wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lý 7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vì sao ta nhìn thấy một vật?

a)

Vì mở mắt hướng về vật

b)

Vì mắt phát ra tia sáng

c)

Vì ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta

d)

Vì vật chiếu sáng

2.

Câu 2: Ta có thể nhìn thấy một vật khi nào?

a)

Khi vật đó ở trước mắt.

b)

Khi vật đó phát ra ánh sáng.

c)

Khi có ánh sáng truyền từ vật tới mắt.

d)

Khi có đầy đủ 3 yếu tố trên.

3.

Câu 5: Ta nhận biết được ánh sáng khi nào?

a)

Xung quanh ta có vật sáng.

b)

Có ánh sáng truyền vào mắt ta.

c)

Ta mở mắt và phía trước có vật sáng.

d)

Trước mắt ta không có vật chắn sáng.

4.

Câu 6: Nguồn sáng là:

a)

Các vật tự nó phát ra ánh sáng

b)

Các vật được kích thích phát ra ánh sáng

c)

Các vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

d)

Các vật màu đen

5.

Câu 7: Tìm câu đúng:

a)

Nguồn sáng là các vật tự nó phát ra ánh sáng

b)

Nguồn sáng là các vật được kích thích phát ra ánh sáng

c)

Nguồn sáng là các vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

d)

Nguồn sáng là các vật màu đen

6.

Câu 10: Trong số các vật sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học, vật nào không phải là nguồn sáng?

a)

Sách, vở trên bàn.

b)

Cửa sổ đang mở.

c)

Khẩu hiệu treo trên tường.

d)

Tất cả các vật trên.

7.

Câu 13: Chúng ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín là do:

a)

Các vật không phát ra ánh sáng

b)

Ánh sáng từ vật không truyền đi

c)

Vật không hắt ánh sáng vì tủ che chắn

d)

Khi đóng kín, các vật không sáng

8.

Câu 16: Chọn câu nhận xét đúng trong các câu sau Khi học bài ta thường ngồi nơi có ánh sáng thích hợp vì:

a)

Ánh sáng quá mạnh gây cảm giác chói làm mỏi mắt

b)

Ánh sáng yếu gây căng thẳng cho mắt

c)

Ánh sáng thích hợp làm mắt ta không căng thẳng

d)

Các nhận định trên đều đúng

9.

Câu 22: Chọn phát biểu đúng:

a)

Để nhìn thấy một vật, vật ấy phải được chiếu sáng

b)

Để nhìn thấy một vật, vật ấy phải là nguồn sáng

c)

Để nhìn thấy một vật phải có các tia sáng đi từ vật đến mắt ta

d)

Để nhìn thấy một vật, vật vừa là nguồn sáng vừa là vật được chiếu sáng

10.

Câu 24: Nguồn sáng có đặc điểm gì?

a)

Tự nó phát ra ánh sáng

b)

Nhận ánh sáng từ vật khác chiếu tới

c)

Truyền ánh sáng đến mắt ta

d)

Phản chiếu ánh sáng

11.

Câu 29: Trong các vật sau, vật nào là nguồn sáng?

a)

Mặt Trăng đêm rằm.

b)

Hình ảnh trên ảnh đang chiếu phim.

c)

Hình ảnh của em trên gương khi soi.

d)

Không có vật nào kể trên là nguồn sáng.

12.

Câu 32: Hãy chỉ ra ý kiến đúng:

a)

Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là nguồn sáng.

b)

Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì trong phòng có đèn.

c)

Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là vật có khả năng hắt lại ánh sáng chiếu vào.

d)

Bàn được chiếu sáng rồi ánh sáng từ bàn hắt lại và truyền tới mắt nên ta nhìn thấy bàn.

13.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng về “Định luật truyền thẳng ánh sáng”.

a)

Trong một môi trường trong suốt và không đổi ánh sáng truyền đi theo đường gấp khúc

b)

Trong một môi trường trong suốt và thay đổi ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

c)

Trong một môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

d)

Trong một môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường gấp khúc

14.

Câu 3: Ánh sáng truyền theo đường thẳng khi ánh sáng:

a)

Truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

b)

Truyền từ môi trường đồng tính này sang môi trường đồng tính khác

c)

Trong môi trường trong suốt

d)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính

15.

Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng chùm sáng

b)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng hạt sáng

c)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng bó sáng

d)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng tia sáng

16.

Câu 10: Các loại chùm sáng là:

a)

Chùm sáng song song

b)

Chùm sáng phân kì

c)

Chùm sáng hội tụ

d)

Tất cả các chùm sáng trên

17.

Câu 16: Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng………………trên đường truyền của chúng.

a)

Giao nhau

b)

Không giao nhau

c)

Loe rộng ra

d)

Bất kì

18.

Câu 16: Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng………………trên đường truyền của chúng.

a)

Giao nhau

b)

Không giao nhau

c)

Loe rộng ra

d)

Bất kì

19.

Câu 18: Chọn phương án đúng trong các câu sau:

a)

Trong không khí, ánh sáng truyền đi trong đường gấp khúc

b)

Trong nước, ánh sáng truyền đi trong đường cong

c)

Ánh sáng truyền từ không khí vào nước luôn truyền đi theo đường thẳng

d)

Trong thủy tinh, ánh sáng truyền đi trong đường thẳng

20.

Câu 26: Dùng ống rỗng, cong để quan sát thì không thấy dây tóc bóng neon pin phát sáng, câu giải thích nào sau đây là đúng nhất?

a)

Ánh sáng từ dây tóc không truyền đi theo ống cong

b)

Ánh sáng phát ra từ mắt ta không đến được bóng đèn

c)

Ánh sáng từ dây tóc bóng đèn truyền đi theo đường thẳng mà ống rỗng lại cong

d)

Ánh sáng phát ra từ dây tóc bị thành cong phía trong của ống chặn lại

21.

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng?

a)

Chùm tia phân kì là chùm sáng phát ra từ nguồn điểm trong đó các tia giao nhau tại một điểm

b)

Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng không giao nhau

c)

Đèn pin, Mặt Trời phát ra chùm tia song song

d)

Chùm tia song song là chùm gồm các tia loe rộng ra

22.

Câu 33: Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Ánh sáng bao giờ cũng truyền theo đường thẳng.

b)

Ánh sáng chỉ truyền theo đường thẳng trong môi trường trong suốt và đông tính.

c)

Các nguồn sáng thông thường trong thực tế bao giờ cũng tạo ra chùm sáng phân kì.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

23.

Câu 1: Bóng tối là:

a)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

b)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

c)

Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen

d)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

24.

Câu 2: Thế nào là vùng bóng tối?

a)

Là vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

b)

Là vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng tới

c)

Là vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

d)

Là vùng nằm phía trước vật cản

25.

Câu 3: Bóng nửa tối là:

a)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

b)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

c)

Vùng được chiếu sáng đầy đủ

d)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

26.

Câu 4: Thế nào là vùng nửa tối?

a)

Là vùng không nhận được ánh sáng từ nhuồn sáng chiếu tới.

b)

Là vùng nằm phía sau vật cản, chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.

c)

Là vùng chỉ nhận được ánh sáng phát ra từ nguồn sáng yếu.

d)

Là vùng nằm phía trước vật cản, chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.

27.

Câu 10: Hiện tượng nhật thực xảy ra khi:

a)

Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất

b)

Mặt Trời nằm giữa Trái Đất và Mặt Trăng

c)

Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

Mặt Trăng nằm trong vùng tối của Trái Đất

28.

Câu 11: Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất thì xảy ra hiện tượng:

a)

Nhật thực

b)

Nguyệt thực

c)

Thủy triều

d)

Không có hiện tượng gì

29.

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng:

Hiện tượng nhật thực xảy ra khi:

a)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng theo thứ tự.

b)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng thẳng hàng theo thứ tự.

c)

Trái Đất không ở trong vùng bóng đen hay vùng nửa tối của Mặt Trăng.

d)

B và C đúng.

30.

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng:

Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi:

a)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng theo thứ tự.

b)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng thẳng hàng theo thứ tự.

c)

Trái Đất không ở trong vùng bóng đen hay vùng nửa tối của Mặt Trăng

d)

B và C đúng.

31.

Câu 16: Chọn câu đúng:

a)

Tại một nơi, có xảy ra nhật thực một phần, người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng

b)

Tại một nơi, có xảy ra nhật thực một phần, người ở đó chỉ nhìn thấy một phần Mặt Trời

c)

Tại một nơi, có xảy ra nhật thực một phần, ở đó nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng

d)

Tại một nơi, có xảy ra nhật thực một phần, người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng lẫn Mặt Trời

32.

Câu 17: Trong lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác nhau nhằm mục đích gì?

a)

Các vị trí đều đủ độ sáng cần thiết

b)

Học sinh không bị lóa khi nhìn lên bảng

c)

Tránh bóng đen và bóng mờ của người hoặc tay

d)

Cả A, B và C

33.

Câu 20: Chọn câu đúng:

a)

Khi có hiện tượng nhật thực toàn phần xảy ra, mặt đất bị che khuất hoàn toàn ánh nắng Mặt Trời

b)

Khi có hiện tượng nhật thực toàn phần xảy ra, Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa

c)

Khi có hiện tượng nhật thực toàn phần xảy ra, Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa

d)

Khi có hiện tượng nhật thực toàn phần xảy ra, một phần Mặt Trời bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối

34.

Câu 26: Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực?

a)

Ban đêm, khi nơi ta đứng không nhận được ánh sáng Mặt Trời.

b)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.

c)

Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất.

35.

Câu 1: Ảnh của vật tạo bởi gương là:

a)

Hình của một vật quan sát được trong gương

b)

Hình của một vật quan sát được sau gương

c)

Hình của một vật quan sát được trên màn

d)

Hình của một vật quan sát được trên màn qua gương

36.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng:

a)

Ảnh của vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trong gương

b)

Ảnh của vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được sau gương

c)

Ảnh của vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trên màn

d)

Ảnh của vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trên màn qua gương

37.

Câu 3: Hiện tượng phản xạ ánh sáng là:

a)

Hiện tượng xảy ra khi chiếu một tia sáng vào gương bị khúc xạ qua gương

b)

Hiện tượng xảy ra khi chiếu một tia sáng vào mặt nước bị nước cho đi là là trên mặt nước

c)

Hiện tượng xảy ra khi chiếu một tia sáng vào gương bị gương hắt trở lại môi trường cũ

d)

Hiện tượng xảy ra khi chiếu một tia sáng vào nước bị gãy khúc.

38.

Câu 6: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?

a)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới

b)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Góc phản xạ bằng góc tới

d)

Góc phản xạ bằng nửa góc tới

39.

Câu 9: Chọn câu đúng:

a)

Góc tới là góc hợp bởi tia phản xạ và mặt gương

b)

Góc tới là góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới

c)

Góc tới là góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến

d)

Góc tới góc hợp bởi tia tới và mặt gương

40.

Câu 3: Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm và cho ảnh S’. Khoảng cách SS’ lúc này là:

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

41.

Câu 4: Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 1m. Khoảng cách từ ảnh S’ của điểm sáng S đến điểm sáng S là:

a)

1m

b)

0,5m

c)

1,5m

d)

2m

42.

Câu 6: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:

a)

Là ảnh ảo, bằng vật

b)

Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

Là ảnh thật, bằng vật

d)

Là ảnh ảo lớn hơn vật

43.

Câu 7: Chọn câu đúng:

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, bằng vật

b)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh thật, bằng vật

d)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo lớn hơn vật

44.

Câu 11: Nhận xét nào sau đây là sai khi so sánh tác dụng của gương phẳng với một tấm kính phẳng?

a)

Nhìn vào gương phẳng ta không thể thấy được các vật ở phía sau của gương

b)

Nhìn vào tấm kính ta thấy được vật ở phía sau nó

c)

Gương phẳng và tấm kính phẳng đều tạo được ảnh của vật đặt trước chúng

d)

Ta không thể thấy được các vật ở phía bên kia tấm kính

45.

Câu 13: So sánh khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng với khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương?

a)

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng lớn hơn khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

b)

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

c)

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng nhỏ hơn khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

d)

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng nhỏ hơn hoặc bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

46.

Câu 14: Chọn đáp án đúng: 

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng …….khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

a)

Bằng

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Lớn hơn hoặc bằng

47.

Câu 1: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là:

a)

Lớn hơn vật

b)

Bằng vật

c)

Nhỏ hơn vật

d)

Gấp đôi vật

48.

Câu 2: Chọn câu đúng:

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi lớn hơn vật

b)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi bằng vật

c)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn vật

d)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi gấp đôi vật

49.

Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi thì mắt ta phải nhìn thẳng vào vật

b)

Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi thì mắt ta phải nhìn vào gương

c)

Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi thì mắt ta phải ở phía trước gương

d)

Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi thì mắt ta phải nhìn vào gương sao cho chùm tia phản xạ chiếu thẳng vào mắt

50.

Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi không hứng được trên màn, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi hứng được trên màn, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi hứng được trên màn, bằng vật

d)

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi không hứng được trên màn, bằng vật

51.

Câu 9: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với gương phẳng cùng kích thước:

a)

Lớn hơn

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ hơn

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng

52.

Câu 11: Người lái xe ô tô dùng gương cầu lồi đặt ở phía trước mặt để quan sát các vật ở phía sau lưng có lợi gì hơn là dùng gương phẳng?

a)

Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng

b)

Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng

c)

Vùng nhình thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước

d)

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

53.

Câu 22: Hai vật giống hệt nhau, một vật đặt trước gương phẳng và một vật đặt trước gương cầu lồi, thu được hai ảnh. Chọn nhận xét đúng về đặc điểm hai ảnh:

a)

Cùng là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

b)

Cùng là ảnh ảo, bằng vật.

c)

Cùng là ảnh ảo, lớn hơn vật.

d)

Cùng là ảnh ảo.

54.

Câu 2: Chọn phát biểu đầy đủ nhất:

a)

Nguồn âm là các vật phát ra âm

b)

Nguồn âm là đàn piano

c)

Nguồn âm là tiếng người nói

d)

Nguồn âm là tiếng sóng biển

55.

Câu 12: Dùng búa gõ xuống mặt bàn, ta nghe âm thanh của mặt bàn. Khi đó:

a)

Mặt bàn không phải là vật dao động vì ta thấy mặt bàn đứng yên

b)

Mặt bàn là nguồn dao động vì mặt bàn dao động rất nhanh và ta không thấy được

c)

Búa là nguồn dao động vì nhờ có búa mới tạo ra âm thanh

d)

Tay là nguồn âm vì ta dùng búa gõ xuống bàn làm phát ra âm thanh

56.

Câu 20: Khi ta nghe đài thì:

a)

Màng loa của đài bị nén

b)

Màng loa của đài dao động

c)

Màng loa của đài căng ra

d)

Màng loa của đài bị bẹp

57.

Câu 22: Chọn đáp án đúng:

a)

Khi đánh trống, gõ dùi trống vào mặt trống một cách dứt khoát để mặt trống có thể dao động ngay và tạo ra âm thanh

b)

Khi đánh trống, ta thường gõ dùi trống vào mặt trống một cách dứt khoát để mặt trống không bị hỏng

c)

Khi đánh trống, ta thường gõ dùi trống vào mặt trống một cách dứt khoát để mặt trống ít bị rung

d)

Khi đánh trống, ta thường gõ dùi trống vào mặt trống một cách dứt khoát để mặt trống ít rung mạnh hơn

58.

Câu 25: Sáo phát ra âm thanh khi thổi vào nó là vì:

a)

Cột không khí trong sáo dao động và phát ra âm thanh

b)

Thân sáo dao động và phát ra âm thanh

c)

Cột không khí trong ống sao đứng yên tạo ra âm thanh

d)

Thân sáo chuyển động và phát ra âm thanh

59.

Câu 28: Chọn đáp án đúng:

a)

Người ta chọn kim loại có tính đàn hồi tốt để làm âm thoa vì làm cho âm thoa đẹp hơn

b)

Người ta chọn kim loại có tính đàn hồi tốt để làm âm thoa vì làm cho âm thao cứng hơn

c)

Người ta chọn kim loại có tính đàn hồi tốt để làm âm thoa vì làm cho âm thoa có thể dao động lâu hơn

d)

Người ta chọn kim loại có tính đàn hồi tốt để làm âm thoa vì làm cho âm thoa ít dao động hơn

60.

Câu 2: Chọn câu đúng:

a)

Tần số là khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

Tần số là số dao động trong một giây

c)

Tần số là số dao động trong một phút

d)

Tần số là khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

61.

Câu 4: Tần số là gì?

a)

Tần số là số dao động trong một giờ

b)

Tần số là số dao dộng trong một giây

c)

Tần số là số dao động trong một phút

d)

Tần số là số dao dộng trong một thời gian nhất định

62.

Câu 6: Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:

a)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động không thay đổi

b)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng nhỏ

c)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn

d)

Cả A, B, C đều sai

63.

Câu 9: Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Tần số dao động của lá thép có giá trị là:

a)

20Hz

b)

250Hz

c)

5000Hz

d)

10000Hz

64.

Câu 10: Trong 2 phút, một vật thực hiện được 4000 dao động. Tần số dao động của vật có giá trị là:

a)

33,3Hz

b)

250Hz

c)

2000Hz

d)

333,3Hz

65.

Câu 13: Độ cao của âm phụ thuộc vào?

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Độ to

d)

Cường độ

66.

Câu 18: Âm phát ra càng cao (càng bổng) thì tần số dao động…….

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Càng mạnh

d)

Càng yếu

67.

Câu 19: Âm phát ra càng thấp (càng trầm) thì tần số dao động…….

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Càng mạnh

d)

Càng yếu

68.

Câu 20: Một vật dao động với tần số 8Hz. Hỏi trong một phút vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

7,5 dao động

b)

8 dao động

c)

480 dao động

d)

60 dao động

69.

Câu 22: Bằng cách quan sát và lắng nghe dây đàn dao động khi ta lên dây đàn, ta có thể kết luận nào sau đây?

a)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn

b)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ

c)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng mạnh, âm phát ra nghe càng nhỏ

d)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng yếu, âm phát ra nghe càng to

70.

Câu 29: Cầm một cái que và vẫy. Khi vẫy nhanh thì bắt đầu nghe thấy tiếng rít. Khi đó, có thể kết luận gì về tần số dao động của cái que?

a)

Tần số dao động của cái que lớn hơn 20Hz

b)

Tần số dao động của cái que nhỏ hơn 20Hz

c)

Tần số dao động của cái que lớn hơn 20000Hz

d)

Không thể biết được tần số dao động của cái que lớn hơn hay nhỏ hơn bao nhiêu Hz