wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 ôn cuối kỳ 1 - Thầy Giáp

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng nghiên cứu của vật lí là gì?
a)
Các dạng mô tả quy luật vận động và biến đổi năng lượng
b)
Các dạng vận động và tương tác của vật chất
c)
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng
d)
Các quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng
2.
Mục tiêu của môn Vật lí là
a)
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
b)
khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.
c)
khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ: vi mô, vĩ mô.
d)
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
3.
Ví dụ minh họa cho phương pháp thực nghiệm?
a)
Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiêng Pisa.
b)
Faraday tìm tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.
c)
Juole tìm ra nhiệt động lực học.
d)
Newton công bố các nguyên lí Toán học của triết học tự nhiên.
4.
Cho các dữ kiện sau: (1). Kiểm tra giả thuyết (2). Hình thành giả thuyết (3). Rút ra kết luận (4). Đề xuất vấn đề (5). Quan sát hiện tượng, suy luận. Sắp xếp lại theo đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí :
a)
5 – 2 – 1 – 4 – 3
b)
1 – 2 – 3 – 4 – 5.
c)
2 – 1 – 5 – 4 – 3.
d)
5 – 4 – 2 – 1 – 3.
5.
Quá trình nghiên cứu của các nhà khoa học nói chung và các nhà Vật lí nói riêng không có bước nào sau đây?
a)
Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu.
b)
Xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm kiểm chứng.
c)
Đưa ra các kết luận dựa trên góc nhìn chủ quan của người nghiên cứu.
d)
Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
6.
Độ dịch chuyển là
a)
một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
b)
một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
c)
một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
d)
một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
7.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
a)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
b)
chuyển động tròn.
c)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
d)
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
8.
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
a)
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
b)
Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
c)
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
d)
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
9.
Nhận định nào sau đây sai về độ dịch chuyển?
a)
Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.
b)
Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.
c)
Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.
d)
Độ dịch chuyển là một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
10.
Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?
a)
4 km.
b)
0 km.
c)
2 km.
d)
3 km.
11.
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
a)
Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
b)
Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
c)
Sự thay đổi hướng của chuyển động
d)
Khả năng duy trì chuyển động của vật
12.
Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
a)
gia tốc.
b)
quãng đường đi.
c)
tốc độ.
d)
tọa độ.
13.
Đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc là
a)
gia tốc.
b)
quãng đường đi.
c)
tốc độ.
d)
tọa độ.
14.
Điền vào chỗ trống. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của...................... theo thời gian.
a)
vận tốc.
b)
tốc độ.
c)
quãng đường.
d)
độ dịch chuyển.
15.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?
a)
m.s
b)

m.s²

c)

m/s²

d)
m/s
16.
Trong các phương trình sau, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)

x = x₀+v₀t+at²

b)

x = x₀/2 +v₀t+at²

c)

x = x₀+v₀t/2+at²

d)

x = x₀+v₀t+at²/2

17.
Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v = -2 + 3t. Chuyển động của vật là chuyển động
a)
chậm dần đều.
b)
nhanh dần đều.
c)
thẳng đều.
d)
tròn đều.
18.
Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc, sau 5 s xe đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của xe là
a)
2 m/s².
b)
3 m/s².
c)
1 m/s².
d)
1,5 m/s².
19.
Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt vận tốc 54 km/h. Tính gia tốc của đoàn tàu.
a)
0,25 m/s².
b)
0,5 m/s².
c)
0,2 m/s².
d)
0,54 m/s².
20.
Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 50 m. Gia tốc của xe là
a)
4 m/s².
b)
3 m/s².
c)
– 2 m/s².
d)
– 1 m/s².
21.
Một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 2,5 m/s². Khi chất điểm đi được quãng đường 20 m thì nó đạt vận tốc bằng bao nhiêu?
a)
8 m/s.
b)
50 m/s.
c)
10 m/s.
d)
100 m/s.
22.
Một vật chuyển động có phương trình vận tốc v = 10 + 2t ( m/s). Sau 10 giây vật đi được quãng đường
a)
30 m.
b)
110 m.
c)
200 m.
d)
300 m.
23.
Theo định luật I Newton, một vật đang chuyển động, nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì vật sẽ
a)
tiếp tục chuyển động thẳng đều.
b)
chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
c)
tiếp tục chuyển động có gia tốc.
d)
dừng dại ngay lập tức.
24.
Một vật đang chuyển động, nếu các lực tác dụng lên nó mất đi thì
a)
vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với tốc độ không đổi.
b)
vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
c)
vật đổi hướng chuyển động.
d)
vật dừng lại ngay.
25.
Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật
a)
chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
b)
dừng lại ngay.
c)
đổi hướng chuyển động.
d)
tiếp tục chuyển động thẳng đều theo hướng cũ với tốc độ 5 m/s.
26.
Theo định luật I Newton thì
a)
Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác.
b)
Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức tăng tốc.
c)
Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
d)
Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
27.
Định luật II Newton thể hiện:
a)
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn lực tác dụng
b)
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với tích độ lớn lực tác dụng và khối lượng của vật
c)
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng
d)
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
28.
Theo định luật II Newton, gia tốc của một vật có độ lớn
a)
tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật.
b)
tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
c)
tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
d)
D không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật.
29.
Theo định luật II Newton, độ lớn gia tốc của vật
a)
tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.
b)
tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.
c)
tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
d)
tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
30.
Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
a)
Tác dụng làm quay của lực quanh một trục
b)
Trọng lượng của vật.
c)
Thể tích của vật.
d)
Mức quán tính của vật.
31.
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
a)
trọng lượng.
b)
khối lượng.
c)
vận tốc.
d)
lực.
32.
Khi tàu hỏa đang chuyển động mà gặp sự cố. Người lái tàu hãm phanh với một lực rất lớn nhưng tàu hỏa không dừng lại ngay được vì
a)
khối lượng tàu hỏa rất lớn nên lực ma sát lớn.
b)
khối lượng tàu hỏa rất lớn nên tốc độ chuyển động lớn.
c)
khối lượng tàu hỏa rất lớn nên quán tính lớn.
d)
kích thước tàu hỏa quá dài.
33.
Tác dụng một lực không đổi lên một vật. Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
a)
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
b)
C. Gia tốc vật không đổi.
c)
B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
d)
Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
34.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc
a)
có giá trị bằng 0.
b)
là một hằng số khác 0.
c)
có giá trị biến thiên theo thời gian.
d)
chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.
35.
Trong chuyển động thẳng đều, gia tốc
a)
có giá trị bằng 0.
b)
là một hằng số khác 0.
c)
có giá trị biến thiên theo thời gian.
d)
chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.
36.
Khi em bé lần lượt đẩy và kéo một thùng hàng đang đứng yên với 2 lực tương ứng F₁ và F₂. Hai lực này bằng nhau…
a)
khi chúng gây ra lần lượt hai vectơ gia tốc bằng nhau (giống nhau về hướng và bằng nhau về độ lớn)
b)
khi chúng gây ra lần lượt hai vectơ gia tốc bằng nhau (giống nhau về hướng và khác nhau về độ lớn)
c)
khi chúng gây ra lần lượt hai vectơ gia tốc khác nhau (khác nhau về hướng và bằng nhau về độ lớn)
d)
khi chúng gây ra lần lượt hai vectơ gia tốc khác nhau (khác nhau về hướng hoặc khác nhau về độ lớn)
37.
Hai lực bằng nhau là hai lực:
a)
Khi lần lượt tác dụng vào hai vật sẽ gây ra lần lượt hai vecto gia tốc bằng nhau
b)
Khi lần lượt tác dụng vào hai vật sẽ gây ra lần lượt hai vecto gia tốc khác nhau
c)
Khi lần lượt tác dụng vào cùng một vật sẽ gây ra lần lượt hai vecto gia tốc bằng nhau
d)
Khi lần lượt tác dụng vào cùng một vật sẽ gây ra lần lượt hai vecto gia tốc khác nhau
38.
Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc a= -2 m/s². Vận tốc của vật sau 3 s kể từ lúc hãm phanh là
a)
18 m/s
b)
4 m/s
c)
16 m/s
d)
-8 m/s
39.
Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 10 s thì dừng hẳn. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động. Gia tốc của tàu là
a)
+3,6 m/s²
b)

+1 m/s²

c)
−1 m/s²
d)
−3,6 m/s²
40.
Vật nặng 400 g chỉ chịu tác dụng của lực 0,5 N thì gia tốc của vật là
a)

1,25.10⁻³ m/s²

b)
1,25 m/s²
c)
800 m/s²
d)
0,80 m/s²
41.
Một xe cứu hộ đang kéo một ô tô tải nặng 5 tấn bị hỏng trên đường bằng một lực F = 2000 N. Bỏ qua các lực cản tác dụng lên ô tô tải. Gia tốc của ô tô tải là
a)
0,4 m/s².
b)
2,5 m/s².
c)
1,0 m/s².
d)
0,5 m/s².
42.
Một vật có khối lượng m = 1 kg đặt trên bàn nhẵn nằm ngang chịu tác dụng của hai lực là F₁ = 3 N và F₂ = 4 Nngược chiều nhau theo phương ngang, bỏ qua ma sát. Gia tốc của vật thu được là
a)

3,5 m/s² hướng theo F₁

b)

1 m/s² hướng theo F₁

c)

3,5 m/s² hướng theo F₂

d)

1 m/s² hướng theo F₂

43.
Dưới tác dụng của một lực 40 N không đổi, một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4 m/s². Tìm khối lượng của vật.
a)
0,01 kg
b)
44 kg
c)
16 kg
d)
100 kg
44.
Phát biểu nào dưới đây đúng về định luật III Newton?
a)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực, hai lực này có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.
b)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực, hai lực này có cùng giá, khác độ lớn và cùng chiều.
c)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực, hai lực này có chung điểm đặt, có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.
d)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực, hai lực này có điểm đặt lên hai vật khác nhau, có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.
45.
Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
a)
tác dụng vào cùng một vật.
b)
không bằng nhau về độ lớn.
c)
tác dụng vào hai vật khác nhau.
d)
bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
46.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?
a)
Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
b)
Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.
c)
Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.
d)
Lực và phản lực không thể cân bằng nhau.
47.
Chọn ý sai. Lực và phản lực
a)
cùng phương.
b)
là hai lực cân bằng
c)
luôn xuất hiện đồng thời.
d)
cùng bản chất.
48.
Theo định luật III Newton, lực và phản lực có đặc điểm
a)
cùng hướng với nhau.
b)
khác nhau về độ lớn.
c)
không cân bằng nhau.
d)
tác dụng vào cùng một vật
49.
Theo định luật III Newton cặp lực và phản lực không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Cùng điểm đặt.
b)
Cùng giá.
c)
Cùng độ lớn.
d)
Ngược chiều.
50.
Khi một ô tô tải va chạm vào ô tô con thì xét về độ lớn
a)
ô tô con chịu lực lớn hơn.
b)
ô tô tải và ô tô con luôn chịu tác dụng của hai lực khác nhau.
c)
ô tô tải chịu lực lớn hơn.
d)
cả hai ô tô chịu tác dụng hai lực bằng nhau.
51.
Chọn phát biểu đúng. Khi người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì xét về độ lớn
a)
lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.
b)
lực của búa tác dụng vào đinh bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
c)
lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.
d)
tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.
52.
Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
a)
lực mà ngựa tác dụng vào xe.
b)
lực mà xe tác dụng vào ngựa.
c)
lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
d)
lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
53.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương tác giữa các vật?
a)
Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác).
b)
Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A giữ thì không.
c)
Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.
d)
Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A.
54.
Lực tác dụng lên một quả táo chín làm nó rời cành rơi xuống đất có tên gọi là
a)
trọng lực
b)
lực đẩy Archimedes.
c)
lực ma sát.
d)
lực căng.
55.
Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
a)
Trọng lực được xác định bằng biểu thức P = mg
b)
Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
c)
Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
d)
Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
56.
Trọng lực là…
a)
Lực hút giữa nam châm và thỏi sắt
b)
Lực hấp dẫn giữa hai xe đang chuyển động trên đường
c)
Lực hút giữa nam châm và nam châm
d)
Lực hấp dẫn giữa Trái đất và vật
57.
Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật được gọi là
a)
lực đẩy Archimedes.
b)
lực ma sát nghỉ.
c)
trọng lực.
d)
lực đàn hồi.
58.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về trọng lực tác dụng lên một vật?
a)
Trọng lực là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật.
b)
Khi vật đứng yên, độ lớn của trọng lực là trọng lượng của vật.
c)
Điểm đặt của trọng lực tại điểm bất kì ở trên vật.
d)
Trọng lực luôn hướng vào tâm Trái Đất.
59.
Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
a)
Trọng lực được xác định bởi biểu thức P = mg
b)
Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
c)
Trọng lượng của vật bằng khối lượng của vật.
d)
Trọng lực là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật.
60.
Một vật có khối lượng 200 g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là
a)
2 N.
b)
20 N.
c)
200 N.
d)
2000 N.
61.
Một vật có khối lượng 200 kg, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là
a)
2 N.
b)
20 N.
c)
200 N.
d)
2000 N.
62.
Câu 17. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt
a)
phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật với bề mặt.
b)
không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
c)
tỉ lệ thuận với độ lớn của áp lực do vật đè lên bề mặt tiếp xúc.
d)
phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
63.
Một ô tô có khối lượng 3,5 tấn đang chuyển động thì đột ngột hãm phanh làm bánh xe trượt trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là 0,08. Lấy g = 10 m/s². Lực ma sát trượt do mặt đường tác dụng lên bánh xe bằng
a)
100 N.
b)
2800 N.
c)
1 N.
d)
10 N.
64.
Chọn phát biểu đúng
a)
Lực ma sát nghỉ triệt tiêu ngoại lực và làm vật vẫn đứng yên
b)
Lực ma sát có chiều cùng chiều với chiều chuyển động của vật
c)
Khi vật chuyển động vật sẽ đồng thời chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ và ma sát trượt
d)
Lực ma sát trượt có độ lớn nhỏ hơn lực ma sát lăn
65.
Lực ma sát nghỉ
a)
xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng làm vật có xu hướng chuyển động nhưng vẫn đứng yên.
b)
cùng chiều xu hướng chuyển động của vật.
c)
có độ lớn lớn hơn độ lớn của ngoại lực tác dụng làm vật có xu hướng chuyển động.
d)
có phương vuông góc với mặt tiếp xúc của hai vật.
66.
Trong môn bóng đá, thủ môn bắt “dính” bóng là nhờ vào
a)
lực ma sát trượt.
b)
lực ma sát lăn.
c)
lực ma sát nghỉ.
d)
lực quán tính.
67.
Trên sàn nhà, một cái tủ gỗ được một người đẩy theo phương ngang nhưng tủ vẫn đứng yên là do tác dụng của
a)
ma sát trượt.
b)
lực ma sát nghỉ.
c)
phản lực của sàn.
d)
trọng lực.