NEW
Font size
Worksheetslí ck2 full
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Phép phân tích lực cho phép ta thay thế
một lực bằng một lực khác.
một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.
nhiều lực bằng một lực duy nhất.
các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.
Hai lực song song, ngược chiều.
Hai lực vuông góc nhau.
Hai lực hợp nhau một góc 60 độ.
Hai lực song song, cùng chiều.
A
B
C
D
10 N
50 N
60 N
40 N
: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này KHÔNG THỂ có giá trị nào sau đây?
7 N.
13 N.
20 N.
22 N.
A
B
C
D
Đơn v moment lực trong hệ SI là
Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
Khoảng cách từ trục quay đến vật.
Chọn phát biểu đúng.
Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.
Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
Đơn v của moment lực là N/m.
Một vật không có trục quay cố đ nh, khi ch u tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ
chuyển động tịnh tiến.
chuyển động quay.
vừa quay, vừa tịnh tiến.
nằm cân bằng.
Một vật được treo bởi sợi dây. Khi vật cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật
cùng hướng với lực căng dây.
bằng không.
cân bằng với lực căng dây.
24 N.m.
0,6 N.m.
2,4 N.m.
3 N.m.
Khi đang hoạt động, sự chuyển hóa năng lượng của bàn là phần lớn là từ điện năng sang
hóa năng.
cơ năng.
quang năng.
D. nhiệt năng.
Khi quạt điện đang hoạt động thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng chủ yếu nào xảy ra?
Nhiệt năng thành cơ năng.
Điện năng thành nhiệt năng.
Điện năng thành quang năng
Điện năng thành cơ năng.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
N/m.
N/s.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
Trong hệ SI, đơn vỊ của năng lượng là calo.
Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
trọng lực.
phản lực.
lực ma sát.
lực kéo.
Một người dùng tay đẩy một cuốn sách với một lực theo phương ngang có độ lớn F = 20N. Khi đó cuốn sách chuyển động trên mặt bàn nằm ngang một đoạn 0,5m. Công của trọng lực bằng
– 10 J
– 5J.
0.
10 J.
20 J.
200 J.
400 J.
600 J.
Công suất là đại lượng được đo bằng
lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
Fv.
Ft.
Fvt.
Đơn vị của công suất trong hệ SI là
J.s.
kg.m/s.
J.m.
W.
Hiệu suất là tỉ số giữa
năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Trong mỗi giây, một tấm pin Mặt Trời có thể hấp thụ 600 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hoá thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này là bao nhiêu?
20%.
40%.
25%
72%
Đơn v đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50 HP thì công suất của máy là
36,8 kW.
37,3 kW.
50 kW.
50 W.
Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là
1 s.
100 s.
10 s.
1 000 s.
Động năng là đại lượng
vô hướng, luôn dương.
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
vectơ, luôn dương.
vectơ, luôn dương hoặc bằng không.
Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì có động năng bằng
0,5mv.
m.v.
Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
Vật chuyển động thẳng đều.
Vật chuyển động tròn đều.
Vật chuyển động biến đổi đều.
Vật đứng yên.
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
thế năng của vật giảm dần.
động năng của vật giảm dần.
thế năng của vật tăng dần.
động lượng của vật giảm dần.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
Động năng.
Động lượng.
Thế năng.
Vận tốc.
Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N thì kết luận nào sau đây là đúng?
Thế năng tại N là lớn nhất.
Động năng tại M là lớn nhất.
Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
động năng bằng thế năng.
động năng bằng nữa thế năng.
Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
7200 J.
200 J.
200 kJ.
72 kJ.
– 100 J.
– 200 J.
100 J.
200 J.
Một vật có khối lượng m được thả rơi từ độ cao h1 so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua mọi lực cản. Khi vật rơi xuống tới v trí cách mặt đất một khoảng h2 thì cơ năng của nó là
Cùng phương, ngược chiều.
Cùng phương, cùng chiều.
Vuông góc với nhau.
Động lượng có đơn vị đo là
N.m/s.
kg.m/s .
N.m.
N/s.
Chuyển động bằng phản lực tuân theo đ nh luật bảo toàn
cơ năng.
động năng.
năng lượng.
động lượng.
Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
Vật được ném ngang.
Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.
Vật đang rơi tự do.
Vật chuyển động thẳng đều.
Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.
.Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.
Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá có độ lớn là
1000 kg.m/s.
100 kg.m/s.
10 kg.m/s.
360 kg.m/s.
Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của vật?
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng
9 kg.m/s.
5 kg.m/s.
10 kg.m/s.
4,5 kg.m/s.
Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuyển động cùng chiều với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. Độ lớn động lượng của hệ hai vật là
16 kg.m/s.
6 kg.m/s.
8 kg.m/s.
0 kg.m/s.
Xe A có khối lượng 1 tấn chuyển động với tốc độ 54 km/h và xe B có khối lượng 2,5 tấn chuyển động ngược chiều với tốc độ 36 km/h. Tổng động lượng của hai xe có độ lớn là
10000 kg.m/s.
15000 kg.m/s.
20000 kg.m/s.
25000 kg.m/s.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Độ biến thiên động lượng bằng
công của lực.
động lượng.
xung lượng của lực.
công suất.
Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?
Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn, còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.
Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi, còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.
Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi, còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.
Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn, còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.
Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi thứ hai có khối lượng 3m đang nằm yên. Vận tốc hai viên bi sau va chạm có độ lớn là
v/3.
v/4.
3v/5.
v/2.
Xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g chuyển động đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc v1 = 2m/s đến đập vào xe lăn thứ hai có khối lượng m2 = 2kg đang đứng yên. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn của vận tốc hai xe sau va chạm là
0,86 m/s
0,12 m/s.
0,26 m/s.
0,43 m/s.
Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
10 N.s
200 N.s
100 N.s
20 N.s
Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10 m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Sau va chạm vận tốc hai xe là
v1 = 0; v2 = 10 m/s.
v1 = v2 = 5 m/s.
v1 = v2 = 10 m/s.
v1 = v2 = 20 m/s.
Một vật 2kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2s. Lấy g = 9,8 m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
40 kg.m/s
41 kg.m/s
38,3 kg.m/s
39,2 kg.m/s
Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc có đơn vị là
m/s.
rad/s.
vòng/s.
Hz.
Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
Có độ lớn bằng 0.
Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?
Khi vật chuyển động tròn đều thì
vectơ gia tốc không đổi.
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
vectơ vận tốc không đổi.
vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
hướng không đổi
chiều không đổi
phương không đổi
độ lớn không đổi
Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).
Tốc độ góc của kim giây của đồng hồ treo tường là
Tốc độ góc của kim phút của đồng hồ treo tường là
Khi cánh quạt quay đều, một điểm trên cánh quạt quét một cung tròn có chiều dài 2R với R là bán kính cung tròn. Góc ở tâm chắn cung tròn đó là
Một người khảo sát chuyển động của 4 vật và ghi chép lại phương, chiều của các vectơ vận tốc và gia tốc ứng với 4 vật như hình vẽ. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?
Hình 1
Hình 3
Hình 4
Hình 2
Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là
Hai xe ô tô cùng đi qua đường cong có dạng cung tròn bán kính là R với vận tốc v1 = 3v2. Mối liên hệ giữa gia tốc của chúng là
