wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

động lực học chất điểm

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 cách nhau một khoảng r thì lực hấp dẫn Fhd giữa chúng có biểu thức:

a)

Fhd=Gm1m2rF_{hd}=G\frac{m_1m_2}{r}  

b)

Fhd=Gm1m2r2F_{hd}=G\frac{m_1m_2}{r^2}  

c)

Fhd=Gm1+m2r2F_{hd}=G\frac{m_1+m_2}{r^2}  

d)

Fhd=Gm1+m2rF_{hd}=G\frac{m_1+m_2}{r^{ }}  

2.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì

a)

tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

c)

có độ lớn không phụ thuộc vào khối lượng của hai vật.

d)

không đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai vật.

3.

Điều nào sau đây là Sai khi nói về Trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg .

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất thì trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với gia tốc rơi tự do.

4.

Chọn phát biểu Sai. Trọng lượng của vật

a)

là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.

b)

là trọng tâm của vật.

c)

kí hiệu là P. 

d)

được đo bằng lực kế.

5.

Người phát minh ra định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Anhxtanh

b)

Cu−lông 

c)

Faraday

d)

Niutơn

6.

Trái Đất có khối lượng M, bán kính R. Gia tốc trọng trường tại một điểm có độ cao h so với mặt đất là

a)

g=GMR.hg=G\frac{M}{R.h}  

b)

g=GM2R+hg=G\frac{M^2}{R+h}  

c)

g=GM(R+h)2g=G\frac{M}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=GMR+hg=G\frac{M}{R+h}  

7.

Trái Đất có khối lượng M, bán kính R. Gia tốc trọng trường tại một điểm có độ cao h so với mặt đất là

a)

g=GMR.hg=G\frac{M}{R.h}  

b)

g=GM2R+hg=G\frac{M^2}{R+h}  

c)

g=GM(R+h)2g=G\frac{M}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=GMR+hg=G\frac{M}{R+h}  

8.

Hiện tượng thuỷ triều xảy ra do

A.                                  B.

C.                               D.

a)

chuyển động của các dòng hải lưu.   

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

c)

lực hấp dẫn của Mặt Trời tác dụng lên Mặt Trăng. 

d)

lực hấp dẫn của Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất.

9.

Trái Đất chuyển động gần như tròn quanh Mặt Trời là do

A.                                              B.

C. .                                D.

a)

lực hấp dẫn của Mặt trời tác dụng lên Trái đất.

b)

chuyển động theo quán tính. 

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái đất và Mặt trăng.

d)

Trái đất có chuyển động tự quay.

10.

Chọn phát biểu Sai. Lực hấp dẫn

A.                                                                                      B.

C.           D.

a)

là lực hút.  

b)

giữ cho các hành tinh chuyển động tròn quanh Mặt Trời.  

c)

không có phản lực.

d)

là lực tác dụng không cần tiếp xúc trực tiếp.

11.

Chọn phát biểu Sai?

a)

Trọng lực tác dụng lên vật là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật đó.

b)

Trọng lượng của vật là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.

c)

Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực.

d)

Trọng lực tác dụng lên vật là không đổi.

12.

Gia tốc rơi tự do của các vật

a)

luôn bằng nhau. 

b)

phụ thuộc vào độ cao h.

c)

như nhau ở mọi nơi trên mặt đất.  

d)

phụ thuộc khối lượng của vật.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Càng lên cao thì gia tốc rơi tự do càng nhỏ

b)

Để xác định trọng lực tác dụng lên vật người ta dụng lực kế

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với trọng lượng của vật

d)

Trọng lượng của vật phụ thuộc vào trạng thái chuyển động cỉa vật

14.

Chọn câu Sai? Lực đàn hồi của lò xo

a)

xuất hiện khi lò xo bị biến dạng đàn hồi.

b)

có chiều ngược với chiều của biến dạng.

c)

có phương dọc theo trục lò xo.

d)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.

15.

Độ cứng (hệ số đàn hồi) của lò xo KHÔNG phụ thuộc vào

a)

kích thước lò xo.

b)

vật liệu làm lò xo.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

chiều dài tự nhiên của lò xo.

16.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG xuất hiện lực đàn hồi

a)

Lốp xe ô tô khi đang chạy

b)

Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng

c)

Qủa bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn      

d)

Mặt bàn gỗ khi đặt quả tạ

17.

Theo định luật Húc, trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với

a)

độ biến dạng của lò xo.

b)

chiều dài tự nhiên của lò xo.

c)

chiều dài lò xo khi bị biến dạng.

d)

chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng.

18.

Đơn vị đo độ cứng của lò xo là

a)

kg.m

b)

N.m

c)

N/m

d)

m/kg

19.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 có đầu trên gắn cố định vào 1 điểm. Treo vào đầu dưới lò xo một vật nặng có khối lượng m thì tại vị trí cân bằng chiều dài của lò xo là lcb. Lực đàn hồi của lò xo tại vị trí cân bằng của vật có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

m

b)

lcb

c)

l0

d)

lcb + l0

20.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

21.

Một khối gỗ đang nằm yên trên mặt đất. Người ta dùng lực kế móc vào khối gỗ và kéo theo phương ngang thì thấy khi lực kế chỉ giá trị 5N thì khối gỗ bắt đầu chuyển động. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên khối gỗ có độ lớn cực đại là bao nhiêu?

a)

10N

b)

5N

c)

2,5N

d)

15N

22.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

23.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

24.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.

d)

Điều kiện về bề mặt

25.

Hệ số ma sát trượt

a)

tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

b)

phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

26.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l  

b)

Fmst=mgFmst=mg  

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N  

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P  

27.

Cần kéo một vật trọng lượng 20 N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt của vật và sàn là 0,4.

a)

8N

b)

6N

c)

5N

d)

10N

28.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

29.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

30.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất.

a)

Hai lực này cùng phương, cùng chiều.

b)

Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn.

c)

Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Càng lên cao thì gia tốc rơi tự do càng nhỏ.

b)

Để xác định trọng lực tác dụng lên vật người ta dùng lực kế.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với trọng lượng của vật.

d)

Trọng lượng của vật không phụ thuộc vào trạng thái chuyển động của vật đó.

32.

Tại độ cao 2R (R là bán kính Trái Đất) so với mặt đất, gia tốc rơi tự do thay đổi ra sao?

a)

Tăng lên lần.

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng lên lần.

d)

Giảm đi 9 lần.

33.

Một quả cầu ở trên mặt đất có trong lượng 360N . Khi chuyển nó đến một điểm cách tâm Trái Đất là 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng

a)

40N

b)

4N

c)

120N

d)

22,5N

34.

Một vật khi ở mặt đất bị Trái Đất hút một lực 36N. Ở độ cao h=R/2 so với mặt đất (R là bán kính Trái Đất), vật bị Trái Đất hút với một lực bằng

a)

9N

b)

16N

c)

24N

d)

18N

35.

Câu nào đúng?Một người có trọng lực 500N đứng yên trên mặt đất. Lực mà đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500N

b)

nhỏ hơn 500N

c)

lớn hơn 500N

d)

phụ thuộc nơi mà người đó đứng trên Trái Đất

36.

Khi khối lượng của hai vật đều tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :

a)

Giảm đi 8 lần

b)

tăng lên 16 lần.

c)

Giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 8 lần.

37.

Cho bán kính Trái Đất R=6400km . Độ cao tại nơi mà gia tốc giảm đi chỉ còn bằng một phần tư gia tốc rơi tự do ở mặt đất là:

a)

3200km

b)

6400km

c)

1600km

d)

12800km

38.

Hai tàu thủy mỗi chiếc có khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 1km . So sánh lực hấp dẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân 50g .

a)

Lớn hơn.

b)

Bằng nhau.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Chưa thể biết được.

39.

Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật ở mặt đất là 60N, khi ở độ cao h là 15N . Cho bán kính Trái Đất là R. Độ cao h là

a)

R

b)

2R

c)

3R

d)

R/2

40.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

41.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

42.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

43.

Khi treo một vật nặng vào đầu dưới lò xo thì chiều dài lò xo là 98cm. Biết độ biến dạng là 2 cm. Hòi chiều dài tự nhiên của lò xo:

a)

A. 96 cm

b)

B. 100 cm

c)

C. 94 cm

d)

D. 102 cm

44.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

45.

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

46.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

47.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

48.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

49.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

50.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

51.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực hướng tâm

52.

Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động cong

c)

Vật chuyển động thẳng

d)

Vật chuyển động thẳng đều

53.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ωω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

54.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo tăng gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm:

a)

giảm 8 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không thay đổi

55.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích?

a)

tăng lực ma sát 

b)

giới hạn vận tốc của xe

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

d)

giảm lực ma sát

56.

Lực hướng tâm

a)

Chỉ có thể là lực hấp dẫn

b)

Chỉ có thể là lực ma sát

c)

Chỉ có thể là lực đàn hồi

d)

Là một trong các lực đã học hoặc hợp lực của các lực đã học

57.

Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Cả ba đáp án trên

58.

Lực hướng tâm có chiều

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng vào tâm

d)

Hướng xuống dưới

59.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?

a)

A. Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

B. Ô-tô đi vào đoạn đường tròn

c)

C. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

D. Kéo vật chuyển động thẳng

60.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

61.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

62.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

63.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

64.

Khi treo một vật nặng vào đầu dưới lò xo thì chiều dài lò xo là 98cm. Biết độ biến dạng là 2 cm. Hòi chiều dài tự nhiên của lò xo:

a)

A. 96 cm

b)

B. 100 cm

c)

C. 94 cm

d)

D. 102 cm

65.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

66.

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

67.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

68.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

69.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

70.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

71.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm