NEW
Font size
WorksheetsLí thuyết lí hk 2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
1. Đơn vị nào không phải là đơn vị của công ?
A. W
B. Wh
C. J
D. KWh
2. Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Vecto lực cùng phương cùng chiều với vecto vận tốc thì công đạt giá trị lớn nhất
B. Vecto lực cùng phương ngược chiều với vecto vận tốc thì công đạt giá trị nhỏ nhất
C. Giá của vecto lực vuông góc với giá vecto vận tốc thì công là công cản
D. Giá của vecto lực hợp với quảng đường một góc nhọn thì công là công phát động
3. Công là đại lượng?
A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không
B. Vô hướng có thể âm hoặc dương
C. Vecto có thể âm, dương hoặc băng không
D. Vecto có thể âm hoặc dương
4. Chọn câu phát biểu sai: Động lượng?
A. Là đại lượng vecto
B. Luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
C. Luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn dương
D. Luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn dương
5. Động lượng của một ô tô được bảo toàn khi ô tô?
A. Tăng tốc
B. Chuyển động tròn đều
C. Giảm tốc
D. Chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát
6. Phát biểu nào sau đây không đúng khi khẳng định: Động năng của một vật không đổi khi?
A. Vật chuyển động thẳng đều
B. Vật chuyển động tròn đều
C. Vật chuyển động cong đều
D. Vật chuyển động thẳng với gia tốc không đổi
7. Chọn câu đúng. m không đổi, v tăng gấp đôi thì động năng của vật?
A. Tăng 4 lần
B. Tăng 2 lần
C. Tăng 3 lần
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
8. Chọn phát biểu đúng?
A. Nếu công của ngoại lực dương thì động năng của vật giảm
B. Nếu công của ngoại lực âm thì động năng của vật tăng
C. Trong chuyển động thẳng đều, công có giá trị bằng 0
D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công có giá trị bằng 0
9. Chọn phát biểu sai?
A. Động năng là đại lượng vô hướng
B. Động năng luôn luôn dương
C. Động năng có tính chất tương đối
D. Động năng tỉ lệ nghịch với bình phương vận tốc
10. Chọn câu sai. Trong hệ SI, jun là đơn vị của
A. Công (A)
B. Động năng
C. Thế năng
D. Công suất
11. Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì?
A. Gia tốc của vật tăng gấp đôi
B. Động lượng của vật tăng gấp đôi
C. Động năng của vật tăng gấp đôi
D. Thế năng của vật tăng gấp đôi
12. Cơ năng là một đại lượng?
A. Luôn luôn dương
B. Luôn khác không
C. Có thể dương, âm hoặc bằng không
D. Luôn khác không
13. Chọn câu sai: Khi một vật từ độ cao h, với cùng vận tốc đầu rơi xuống đất theo những con đường khác nhau thì?
A. Độ lớn vận tốc khi chạm đất bằng nhau
B. Thời gian rơi bằng nhau
C. Công của trọng lực bằng nhau
D. Gia tốc rơi bằng nhau
14. Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A. Vật cách mặt đất độ cao h với gốc tọa độ đặt tại vật thì vật có thế năng bằng không
B. Vật đang rơi tự do thì công trọng lực tăng, thế năng của vật sẽ giảm
C. Ném thẳng đứng một vật từ dưới lên, vật chuyển động chậm dần đều, nên thế năng tăng
D. Vật rơi tự do sẽ có vận tốc tăng dần, khi đó động năng tăng dần. Do vậy thế năng giảm dần
15. Cho một quá trình được biểu diễn bởi đồ thị như hình 119. Các thông số trạng thái p, V, T của hệ đa thay đổi như thế nào khi đi từ 1 sang 2:
A. T không đổi, p tăng, V giảm
B. V không đổi, p tăng, T giảm
C. T tăng, p tăng, V giảm
D. P tăng, V giảm, T tăng
16. Khi ấn từ từ pit-tông xuống để nén khí trong xi-lanh, ta quan sát được hiện tượng nào?
A. Nhiệt độ khí không thay đổi
B. Áp suất khí tăng, thể tích khí giảm
C. Áp suất tỉ lệ nghịch với khí
D. Các hiện tượng A,B,C
17. Lượng khí này sau cho thể tích của nó giảm 2 lần và nhiệt độ không đổi. Hỏi khi đó áp suất của lượng khí trong xi-lanh tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A. Giảm 2,0 lần
B. Tăng 2,0 lần
C. Giảm 0,5 lần
D. Tăng 0,5 lần
18. Chọn câu đúng:
Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi (đẳng tích) thì đại lượng nào sau đây tăng tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối?
A. Số phân tử trong một đơn vị thể tích
B. Khối lượng riêng của khí
C. Áp suất của khí
D. Số mol của khí
19. Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích ?
A.
B.
C.
D.
20. Nếu cả nhiệt độ và thể tích của một khối lí tưởng tăng gấp đôi, áp suất sẽ?
A. Không đổi
B. Cũng tăng gấp đôi
C. Tăng lên một lũy thừa của 4
D. Giảm đi một lũy thừa của 1/4
21. Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:
A.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. không phụ thuộc vào nhiệt độ
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut
D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
22. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt lượng?
A. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng
B. Nhiệt lượng đo bằng nhiệt kế.
C. Đơn vị của nhiệt lượng là Jun (J).
D. Phần năng lượng mà vật nhận được hay mất đi trong sự truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.
23. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
A. Cọ xát vật lên mặt bàn.
B. Đốt nóng vật.
C. Làm lạnh vật.
D. Đưa vật lên cao.
24. Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng là nhiệt lượng.
C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.
25. Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?
A. Không đổi
B. Chưa đủ điều kiện để kết luận
C. Giảm
D. Tăng
26. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức DU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?
A. Q < 0 và A > 0
B. Q > 0 và A > 0
C. Q > 0 và A < 0
D. Q < 0 và A < 0
27. Phát biểu nào sau đây không đúng về động lượng:
A. Động lượng là đại lượng véctơ.
B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.
C. Động lượng là đại lượng vô hướng.
D. Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.
28. Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi
A. lực vuông góc với gia tốc của vật.
B. lực ngược chiều với gia tốc của vậ
C. lực hợp với phương của vận tốc với góc .
D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
29. Động lượng là đại lượng vecto?
A. Cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc
B. Cùng phương cùng chiều với vecto vận tốc
C. Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
D. Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
30. Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?
A. định luật bảo toàn công.
B. Định luật II Niu-tơn.
C. định luật bảo toàn động lượng.
D. định luật III Niu-tơn.
31. Chọn phát biểu sai về động lượng
A. Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật.
B. Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác
C. Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật
D. Động lượng là một đại lượng véc tơ ,được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.
32. Định luật bảo toàn động lượng phát biểu?
A. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn
B. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn
C. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi
D. Động lượng là đại lượng bảo toàn
33. Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi?
A. sự va chạm mặt vợt cầu lông vào quả bóng
B. bắn một đầu đạn vào bị cát
C .bắn một hòn bida vào một hòn bida khác
D.ném 1 cục đất sét vào tường
34. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nữa, vận tốc tăng gấp đôi thì động lượng của tên lửa?
A. không đổi
B. tăng gấp 4 lần
C. tăng gấp đôi
D. tăng gấp 8 lần
35. Quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô đc bảo toàn?
A. Ôtô tăng tốc
B. Ôtô giảm tốc
C. Ôtô chuyển động tròn đều
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát
36. Công thức tính công của một lực?
A. A = mgh.
B. A = ½.mv2.
C. A = F.s.
D. A = F.s.cosa.
. Chọn câu sai: Công của lực
A. Công của lực là đại lượng vô hướng
B. Công của lực có giá trị đại số
C. Công của lực được tính bằng biểu thức F.S.cos α
D. Công của lực luôn luôn dương
38. Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm
A. có sinh công
B. sinh công âm
C. sinh công dương
D. không sinh công
39. Chọn câu sai. Công suất là:
A.
Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…
B.
Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t để thực hiện công ấy.
C.
đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của người, máy, công cụ…
D.
đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
40. Chuyển động bằng phản lực tuân theo
A. định luật bảo toàn công.
B. Định luật II Niu-tơn.
C. định luật bảo toàn động lượng.
D. định luật III Niu-tơn.
41. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng....của...tác dụng lên vật trên đoạn đường đó
A. công, nội lực
B. công, ngoại lực
C. công suất, ngoại lực
D. công suất, nội lực
42. Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
A. Thế năng
B. Động lượng
C. Động năng
D. Cơ năng
43. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi
A. Động năng của vật không đổi
B. Thế năng của vật không đổi
C. Tổng động năng và thế năng của vật không đổi
D. .Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
44. Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Bôi-lơ-ma-ri-ốt:
A. Trong quá trình đẳng áp, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
B. Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
C. Trong quá trình đẳng nhiệt, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
D. Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
45. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.
A. p ~ t.
p1/t1=p2/t2
C. p/t = hằng số.
p= p0(1+at)
46. Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai?
A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.
C. Đơn vị của nội năng là Jun (J).
D. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật.
47. Phát biểu nào sau đây đúng với nguyên lí I của nhiệt động lực học?
A. Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng các công mà vật nhận được từ các vật khác.
B. Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng các nhiệt lượng mà vật nhận được từ các vật khác.
C. Độ biến thiên nội năng của một vật bằng hiệu của công và nhiệt lượng mà vật nhận được từ các vật khác.
D. Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được từ các vật khác.
48. Nội năng của một vật là:
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
49. Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?
A. Độ tăng i năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận đc
B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
C. Nhiệt lượng ko thể chuyển từ một vật sang vật nóng hơn
D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện đc
51. Chọn phát biểu đúng
A. Trong quá trình đẳng tích phần nhiệt lượng mà chất khí nhận được làm tăng nội năng và thực hiện công
B. Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nội năng mà vật nhận được
C. Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng
52. Trong chuyển động tròn đều lực hướng tâm
A. Có sinh công
B. Sinh công dương
C. Không sinh công
D. Sinh công
53. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:
A. Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C. Thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
D. Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
54. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí:
A. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen-xi-út
C. Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí
D. Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
55. Chọn phát biểu không đúng?
Nung nóng đẳng nhiệt một lượng khí lí tưởng chứa trong xy-lanh có pit-tông dịch chuyển được thì
A. Nhiệt lượng bằng 0 vì nhiệt độ của khí không thay đổi
B. Nội năng của khí bằng 0 vì nhiệt độ của khí không thay đổi
C. Nhiệt lượng mà khí nhận được chuyển hết sang công mà khí sinh ra
D. Nội năng của lượng khí không thay đổi
56. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ
A. Tăng 2 lần
B. Không đổi
C. Giảm 2 lần
D. Giảm 4 lần
57. Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với nội dung định luật Sác-lơ?
A. p/T = hằng số
B. P ~ 1/T
C. p ~ T
D. p1/T1 = p2/T2
58. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải đơn vị của động năng
A. J
B. kg.m2/s2
C. N.m
D. N.s
59. Một vật được ném thẳng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì ?
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
60. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì
A. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C. Thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
D. thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
61. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí:
A. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut
C. Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí
D. Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
62. Chọn phát biểu không đúng?
Nung nóng đẳng nhiệt một lượng khí lí tưởng chứa trong xy-lanh có pit-tông dịch chuyển được thì
A. Nhiệt lượng bằng không vì nhiệt độ của khí không thay đổi
B. Nội năng của khí bằng không vì nhiệt độ của khí không thay đổi
C. Nhiệt lượng mà khí nhận được chuyển hết sang công mà khí sinh ra
D. Nội năng của lượng khí không thay đổi
63. Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với nội dung định luật Sác-lơ?
A. p/T hằng số
B. p ~ 1/T
C. p ~ T
D. p1/T1 = p2/T2
64. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì?
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
. Một vật nằm yên có thể có
A. thế năng
B. vận tốc
C. động năng
D. động lượng
66. Chọn cách sắp xếp đúng các thể trong đó lực tương tác phân tử tăng dần
A. Lỏng, rắn, khí.
B. Khí, lỏng, rắn.
C. Rắn, lỏng, khí.
D. Rắn, khí, lỏng.
67. Chọn câu SAI. Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối lượng khí , nếu áp suất giảm một nửa thì
A. thể tích khí tăng gấp đôi
B. khối lượng riêng giảm một nửa
C. tích PV không đổi
D. khối lượng riêng tăng gấp đôi
68. Khi khối lượng của vật tăng lên 3 lần, vận tốc của vật giảm 9 lần thì động lượng của vật?
A. Tăng 3 lần
B. Giảm 3 lần
C. Tăng 9 lần
D. Giảm 9 lần
69. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ?
A. Tăng 2 lần
B. Không đổi
C. Giảm 2 lần
D. Giảm 4 lần
68. Khi khối lượng của vật tăng lên 3 lần, vận tốc của vật giảm 9 lần thì động lượng của vật
A. Tăng 3 lần
B. Giảm 3 lần
C. Tăng 9 lần
D. Giảm 9 lần
69. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần thì động năng của vật sẽ
A. Tăng 2 lần
B. Không đổi
C. Giảm 2 lần
D. Giảm 4 lần
