Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap hk2 lop 10

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

           

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

2.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn. 

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng. 

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

3.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

          

a)

Thể tích.    

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ.

d)

Áp suất.

4.

Trong hệ tọa độ (T, V), đường đẳng áp là

   

a)

đường thẳng song song với trục hoành. 

b)

đường thẳng vuông góc với trục hoành.

c)

đường hyperbol.  

d)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

5.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)
b)
c)
d)
6.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.    

b)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

c)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.   

d)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

7.

Một xilanh chứa 150 cm³ khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm³. Coi nhiệt độ như không đổi. Áp suất trong xilanh sau khi nén là

      

a)

1,5.105 Pa. 

b)

3.105 Pa. 

c)

6,7.104 Pa. 

d)

50.105 Pa.

8.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm³ khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300 K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150 K thì thể tích của khí đó là

    

a)

10 cm³.  

b)

20 cm³. 

c)

30 cm³.  

d)

40 cm³.

9.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 atm, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là        

a)

400K.      

b)

420K.  

c)

600K. 

d)

150K.

10.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2 = 7 lít.    

b)

V2 = 8 lít.

c)

V2 = 9 lít.  

d)

V2 = 10 lít.

11.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v⃗\vec{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

P→ =m .v→\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

P = m.v

c)

P⃗ =mv⃗\vec{P}\ =\frac{m}{\vec{v}}  

d)

P = mvP\ =\ \frac{m}{v}  

12.

Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là?

a)

2.1032.10^3  

b)

4.1074.10^7  

c)

2.1072.10^7  

d)

1,44.1031,44.10^3  

13.

Đơn vị của công là

a)

niutơn (N).

b)

jun (J).

c)

oát (W).

d)

mã lực (HP).

14.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

15.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

16.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

17.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
18.

Một hòn bi khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất. Cho g = 9,8m/s2, bỏ qua mọi lực cản của không khí. Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất các giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật lần lượt là

a)

0,16J; 0,31J; 0,47J.

b)

0,31J; 0,16J; 0,47J.

c)

0,29J; 0,19J; 0,47J.

d)

0,18J; 0,30J; 0,47J.

19.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng?

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:

a)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở dây dẫn.

c)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua.

d)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua

20.

Từ điểm A có độ cao so với mặt đất bằng 0,5m, ném một vật với vận tốc đầu 2m/s.Biết khối lượng của vật 0,5kg. Lấy g =10m/s2. Cơ năng của vật là:

a)

3,5J

b)

2,5J

c)

4,5J

d)

5,5J

21.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g = 10m/s2. Ở độ cao nào sau đây thì thế năng bằng động năng?

a)

0,9m

b)

1m

c)

2m

d)

1,5m

22.

Gọi Q là nhiệt lượng vật thu hay toả ra (J); m là khối lượng của vật (kg); c là nhiệt dung riêng của chất là vật (J/kg.độ);∆t là độ biến thiên nhiệt độ (oC hoặc 0K). Khi nhiệt độ của vật thay đổi, nhiệt lượng mà vật nhận được (hay mất đi) được tính bởi biểu thức:

a)

Q = mc∆t.

b)

Q = mc2∆t.

c)

Q = m2 c∆t.

d)

Q = mc/∆t.

23.

Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và giảm thể tích 2 lần thì áp suất của một khối lượng khí xác định sẽ:

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Không đổi.

d)

Giảm 4 lần.

24.

Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3 . Coi nhiệt độ như không đổi. Áp suất trong xilanh lúc này là:

a)

3.105 Pa.

b)

2.105 Pa.

c)

4.105 Pa.

d)

6.105 Pa.

25.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kg.m2/s

b)

kg.m2/s2

c)

kW.h

d)

Nm

26.

1 kWh bằng

a)

3,6.106 J.

b)

360.100 J.

c)

3600 J.

d)

36.104 J.

27.

Thế năng của vật nặng 1 kg ở đáy 1 giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 là bao nhiêu?

a)

-100J

b)

-200J

c)

100J

d)

200J

28.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí áp dưới áp suất 2 atm và nhiệt độ 27°C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn bằng 0,2 lít và áp suất tăng lên tới 25 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén.

a)

102°C

b)

277°C

c)

217°C

d)

27°C

29.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q > 0, A < 0.

b)

Q > 0, A > 0.

c)

Q < 0, A > 0.

d)

Q < 0, A < 0.

30.

Một vật 100g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Tìm vị trí mà tại đó động năng của vật bằng thế năng? Lấy g = 10m/s2.

a)

10m

b)

15m

c)

20m

d)

30m

31.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

J

b)

W

c)

Hp

d)

J/s

32.

Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật. Công của lực là công cản nếu 

a)

0 < α < π/2. 

b)

α = 0. 

c)

α = π/2. 

d)

π/2< α < π. 

33.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng vectơ?

a)

Công

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Xung lượng

34.

Chọn đáp án đúng ? Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là

a)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

b)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

c)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

d)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

35.

Trong hệ toạ độ (p; T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

36.

Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?

a)

Vì tấm vải bạt bị dính ướt nước.

b)

Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.

c)

Vì vải bạt không bị dính ướt nước.

d)

Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.

37.

Chất rắn nào sau đây là chất rắn đa tinh thể?

a)

Silic.

b)

Thủy tinh.

c)

Đồng.

d)

Kim cương.

38.

Nội năng của một vật là:

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng động năng và thế năng của vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

39.

Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ?

a)

Vì cốc thạch anh có thành dày hơn.

b)

Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thủy tinh.

c)

Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn.

d)

Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh.

40.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4180 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5 kg nước ở 20 oC đến khi sôi là :

a)

25,08.104 J.

b)

41,80.104 J.

c)

32.103 J.

d)

50,16.104 J.

41.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt của chất lỏng?

a)

Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên giọt nước nhỏ trên mặt bản thủy tinh lan rộng thành một hình có dạng bất kì.

b)

Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên bề mặt của nước ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.

c)

Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên bề mặt của thủy ngân ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.

d)

Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên giọt thủy ngân nhỏ trên mặt bản thủy tinh vo tròn lại và bị dẹt xuống do tác dụng của trọng lực.

42.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 180 J. Khí nở ra thực hiện công 120 J đẩy pittông đi lên. Độ biến thiên nội năng của khí là?

a)

270J.

b)

- 60J

c)

- 270J

d)

60J

43.

Một băng kép gồm hai lá kim loại thẳng, lá đồng ở dưới, lá thép ở trên. Khi bị nung nóng thì

a)

băng kép cong xuống dưới, vì đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép.

b)

băng kép cong lên trên, vì thép có hệ số nở dài nhỏ hơn đồng.

c)

băng kép cong lên trên, vì thép có hệ số nở dài lớn hơn đồng.

d)

băng kép cong xuống dưới, vì đồng có hệ số nở dài nhỏ hơn thép.

44.

Biết khí có thể tích 100 cm3 ở 0 0C. Quá trình có áp suất không đổi. Thể tích của một khối khí ở 54,6 0C là

a)

12 cm3.

b)

240 cm3.

c)

24 cm3.

d)

120 cm3.

45.

Đường sắt từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài khoảng 1500 km khi nhiệt độ trung bình là 20oC. Về mùa hè khi nhiệt độ tăng lên tới 45oC thì đoạn đường sắt này dài thêm bao nhiêu? Cho biết hệ số nở dài của sắt là 11,5.10-6 K-1.

a)

Xấp xỉ 225 m.

b)

Xấp xỉ 155 m.

c)

Xấp xỉ 431 m.

d)

Xấp xỉ 250 m.

46.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ?

a)

Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.

b)

Giấy thấm hút mực.

c)

Bấc đèn hút dầu.

d)

Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc.

47.

Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p ; V) có đặc điểm là :

a)

đường thẳng, nếu kéo dài đi qua gốc tọa độ.

b)

đường hypebol.

c)

đường parabol.

d)

đường thẳng, vuông góc với trục OV.

48.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình 4. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng nhiệt.

c)

bất kì không phải đẳng quá trình.

d)

đẳng tích.

49.

Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 5 m. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng:

a)

20 J

b)

10 J

c)

15 J

d)

25 J

50.

Khi cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đầy pit-tong di chuyển 3 cm. Cho lực ma sát giữa pit-tong và xilanh là 10N. Độ biến thiên nội năng của khí là?

a)

0,3 J

b)

− 0,3 J

c)

1,2 J

d)

– 1,2J

51.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

52.

Chất rắn có tính dị hướng là chất rắn:

a)

vô định hình

b)

đơn tinh thể

c)

đơn tinh thể và đa tinh thể.

d)

đa tinh thể.

53.

Gọi lo là chiều dài của thanh rắn ở 00C, l là chiều dài ở t0C, α là hệ số nở dài. Biểu thức nào đúng?

a)

l = loα.t

b)

l = lo/(1 + α.t )

c)

l = lo + α.t

d)

l = lo(1 + α.t )

54.

Một thước thép ở 200C có độ dài 1500 mm. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm bao nhiêu? Hệ số nở dài của thép là α = 11.10 – 6 K – 1.

a)

2,4 mm.

b)

3,3 mm.

c)

0,33 mm.

d)

4,2 mm.

55.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?

a)

I Niutơn

b)

C. Vạn vật hấp dẫn

c)

B. II Niutơn

d)

D. BT động lượng

56.

Vật có khối lượng m=1000g chuyển động tròn đều với vận tốc v=10m/s. Sau một phần tư chu kì độ biến thiên động lượng của vật là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 104kgm/s

c)

C. 10kgm/s.

d)

D. 14kgm/s.

57.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.

a)

A. 3m/s

b)

B. 2m/s

c)

C. 1m/s

d)

D. 4m/s

58.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

59.

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề măt của chất lỏng không có đặc điểm

a)

có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.

b)

vuông góc với đoạn đường đó.

c)

có độ lớn tỉ lệ với độ dài đoạn đường.

d)

có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.

60.

Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm

a)

tăng lên khi nhiệt độ tăng.

b)

phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

có đơn vị đo là N/m.

d)

giảm khi nhiệt độ tăng.

61.

Suất căng mặt ngoài (Hệ số căng bề mặt) phụ thuộc vào

a)

hình dạng bề mặt chất lỏng.

b)

bản chất của chất lỏng.

c)

bản chất và nhiệt độ của chất lỏng.

d)

nhiệt độ của chất lỏng.

62.

Một vòng nhôm mỏng có đường kính là 50 mm và có trọng lượng P = 68.10-3N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Lực để kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước có độ lớn bằng bao nhiêu, nếu biết hệ số căng bề mặt của nước là 72.10-3 N/m.

a)

F = 1,13.102 N

b)

F = 2,26.10-2 N

c)

F = 22,6.10-2 N

d)

F= 9,06.10-2 N

63.

Một cọng rơm dài 8cm nổi trên mặt nước. Người ta nhỏ dung dịch xà phòng xuống một bên mặt nước (Nước xà phòng chỉ lan ra ở một bên của cọng rơm). Hỏi cọng rơm di chuyển về phía nào? Lực tác dụng vào cọng rơm là bao nhiêu? Cho hệ số căng mặt ngoài của nước và của xà phòng lần lượt là 75.10-3N/m và 40.10-3N/m

a)

Cọng rơm chuyển động về phía xà phòng, lực tác dụng là 2,8.10-3N

b)

Cọng rơm chuyển động về phía nước, lực tác dụng là 1,5.10-3N

c)

Cọng rơm chuyển động về phía xà phòng, lực tác dụng là 1,5.10-3N

d)

Cọng rơm chuyển động về phía nước, lực tác dụng là 2,8.10-3N

64.

Một ống nhỏ giọt dựng thẳng đứng bên trong đựng nước, đường kính miệng của ống là 0,43 mm. Trọng lượng mỗi giọt nước rơi khỏi miệng ống là 9,72.10-5 N. Hệ số căng mặt của nước xấp xỉ bằng

a)

0,072 N/m

b)

0,073 N/m

c)

0,074 N/m

d)

0,075 N/m

65.

Dùng một ống nhỏ giọt có đường kính trong của ống là d = 0,4mm để nhỏ 0,5cm3 dầu hoả thành 100giọt. Biết Ddh = 800kg/m3, g = 9,8m/s2. Hệ số căng mặt ngoài của dầu hoả bằng

a)

0,030 N/m

b)

0,031 N/m

c)

0,032 N/m

d)

0,033 N/m

66.

Có 20 cm3 nước đựng trong một ống nhỏ giọt có đường kính đầu nhỏ là 0,8 mm. Giả sử nước trong ống chảy ra ngoài thành từng giọt một. Hãy tính xem trong ống có bao nhiêu giọt, cho biết suất căng bề mặt 0,073 N/m, Khối lượng riêng D = 103 kg/m3, g = 10 m/s2.

a)

1035 giọt

b)

1095 giọt

c)

1090 giọt

d)

1027 giọt