NEW
Font size
WorksheetsPhysics for life
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Nội năng của một vật là
A. cơ năng của vật khi thực hiện công.
B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. tổng động năng và thế năng của phân tử cấu tạo nên vật
Vectơ vận tốc và vectơ động lượng của một vật luôn:
A. Cùng phương, ngược chiều.
B. Cùng phương, cùng chiều.
C. Tạo với nhau góc 30o.
D. Vuông góc nhau.
Công suất có đơn vị là watt (W). 1W tương đương với:
A. 1J.s.
B. 1J/s2.
C. 1J.s2.
D. 1J/s.
Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào?
A. Định luật II NiuTơn.
B. Định luật bảo toàn công.
C. Định luật bảo toàn cơ năng
D. Định luật bảo toàn động lượng.
Trong quá trình chuyển động của một vật rơi tự do thì:
A. Thế năng vật tăng, cơ năng vật không đổi.
B. Thế năng vật giảm, động năng vật tăng.
C. Động năng vật tăng, cơ năng vật tăng.
D. Động năng vật giảm, thế năng vật tăng.
Chọn câu đúng: Khi nén khí đẳng nhiệt thì
A. Nhiệt độ khí tăng.
B. Khối lượng riêng của khí giảm
C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng
D. Áp suất khí giảm xuống
Trong quá trình biến đổi đẳng tích của một khối khí lí tưởng, để áp suất tăng lên 2 lần thì phải
A. Tăng thể tích khí 2 lần.
B. Giảm nhiệt độ tuyệt đối 2 lần
C. Tăng nhiệt độ tuyệt đối khối khí 2 lần.
D. Giảm thể tích khí 2 lần.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự sôi?
A. Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng tăng dần theo thời gian.
B. Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suát chất khí ở phía trên bề mặt chất lỏng.
C. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D. Ở áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ xác định và không đổi.
Khi vận tốc của vật tăng lên gấp 2 lần thì động năng của vật
Tăng gấp 4 lần.
Giảm đi 2 lần.
Giảm đi 4 lần.
Tăng gấp 2 lần.
Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn kết tinh
A. Thủy tinh.
B. Cao su.
C. Kim loại.
D. Nhựa đường.
Chọn phát biểu đúng
A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
B. Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
C. Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.
D. Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng thực hiện công.
Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, khi thể tích của khối khí tăng 3 lần thì
A. Áp suất khối khí không đổi, nhiệt độ tuyệt đối của khối khí giảm 3 lần.
B. Áp suất khối khí giảm 3 lần, nhiệt độ tuyệt đối của khối khí không đổi.
C. Áp suất khối khí không đổi, nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng 3 lần.
D. Áp suất khối khí tăng 3 lần, nhiệt độ tuyệt đối của khối khí không đổi.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về hiện tương bề mặt của chất lỏng.
A. Lực căng mặt ngoài luôn có phương tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng.
B. Áp suất khối khí giảm 3 lần, nhiệt độ tuyệt đối của khối khí không đổi
C, Lực căng mặt ngoài có chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng.
D. Ống mao dẫn có đường kính trong càng nhỏ thì độ dâng của mực chất lỏng trong ống càng cao.
Dưới tác dụng của lực F không đổi, một vật dịch chuyển trên đoạn đường thẳng dài s, tạo với F góc a. Phát biểu nào sau đây là sai
A. Khi a = 0o thì công của lực F là công phát động.
B. Công của lực
F được tính bằng công thức
A = Fs cosa
C. Khi a = 90o
thì công của lực F
bằng không.
D. Công của lực F luôn có giá trị dương.
Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Khi vật nhận công và truyền nhiệt lượng, nội năng nó giảm.
B. Khi vật truyền nhiệt lượng và thực hiện công, nội năng nó tăng
C. Khi vật nhận nhiệt lượng và không thực hiện công, nội năng nó giảm.
D. Khi vật nhận nhiệt lượng và không thực hiện công, nội năng nó tăng.
Một vật được thả rơi từ độ cao ho so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Độ cao mà động năng băng 3 lần thế năng
A. 2h/3
B. h/2
C. h/3
D. h/4
Chọn câu trả lời đúng. Trong thực tế, để khẩu pháo sau khi bắn ít giật lùi về phía sau, người thường
A. Giảm khối lượng khẩu pháo.
B. Tăng khối lượng khẩu pháo.
C. Giảm khối lượng viên đạn.
D. Tăng khối lượng viên đạn.
Khi vận tốc của một vật giảm còn một nữa, thì
A. Gia tốc của vật giảm còn một nữa.
B. Thế năng của vật giảm còn một nữa.
C. Động lượng của vật giảm còn một nữa.
D. Động năng của vật giảm còn một nữa.
Chọn phát biểu sai
A. Sự sôi xảy ra ở nhiệt độ sôi, từ mặt thoáng và cả từ trong lòng chất lỏng.
B. Khi tốc độ bay hơi bằng tốc độ ngưng tụ, hơi ở phía trên bề mặt chất lỏng là hơi bão hoà.
C. Các chất lỏng khác nhau đều có nhiệt độ sôi giống nhau là 100oC.
D. Sự bay hơi diễn ra ở nhiệt độ và từ mặt thoáng chất lỏng.
Chọn câu trả lời đúng. Trong thực tế, để khẩu pháo sau khi bắn ít giật lùi về phía sau, người thường
A. Giảm khối lượng khẩu pháo.
B. Tăng khối lượng khẩu pháo.
C. Giảm khối lượng viên đạn.
D. Tăng khối lượng viên đạn.
Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và tăng thể tích 2 lần thì áp suất của một khối lương khíx ác định sẻ
A. giảm 4 lần
B. không đổi
C. tăng 2 lần
D. tăng 4 lần.
Một vật được ném thẳng đứng lên từ mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật
A. bằng thế năng của vật khi vật lên đến vị trí cao nhất.
B. bằng động năng của vật khi vật lên đến vị trí cao nhất.
B. giảm bằng không khi vật lên đến vị trí cao nhất.
D. tăng gấp đôi khi vận tốc của vật giảm còn một nữa.
Động năng của một vật không thay đổi khi hợp lực tác dụng lên vật
A. ngược hướng với vận tốc vật.
B. vuông góc với vận tốc vật.
C. hợp với vận tốc một góc bất kỳ nào đó ( khác 90)
D. cùng hướng với vận tốc vật.
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của năng lượng
A. N.m
B. N.s.
C. J.
D. W.s.
Một vật đang rơi tự do. Nếu so sánh công của trọng lực thực hiện trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau
A. công trong khoảng thời gian sau lớn hơn.
B. công trong hai khoảng thời gian bằng nhau.
C. công trong khoảng thời gian đầu lớn hơn
D. không so sánh được vì thiếu dữ kiện cụ thể về thời gian.
Chon câu sai
A. khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật luôn bằng 0.
B. động lượng của vật là đại lượng vector.
C. vector động lượng cùng hướng với vector vận tốc.
D. độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy.
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh
A. có cấu trúc tinh thể.
B. có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. có dạng hình học xác định.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về hiện tượng bề mặt chất lỏng
A. Ống mao dẫn có đường kính trong càng nhỏ, khi nhúng vào thuỷ ngân thì độ hạ của mực thuỷ ngân trong ống càng sâu
B. Lực căng mặt ngoài luôn có phương tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng
C. Hệ số căng mặt ngoài phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ chất lỏng
D. Lực căng mặt ngoài có chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng
Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích
A. DU=Q+A.
B. DU =A.
C. DU =0.
D. DU =Q
Trong các tập hợp 3 đại lượng dưới đây, tập hợp nào xác định trạng thái của một lượng khí xác định
A. khối lượng, nhiệt độ, áp suất.
B. thể tích, áp suất, khối lượng.
C. thể tích, nhiệt độ, áp suất.
D. nhiệt độ, thể tích, khối lượng.
Khu đun nóng đẳng tích một lượng khí xác dịnh thì
A. áp suất của chất khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Ken-vin
B. áp suất của chất khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-ut.
C. áp suất của chất khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Ken-vin và nhiệt độ Xen-xi-ut
D. áp suất của chất khí không đổi.
Khi làm nở khí đẳng nhiệt thì
A. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
B. khối lượng riêng của khí tăng lên.
C. áp suất khí tăng lên.
D. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
Khi một vật đang rơi tự do
A. cơ năng của vật giảm.
B. cơ năng của vật tăng.
C. động năng của vật tăng.
D. động năng của vật giảm.
Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì
A. động năng của vật tăng gấp đôi.
B. động lượng của vật tăng gấp đôi.
C. gia tốc của vật tăng gấp đôi.
D. thế năng của vật tăng gấp đôi.
Khi làm giãn nở khí đẳng nhiệt thì
A. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng
B. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
C. áp suất khí tăng
D. khối lương riêng của khí tăng
Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h hà h. Thế năng hấp dẫn giữa vật thứ nhất so với vật thứ hai là
A. Bằng hai lần vật thứ hai
B. Bằng 1/2 lần vật thứ hai
C. Bằng ba lần vật thứ hai.
D. Bằng vật thứ hai
Một quả bóng được ném thẳng đứng lên cao. Nếu bò qua sức cản của không khí thì đại lượng nào sau đây của quả bóng không đổi khi quả bóng đang chuyển động
A. động lượng.
B. thế năng.
C. động năng
D. cơ năng.
Chất rắn kết tinh có đặc tính nào sau đây
A. có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu nào sau đây nói về khi lý tưởng không đúng
A. khí lý tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua
B. khí lý tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình chứa.
C. khí lý tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
D. khí lý tưởng là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về các hiện tượng bề mặt của chất lỏng
A. lực căng mặt ngoài có chiều làm tăng diện tích bề mặt chất lỏng.
B. ống mao dẫn có đường kính trong càng nhỏ thì độ hạ của mực chất lỏng trong ống càng sâu.
C. lực căng mặt ngoài luôn có phương tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng.
D. hệ số căng mặt ngoài phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ chất lỏng.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự động đặc
A. với cùng một chất, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.
A. sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
A. trong suốt quá trình động đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
A. nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
Động năng của một vật là đại lượng không có tính chất nào sau đây
A. vô hướng.
B. không âm
C. không đổi đối với hệ qui chiếu khác nhau
D. tương đối
Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
A. nhiệt độ
B. thể tích của chất lỏng
C. diện tích mặt thoáng của chất lỏng
D. gió
Trong các tập hợp ba đại lượng dưới đây, tập hợp nào xác định trạng thái của một lượng khí xác định
A. thể tích, áp suất, khối lượng.
B. thể tích, nhiệt độ, áp suất
C. nhiệt độ, thể tích, khối lượng.
D. khối lượng, nhiệt độ, áp suất
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của công
A. J
B. Ws
C. Ns
D. Nm
Vector động lượng của một chất điểm chuyển động tròn đều có
A. hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
B. hướng và độ lớn không đổi.
C. cả hướng và độ lớn đều thay đổi.
D. hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng phụ thuộc vào
A. bản chất và nhiệt độ chất lỏng.
B. thể tích và khối lượng của chất lỏng.
C. nhiệt độ và thể tích của chất lỏng.
D. Khối lượng và nhiệt độ của chất lỏng.
Động năng của một vật không thay đổi khi hợp lực tác dụng lên vật
A. ngược hướng với vận tốc vật.
B. cùng hướng với vận tốc vật.
hợp với vận tốc một góc bất kỳ nào đó (khác 90O).
vuông góc với vận tốc vật
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô bảo toàn
A. Ô tô chuyển động nhanh dần đều trên đường thẳng nằm ngang.
B. Ô tô đang giảm tốc.
C. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường dốc có ma sát.
D. Ô tô đang chuyển động tròn đều.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm
A. Có sinh công, dương hay âm tuỳ trường hợp.
B. Không sinh công.
C. Sinh công âm.
D. Sinh công dương.
Một vật được thả rơi tự do từ một mái nhà. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Vật có cơ năng giảm.
B. Vật có thế năng giảm, động năng tăng.
C. Vật có cơ năng tăng.
D. Vật có động năng giảm, thế năng tăng.
Phát biểu nào sau đây phù hợp với quá trình nung nóng khí đẳng tích
A. DU =A ; A<0.
B. DU=Q ; Q>0.
C. DU=A; A>0.
D. DU =Q; Q<0
.
Đăc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình
A. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Có tính dị hướng.
C. Có cấu trúc tinh thể.
D. Có tính đẳng hướng.
Chọn phát biểu sai. Đối với một khối lượng khí trong xi lanh
A. Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng của chất khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Trong quá trình đẳng nhiệt, khối lượng riêng của chất khí tỉ lệ thuận với áp suất.
C. Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng của chất khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đẳng tích, khối lượng riêng của chất khí không dổi.
Chọn phát biểu sai
A. Giá của vector lực hợp với giá của vector vận tốc một góc nhọn thì công của lực là công phát động.
B. Vector lực ngược hướng với vector vận tốc thì công của lực có độ lớn lớn nhất.
C. Vector lực cùng hướng với vector vận tốc thì công của lực có độ lớn lớn nhất.
D. Giá của vector lực vuông góc với giá của vector vận tốc thì công của lực là công cản.
Khi làm giản nở khí đẳng nhiệt thì
A. Áp suất khí tăng lên.
B. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm
D. Khối lượng rieng của khí tăng lên.
Chọn câu sai. Động năng của vật không thay đổi khi vật
A. Chuyển động cong đều.
B. Chuyển động tròn đều.
C. Chuyển động thẳng đều.
C. Chuyển động thẳng đều.
Tăng nhiệt độ của khối khí lí tưởng lên 2 lần, giữ áp suất không đổi thì tỉ số T/V của khí
A. giảm 2 lần.
B. Không thay đổi
C. Tăng 2 lần.
D. Tăng 4 lần
Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng
A. làm tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng.
B. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang.
C. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định
D. làm giảm diện tích mặt thoáng chất lỏng
Chọn câu đúng
A. khi một vật chuyển động thẳng đều, các lực tác dụng lên vật không thực hiện công.
B. công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
C Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có hai yếu tố: lực tác dụng độ dời của vật chịu tác dụng lực.
D. Lực là đại lượng vectơ, nên công cũng là đại lượng đại lượng vectơ .
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự động đặc của chất rắn kết tinh
A. sự động đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
B trong suốt thời gian động đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
C. trong suốt thời gian động đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
D. nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
Chất rắn vô định hình có đặc điểm là
A. có nhiệt nóng chảy không xác định
B. có dạng hình học xác định.
C. có tính dị hướng.
D. có cấu trúc tinh thể.
Một vật chuyển động với tốc độ 2m/s thì có động năng 10J. Nếu vật chuyển động với tốc độ 6m/s thìđộng năng của nó bằng:
A. 30J
B. 60J
C. 90J
D. 20J
Tích áp suất p và thể tích V của một khối khí lí tưởng xác định thì
A. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
D. tỉ lệ thuận với nhiệt độ xenxiut.
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình vật rơi
A. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
B. động năng giảm.
C. thế năng tăng.
D. cơ năng không đổi.
Một vật được kéo chuyển động trên sàn nằm ngang bằng một lực kéo có độ lớn 15N hợp với phương ngang góc 300. Vật chuyển động được quãng đường 10m. Công của lực kéo là
A.150 căn 31J
B. 150J
C. 75J
D. 75 căn 31J
Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong một xi lanh, biết khí truyền ra môi trường xung quanhnhiệt lượng 50J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 250J
B. 200J
C. 100J
D. 150J
Trong các hiện tượng sau đây. Chọn câu đúng
I. Mặt chất lỏng ở gần thành bình là mặt lồi.
II. Mặt chất lỏng ở gần thành bình là mặt lõm
III. Chất lỏng trong mao quản dâng lên so với mặt chất lỏng trong bình chứa.
IV. Chất lỏng trong mao quản hạ xuống so với mặt chất lỏng trong bình chứa.
A. II và III.
B. II và IV
C. I và IV
D. I và III.
Một vật khối lượng 200g trượt từ chân lên đỉnh của mặt phẳng nghiêng cao 50cm, lấy g=10m/s2. Công của trong lực khi thực hiện chuyển động trên là
A. 1J
B. -1KJ
C. 100J
D. -1J
Chất lỏng không có đặc điểm nào sau đây
A. Chất lỏng có thể tích và hình dạng phụ thuộc vào hình dạng bình chứa.
B. Chất lỏng có dạng hình cầu khi ở trạng thái không trọng lượng.
C. Chất lỏng có thể tích xác dịnh, còn hình dạng không xác định.
D. Chất lỏng khi ở gần mặt đất có hình dạng bình chứa là do tác dụng của trọng lực.
Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về công cơ học
A. công của lực cản luôn có giá trị âm
B. công của trọng lực phụ thuộc vào hình dạng đường đi
C. công của lực hướng tâm luôn bằng không
D. công là đại lượng vô hướng
