròn.

b)

B. đường thẳng.

c)

C. đường parabol.

d)

D. nhánh parabol.

19.

Một vật có khối lượng 0,5 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không dãn. Lấy g = 9,8 m/s2 . Khi vật đứng yên, lực căng của sợi dây có độ lớn

a)

A. nhỏ hơn 4,9 N.

b)

B. lớn hơn 4,9 N.

c)

C. bằng 4,9 N.

d)

D. bằng 9,8 N

20.

. Hai vật có khối lượng m1 và m2 tương tác với nhau . Độ lớn lực do m1 tác dụng lên m2 là F12. Độ lớn lực do m2 tác dụng lên m1 là F21. Độ lớn gia tốc mà m1 và m2 thu được sau tương tác lần lượt là a1 và a2. Biết m1 < m2. Chọn phương án đúng.

a)

A. F21 > F12.

b)

B. a1 < a2.

c)

C. F21 < F12.

d)

D. a1 > a2.

21.

Đặc điểm nào sau đây là của cặp "lực và phản lực"?

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

C. không bằng nhau về độ lớn.

d)

D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

22.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thẳng. Nếu xe bất ngờ rẽ sang phải thì hành khách trên xe sẽ

a)

A. nghiêng sang phải.

b)

B. nghiêng sang trái.

c)

C. ngã người về phía sau.

d)

D. ngã người về phía trước.

23.

Khi vật có khối lượng m chỉ chịu tác dụng của lực có độ lớn F1 thì vật thu được gia tốc a1. Khi vật có khối lượng m chỉ chịu tác dụng của lực có độ lớn F2 thì vật thu được gia tốc a2. Biết 1,5F1 = F2. Tỉ số a2/a1 bằng

a)

A. 3/2.

b)

B. 2/3.

c)

C. 3.

d)

D. 1/3.

24.

Khi tăng độ lớn áp lực ở mặt tiếp xúc lên gấp 2 lần thì

a)

A. độ lớn của lực ma sát tăng gấp 2 lần.

b)

B. hệ số ma sát tăng gấp 2 lần.

c)

C. độ lớn của lực ma sát không đổi.

d)

D. hệ số ma sát giảm 2 lần.

25.

Hệ số ma sát trượt là µt, áp lực lên mặt tiếp xúc là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Chọn hệ thức đúng

a)

A. 𝐹𝑚𝑠𝑡 = 𝑁 𝜇𝑡 .

b)

B. 𝐹𝑚𝑠𝑡 = 𝜇𝑡𝑁 2 .

c)

C. 𝐹𝑚𝑠𝑡 = 𝜇𝑡 2𝑁.

d)

D. 𝐹𝑚𝑠𝑡 = 𝜇𝑡𝑁.

26.

Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào

a)

A. hình dạng của vật.

b)

B. tốc độ của vật.

c)

C. hình dạng và tốc độ của vật.

d)

D. khối lượng và tốc độ của vật.

27.

Câu 1: Chọn đáp án sai. Khi phòng thực hành có đám cháy do chập cháy điện, cần:

a)

A. Ngắt toàn bộ hệ thống điện.

b)

B. Sử dụng nước dập đám cháy.

c)

C. Tổ chức thoát nạn, cứu người, cứu tài sản.

d)

D. Tổ chức chống cháy lan, dập tắt đám cháy.

28.

: Cho các phát biểu sau:

1. Sai số hệ thống do đặc điểm và cấu tạo dụng cụ gây ra.

2. Sai số ngẫu nhiên do thao tác đo không chuẩn, điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.

3. Phép đo tốc độ là phép trực tiếp.

4. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo.

5. Để khắc phục sai số ngẫu nhiên, người ta thường tiến hành thí nghiệm nhiều lần. Số phát biểu đúng là:

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

29.

: Một người đi xe máy đi thẳng 6 km theo hướng Đông, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Bắc 6 km rồi rẽ phải sang hướng Đông đi 2 km. Quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển của xe máy lần lượt là

a)

A. 14 km và 10 km.

b)

B. 14 km và 2√10 km.

c)

C. 8 km và 10 km.

d)

D. 14 km và 8 km

30.

: Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60 s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt là

a)

A. 7,692m/s; 2,2 m/s.

b)

B. 3,077m/s; 0 m/s.

c)

C. 1,538 m/s; 0 m/s.

d)

D. 1,538 m/s;

31.

Chọn câu đúng về chức năng của động hồ đo thời gian hiện số:

a)

A. MODE A: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với cổng A.

b)

B. MODE A + B: Chọn kiểu làm việc cho máy đo thời gian.

c)

C. MODE B: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với cổng B.

d)

D. MODE A ↔ B: Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với cổng A tới cổng quang điện nối với cổng B.

32.

Một đoàn tàu đang đứng yên thì bắt đầu tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều. Trong khoảng thời gian tăng tốc từ 21,6 km/h đến 36 km/h, tàu đi được 64 m. Gia tốc của tàu và quãng đường tàu đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi đạt tốc độ 36 km/h là

a)

A. a = - 0,7 m/s2 , s = 200 m.

b)

B. a = 0,5 m/s2 , s = 110 m.

c)

C. a = 0,5 m/s2 , s = 100 m.

d)

D. a = - 0,5 m/s2 , s = 100 m

33.

: Thả một vật rơi tự do trong không khí. Biết trong 2 s cuối cùng vật đã rơi được một quãng đường dài 60 m. Lấy g = 10 m/s2 . Thời gian rơi của hòn đá là

a)

A. 6s.

b)

B. 5s.

c)

C. 3s.

d)

D. 4s

34.

Trong giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh thả một viên bi được xem như rơi tự do, đại lượng có thể bỏ qua trong thí nghiệm là

a)

A. quãng đường đi của vật.

b)

B. thời gian vật chuyển động.

c)

C. sức cản không khí.

d)

D. vận tốc của vật

35.

: Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2 . Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là

a)

A. 360 m.

b)

B. 600 m.

c)

C. 480 m.

d)

D. 180 m.

36.

Hai lực thành phần cùng tác dụng lên một chất điểm có độ lớn 10 N và 4 N ngược chiều nhau. Độ lớn hợp lực của chúng là

a)

A. 14 N.

b)

B. 6 N.

c)

C. 14 N.

d)

D. 15 N.

37.

Cho một vật chịu tác dụng đồng thời hai lực đồng quy, có độ lớn lần lượt là F1 = 10N và F2 = 25N. Hợp lực của hai lực không thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. 24N

b)

B. 12N

c)

C. 30N

d)

D. 20N

38.

: Chọn phát biểu đúng. Hợp lực F của hai lực đồng quy F1 và F2 với F2 = 2F1 có thể có

a)

A. phương vuông góc với lực F1 .

b)

B. độ lớn nhỏ hơn F1.

c)

C. độ lớn lớn hơn 3F1.

d)

D. phương vuông góc với lực F2 .

39.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?: Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật

a)

A. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

b)

B. tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s.

c)

C. đổi hướng chuyển động.

d)

D. dừng lại ngay.

40.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

A. với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

B. một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

c)

C. một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

D. mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính

41.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương của trục Ox. Đúng thời điểm t = 0, chất điểm qua gốc tọa độ, thì một lực không đổi cùng phương với phương trục Ox, tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian 0,6 s làm vận tốc của nó thay đổi từ 9 cm/s đến 6 cm/s. Tiếp đó tăng độ lớn của lực lên gấp ba trong khoảng thời gian 2,2 s nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực. Chất điểm đổi chiều chuyển động ở thời điểm

a)

A. 1,0 s.

b)

B. 1,5 s.

c)

C. 1,1 s.

d)

D. 1,7 s

42.

Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là 1 a và 2 a. Biết 1 2 1,5F = F . Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a1/a2 là

a)

A. 3 /2

b)

B. 2 /3

c)

C. 3.

d)

D. 1 /3

43.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

B. Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

C. Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

D. Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng

44.

: Cặp “lực và phản lực” trong định luật 3 Niu-tơn

a)

A. cùng bản chất.

b)

B. tác dụng vào cùng một vật.

c)

C. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

d)

D. không cùng bản chất.

45.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)

A. Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

B. Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

C. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

46.

Một người làm động tác “hít đất”: nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì A. người đó không tác dụng lực lên sàn. B. sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên. C. sàn không tác dụng lực lên người đó. D. người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên

a)

A. người đó không tác dụng lực lên sàn.

b)

B. sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên.

c)

C. sàn không tác dụng lực lên người đó. D. người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên

d)

D. người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên

47.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g = 9,8 m/s2 . Dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

A. lực căng sợi dây là 9,8 N và sợi dây sẽ bị đứt.

b)

B. lực căng sợi dây là 9,8 N và sợi dây không bị đứt.t.

c)

C. lực căng sợi dây là 4,9 N và lực và sợi dây không bị đứt.

d)

D. lực căng sợi dây là 9 N và sợi dây sẽ bị đứt

48.

: Nếu Trái Đất hút quả táo bằng một lực 3 N thì lực do quả táo hút Trái Đất là

a)

A. 1,5 N.

b)

B. 3 N.

c)

C. 1 N.

d)

D. 6 N.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

A. Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực N của vật lên bề mặt tiếp xúc.

b)

B. Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

c)

C. Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.

d)

D. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

50.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ.

a)

A. một viên phấn đặt trên bàn nằm ngang.

b)

B. một hòn đá đang lăn.

c)

C. một cái bút đặt trên mặt bàn nằm nghiêng.

d)

D. một cái hòm đang trượt.

51.

Dụng cụ không có trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy là A. Lực kế B. Thước đo góc C. Bảng thép D. Đồng hồ đo thời gian hiện số

a)

A. Lực kế

b)

B. Thước đo góc

c)

C. Bảng thép

d)

D. Đồng hồ đo thời gian hiện số

52.

: Đo hợp lực của hai lực đồng quy theo thực nghiệm được số liệu như sau 4,8N; 5,0N và 5,2N. Kết quả đo được viết là A. 5,0 ± 0,1(N) B. 5,0 ± 0,2(N) C. 5,1 ± 0,3(N) D. 5,1 ± 0,1(N)

a)

A. 5,0 ± 0,1(N)

b)

B. 5,0 ± 0,2(N) )

c)

C. 5,1 ± 0,3(N)

d)

D. 5,1 ± 0,1(N

53.

Câu 1. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện ?

a)

A. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

b)

B. Đến gần, tiếp xúc trực tiếp với các máy biến thế và lưới điện cao áp mà không có đồ bảo hộ.

c)

C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

d)

D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở

54.

Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng: g 9,78 0,44 =  ( ) (m/s2 ). Sai số tỉ đối của phép đo này là

a)

A. 3,5 %.

b)

B. 4,5 %.

c)

C. 4,0 %.

d)

D. 5,0 %

55.

Một người lái xe ô tô đi thẳng 10 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 5 km rồi quay sang hướng Đông đi 4 km. Quãng đường đi được của ô tô là

a)

A. 16 km.

b)

B. 13 km.

c)

C. 10 km.

d)

D. 19 km.

56.

. Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ. Khi chạy về (động cơ hoạt động như lần đi) thì mất 6 giờ. Nếu phà hỏng máy và trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất bao nhiêu thời gian?

a)

A. 18 giờ

b)

B. 12 giờ

c)

C. 9 giờ

d)

D. 15 giờ

57.

. Một vật chuyển động đều với quãng đường vật đi được 𝑠 = (60,8 ± 0,2)𝑚 trong khoảng thời gian 𝑡 = (8,0 ± 0,3)𝑠. Phép đo vận tốc có sai số tỉ đối gần đúng bằng

a)

A. ±4%

b)

B. ±3%

c)

C. ±6%

d)

D. ±9%

58.

: Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi tự do còn bi B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

a)

A. cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc giống nhau.

b)

B. cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc khác nhau.

c)

C. bi A rơi chạm đất sau bi B.

d)

D. bi A rơi chạm đất trước bi B.

59.

: Hai lực có độ lớn 8 N và 15 N. Độ lớn hợp lực của hai lực đó có thể là

a)

A. 22 N.

b)

B. 25 N.

c)

C. 5 N.

d)

D. 30 N.

60.

Chọn câu phát biểu đúng ?

a)

A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động.

b)

B. Không cần có lực tác dụng thì vật vẫn chuyển động nhanh dần được.

c)

C. Lực là nguyên nhân làm biến đổi trạng thái chuyển động của một vật.

d)

D. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.

61.

: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng:

a)

A. 20 N.

b)

B. 0.

c)

C. 10 N.

d)

D. – 20 N.

62.

: Một vật khối lượng m = 1 kg đang nằm yên, dưới tác dụng của lực F nó chuyển động nhanh dần với gia tốc 2 m/s2 . Giá trị của F là

a)

A. 2 N.

b)

B. 0,5 N.

c)

C. 1 N.

d)

D. 4 N

63.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?. . .

a)

A. - 𝐹⃗ = m𝑎⃗

b)

B. 𝐹⃗ = m𝑎⃗

c)

C. 𝐹⃗ = - m𝑎⃗

d)

D. 𝐹⃗ = ma

64.

Một lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg lúc đầu đứng yên. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s là .

a)

A. 2 m.

b)

B. 0,5 m.

c)

C. 4 m.

d)

D. 1 m

65.

Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

A. là cặp lực cân bằng.

b)

B. là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

C. là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

D. là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

66.

Câu 21: Chọn phát biểu đúng?. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

a)

A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

B. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

D. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

67.

Một vật được treo vào sợi dây mảnh 1 như hình. Phía dưới vật có buộc một sợi dây 2 giống như sợi dây 1. Nếu cầm sợi dây 2 giật thật nhanh xuống thì sợi dây nào sẽ bị đứt trước..

a)

A. phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

B. Dây 1 và dây 2 cùng bị đứt.

c)

C. Dây 2.

d)

D. Dây 1.

68.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai? .

a)

A. Trọng lực có độ lớn được xác định bới biểu thức P = mg.

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật

69.

Lực căng dây có

a)

A. phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống.

b)

B. phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên.

c)

C. phương trùng với phương sợi dây, chiều hướng vào phần giữa của dây.

d)

D. phương song song bề mặt tiếp xúc, chiều ngược chiều chuyển động.

70.

Cho các dụng cụ sau : 1.Thước đo góc 2. Bảng thép 3. Đồng hồ đo thời gian hiện số 4. Thước thẳng 5. Lực kế 6. Đế nam châm 7. Dây chỉ và dây cao su Số dụng cụ cần sử dụng cho bài thí nghiệm tổng hợp lực là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 6