wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí - lí thuyết

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

2.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

3.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc A. Chuyển động có

a)

gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.

b)

gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.

c)

a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.

d)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

4.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

5.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có

a)

quỹ đạo là đường cong bất kì.

b)

độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

c)

quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

d)

vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.

6.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi.

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

7.

Câu 7. Chọn phát biểu đúng:

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lón hcm gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

8.

Câu 8. Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

a)

vectơ gia tốc tức thời.

b)

vectơ gia tốc trung bình,

c)

vectơ vận tốc tức thời.

d)

vectơ vận tốc trung bình.

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc có giá trị dương

b)

Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc a cùng dấu với vận tốc v

c)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các véc tơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau

d)

Trong chuyển động thẳng có vận tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều

10.

Câu 10. Trong chuyển động biến đổi đều, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

tích v.a > 0.

b)

a luôn dương,

c)

v tăng theo thời gian.

d)

a luôn ngược dấu với v.

11.

Câu 11. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì

a)

v luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

tích a.v luôn dương.

d)

tích a.v luôn âm.

12.

Câu 12. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:v = v0 + at thì:

a)

a luôn luôn dương

b)

a luôn luôn cùng dấu với v

c)

a luôn ngược dấu với v

d)

v luôn luôn dương

13.

Câu 13. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi

b)

Gia tốc của chuyển động không đổi

c)

Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

d)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

14.

Câu 14. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?

a)

Tích số a.v không đổi

b)

Gia tốc a không đổi

c)

Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian

d)

Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian

15.

Câu 2. Chọn phát biểu sai:

a)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

16.

Câu 2. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x = −2t2 + 15t +10. Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét. Vật này chuyển động

a)

nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox.

b)

chậm dần đều theo chiều dưong rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.

c)

nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox.

d)

chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.

17.

Một chất điểm chuyển động của một chất điếm dọc theo trục Ox có phương trình chuvển động là x = − 2t2 + 5t + 10 (x tính bằng m ; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động

a)

nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 10 m/s.

b)

nhanh dần đều với gia tốc là a = 2 m/s2.

c)

chậm dần đều với gia tốc a = − 2 m/s2.

d)

chậm dần đều với vận tốc đầu là v0 = 5 m/s.

18.

Phương trình chuyển động của 1 chất diểm có dạng: (x có đơn vị là m , t có đơn vị là giây)

a)

Nhanh dần đều rồi chậm dần theo chiều dương của trục Ox

b)

Nhanh dần đều rồi chậm dần theo chiều âm của trục Ox

c)

Nhanh dần đều theo chiều dương rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox

d)

Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

19.

Cho phương trình của 1 chuyển động thẳng như sau: x = t4 - 4t + 10 (m, s). Có thể suy ra các phương trình này kết quả nào dưới đây?

a)

Gia tốc của 1 chuyển động là 1m/s2

b)

Tọa độ đầu của vật là 10 m

c)

Khi bắt đầu xét thì chuyển động là nhanh dần đều

d)

Đây là chuyển động thẳng đều

20.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

nhanh dần đều.

21.

Chọn phát biểu sai.

a)

Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

b)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

22.

Tại M cách mặt đất ở độ cao h, một vật được ném thẳng đúng lên đến vị trí N cao nhất rồi rơi xuống qua P có cùng độ cao với M. Bỏ qua mọi lực cản thì

a)

tại N vật đạt tốc độ cực đại.

b)

tốc độ của vật tại M bằng tốc độ của vật tại P.

c)

tốc độ của vật tại M lớn hơn tốc độ của vật tại P.

d)

tốc độ của vật tại M nhỏ hơn tốc

23.

Một viên bi được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0. Khi viên bi chuyển động, đại lượng có độ lớn không đổi là

a)

gia tốc.

b)

tốc độ.

c)

thế năng.

d)

vận tốc.

24.

Trong trường hợp nào dưới đây, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động?

a)

Vật rơi tự do.

b)

Vật bị ném theo phương ngang.

c)

Vật chuyển động với gia tốc bằng không.

d)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

25.

Chọn ý sai. Vật rơi tự do

a)

có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

b)

có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới

c)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

khi rơi trong không khí.

26.

Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

a)

Một cánh hoa rơi.

b)

Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

c)

Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đúng.

d)

Một vận động viên nhảy dù.

27.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đúng, chiều từ trên xuống.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác 0.

28.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

c)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

d)

Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.

29.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.

b)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối.

c)

Gia tốc rơi tự do thay đối theo vĩ độ.

d)

Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi.

30.

Vật rơi tự do

a)

khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.

b)

khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

c)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực

d)

khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.

31.

Thí nghiệm của nhà bác học Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống của nhà bác học Niutơn chứng tỏ. Kết quả nào sau đây là đúng

a)

Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng

b)

Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

c)

Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhau

d)

Rơi tự do là chuyển động đều

32.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là sự rơi tự do?

a)

Ném một hòn sỏi thẳng đứng lên cao

b)

Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang

c)

Thả một hòn sỏi rơi xuống

d)

Ném một hòn sỏi theo phương xiên một góc

33.

Một quả cầu ném thẳng đứng lên trên. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

b)

Vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0

c)

Vận tốc khác 0, gia tốc khác 0

d)

Vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0

34.

Từ công thức về rơi tự do không vận tốc đầu, ta suy ra vận tốc của vật rơi thi:

a)

Tỷ lệ với căn số bậc 2 của đoạn đường rơi

b)

Tỷ lệ nghịch với đoạn đường rơi

c)

Tỷ lệ thuận với đoạn đường rơi

d)

Tỷ lệ bình phương của đoạn đường rơi

35.

Một học sinh đứng lan can tầng bốn ném quả cầu thẳng đứng lên trên , tiếp theo đó ném tiếp quả cầu thẳng đứng xuống dưới với cùng tốc độ. Bỏ qua sức cản của không khí, quả cầu nào chạm mặt đất có tốc độ lớn hơn?

a)

Quả cầu ném lên

b)

Quả cầu ném xuống

c)

Cả hai quả cầu chạm đất có cùng tốc độ

d)

Không xác định được vân tốc quả cầu vì thiếu độ cao

36.

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

m và v.

b)

m và h.

c)

v và h.

d)

m, v và h.

37.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường tròn.

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol.

38.

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?

a)

Quả cầu I chạm đất trước

b)

Quả cầu II chạm đất trước

c)

Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc

d)

Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.

39.

Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang, người ta thả một vật rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

b)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

c)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.

d)

Vị trí chạm đất ở ngay phía dưới máy bay theo phương thẳng đứng.

40.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

41.

Một máy bay trực thăng đang lên thẳng đứng với vận tốc không đổi v0. Từ máy bay, một vật khối lượng m được ném qua cửa sổ, bỏ qua sức cản của không khí, vật sẽ:

a)

Chuyển động sang phương ngang rồi rơi xuống nhanh dần

b)

Hoàn toàn không đi lên nhưng ngay lập tức bắt đầu đi xuống đất.

c)

Di chuyển xuống với vận tốc không đổi.

d)

Ban đầu bay lên với vận tốc v0, sau đó tốc độ giảm dần và dừng lại và cuối cùng đi xuống với tốc độ tăng dần.

42.

Một pháo sáng được thả ra từ máy bay đang bay đều theo phương thẳng nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí, pháo sáng sẽ chuyển động ra sao?

a)

Bay phía sau máy bay trên cùng mặt ngang.

b)

Giữ thẳng đứng dưới máy bay

c)

Di chuyển phía trước máy bay trên cùng mặt ngang

d)

Phụ thuộc vào độ nhanh theo mặt ngang của máy bay.

43.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó

a)

sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

b)

luôn đứng yên.

c)

đang rơi tự do.

d)

có thể chuyển động chậm dần đều.

44.

Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào vật

a)

chuyển động tròn đều.

b)

rơi tự do.

c)

chuyển động nhanh dần đều.

d)

đứng yên.

45.

Câu 3. Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Khi không có lực tác dụng thì các vật sẽ đứng yên.

b)

B. Vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

D. Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

46.

Câu 4. Cho các phát biểu sau:

1. Định luật I Niu− tơn còn được gọi là định luật quán tính.

2. Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình.

3. Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

4. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.

Số phát biểu đúng

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

47.

Câu 5. Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

A. ngả người sang bên trái.

b)

B. ngả người về phía sau.

c)

C. đỗ người về phía trước

d)

D. ngả người sang bên phải.

48.

Câu 6. Trường hợp nào sau đây vật chuyển động theo quán tính?

a)

A. Vật chuyển động tròn đều.

b)

B. Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

49.

Câu 7. Khối lượng được định nghĩa là đại lượng

a)

A. đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

b)

B. đặc trưng cho mức quán tính cửa vật.

c)

C. đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật.

d)

D. tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật.

50.

Câu 8. Quán tính của một vật phụ thuộc vào

a)

A. lực tác dụng lên vật.

b)

B. thể tích của vật.

c)

C. mật độ khối lượng vật.

d)

D. khối lượng vật.

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Nếu thôi tác dụng lực vào vật thì vật dừng lại.

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng tác dụng của lực

d)

Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có lực tác dụng vào vật.

52.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

53.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực

54.

Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều khi

a)

chỉ chịu tác dụng của một lực

b)

các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau.

c)

các lực tác dụng vào vật có độ lớn không đổi.

d)

chịu tác dụng của hai lực bằng nhau về độ lớn.

55.

Một vật nằm yên trên mặt bàn là do

a)

vật chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.

b)

không có lực tác dụng lên vật.

c)

các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ.

d)

lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn.

56.

Phát biểu nào sau đây về lực là đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng lên vật, vật không chuyển động.

b)

Khi lực tác dụng lên vật đổi chiều thì vận tốc của vật cũng đổi chiều.

c)

Lực làm cho vật bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc của vật.

d)

Khi lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật luôn tăng dần.

57.

Kết luận nào sau đây là không chính xác

a)

Hướng của lực có hướng trùng với hướng của gia tốc mà lực đã truyền cho vật

b)

Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau

c)

Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động

d)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất là do các lực tác dụng lên vệ tinh cân bằng nhau

58.

Gia tốc của một vật

a)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.

b)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng vật.

d)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.

59.

Lực được biểu diễn bằng một vectơ cùng phương,

a)

cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

cùng chiều chuyển động.

c)

cùng chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.

d)

trái chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.

60.

Dưới tác dụng của lực F có độ lớn và hướng không đổi, một vật có khối lượng m sẽ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Khi thay đổi khối lượng của vật thì

a)

gia tốc a của vật không đổi.

b)

vận tốc v của vật không đổi.

c)

gia tốc của vật có độ lớn thay đổi.

d)

tính chất chuyển động của vật thay đổi.

61.

Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó

a)

vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

b)

vận tốc của vật giảm 2 lần.

c)

gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

d)

gia tốc của vật giảm 2 lần.

62.

Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là

a)

nhanh dần đều.

b)

thẳng đều.

c)

chậm dần đều.

d)

nhanh dần.

63.

Một tên lửa khi chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động sẽ chuyển động

a)

nhanh dần.

b)

nhanh dần đều.

c)

thẳng đều.

d)

chậm dần đều.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.

b)

Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.

c)

Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần đều.

d)

Hợp lực tác dụng lên vật không đổi thì vật chuyển động thẳng đều.

65.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

có phương khác nhau.

d)

cùng chiều nhau.

66.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực cân bằng

b)

luôn xuất hiện đồng thời.

c)

cùng phương.

d)

cùng bản chất.

67.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực trực đối.

b)

cùng độ lớn.

c)

ngược chiều nhau.

d)

có thể tác dụng vào cùng một vật.

68.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà tác dụng lực người đó như thế nào?

a)

hướng sang phải

b)

hướng xuống

c)

hướng lên

d)

hướng sang trái.

69.

Một người đi bộ, lực tác dụng đế người đó chuyển động về phía trước là lực

a)

chân tác dụng vào cơ thể người.

b)

cơ thể người tác dụng vào chân

c)

bàn chân tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào bàn chân.

70.

Trong trò chơi kéo co thì

a)

người thắng kéo người thua một lực lớn hơn.

b)

người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắng

c)

người thua kéo người thắng một lực bé hơn.

d)

người thắng có thể kéo người thua một lực lớn hơn và cũng có thể bé hơn.

71.

Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do

a)

lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau.

b)

người thắng kéo người thua một lực lớn người thua kéo người thắng

c)

người thua kéo người thắng một lực bé hơn

d)

lực căng dây hai bên khác nhau.

72.

Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Búa tác dụng lên đinh một lực lớn hơn đinh tác dụng lực lên búa

b)

Chỉ có búa tác dụng lực lên đinh.

c)

Búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực bằng nhau.

d)

Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được gia tốc.

73.

Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về định luật I Niutơn?

a)

Định luật I Niutơn còn gọi là định luật quán tính

b)

Định luật I Niutơn chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn.

c)

Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọ là hệ qui chiếu quán tính

d)

Định luật I Niutơn cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật

74.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

Khi bút máy bị tắc mực người ta vẫy mực để mực văng ra.

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ

c)

Ôtô đang chuyển động thìtawts máy nó vẫn chạy thêm 1 đoạn nữa rồi mới dừng lại

d)

Một người đứng trên xe buýt , xe hãm phanh đột ngột , người có xu hướng nagx về phía trước