wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10 Ôn tập Chương Chất Khí

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

2.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

3.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

4.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

5.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

6.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

7.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

8.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

9.

Câu 1. Điền từ vào chổ trống: “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ………. chỉ tương tác khi ……….gọi là khí lí tưởng “

a)

chất điểm, va chạm

b)

chất điểm, hút nhau

c)

nguyên tử, hút nhau

d)

nguyên tử, va chạm

10.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

11.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

12.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

13.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

14.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

15.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.

b)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.

c)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.

d)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.

17.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...

a)

Nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ.

c)

Thể tích.

d)

Khối lượng khí.

18.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.

19.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình bất kỳ

20.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
21.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

22.

Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105N/m2, nhiệt độ 27°C. Thể tích bình xấp xỉ bao nhiêu?

a)

2,5 lít

b)

2,8 lít

c)

25 lít

d)

27,7 lít

23.

Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105 N/m, nhiệt độ 27°C. Nung bình đến khi áp suất khí là 5.105 N/m2. Nhiệt độ khí sau đó là:

a)

127°C

b)

60°C

c)

635°C

d)

1227°C

24.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 60°C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần:

a)

2,78

b)

3,2

c)

2,24

d)

2,85

25.

Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32°C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng:

a)

97°C

b)

652°C

c)

1552°C

d)

132°C

26.

Câu nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng ?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau

27.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí ?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

28.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

29.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}

c)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}

d)

p ~ V

30.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ

a)

p ~ t

b)

p1T1= p2T2\frac{p_1}{T_1}=\ \frac{p_2}{T_2}

c)

pt\frac{p}{t} = hằng số

d)

p1p2= T2T1\frac{p_1}{p_2}=\ \frac{T_2}{T_1}

31.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

32.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

33.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2 = 7 lít

b)

V2 = 8 lít

c)

V2 = 9 lít

d)

V2 = 10 lít

34.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa.

b)

3.105 Pa.

c)

4. 105 Pa.

d)

5.105 Pa.

35.

Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

a)

p2 = 105. Pa.

b)

p2 = 2.105 Pa.

c)

p2 = 3.105 Pa.

d)

p2 = 4.105 Pa.

36.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

a)

T = 300 0K.

b)

T = 540K.

c)

T = 13,5 0K.

d)

T = 6000K.

37.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa

b)

2. 105 Pa

c)

2,5.105 Pa

d)

3.105 Pa

38.

Một cái bơm chứa 100  cm3cm^3   không khí ở nhiệt độ 27 °C\degree C   và áp suất 10510^5 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3cm^3   và nhiệt độ tăng lên tới 327 °C\degree C   thì áp suất của không khí trong bơm là:

a)

p2p_2  =  7.1057.10^5  Pa

b)

p2p_2  =  8.1058.10^5  Pa

c)

p2p_2  =  9.1059.10^5  Pa

d)

p2p_2  =  10.10510.10^5  Pa

39.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :

a)

400K

b)

420K

c)

600K

d)

150K

40.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)

p ~ T

b)

p ~ t

c)

pT\frac{p}{T} = hằng số

d)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}

41.

Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích sẽ

a)

không đổi

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

42.

Xylanh chứa một lượng khí có thể tích 100 cm3cm^3   ở nhiệt độ 57 °C\degree C  . Khi pittong nén khí trong xylanh cho thể tích giảm xuống còn 60  cm3cm^3  và áp suất tăng 3 lần, khi đó nhiệt độ khí là:

a)

594  °C\degree C  

b)

321  °C\degree C  

c)

102,6  °C\degree C  

d)

285  °C\degree C  

43.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 cm3cm^3  khí Hidro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 °C\degree C . Thể tích lượng khí nêu trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 °C\degree C )  là:

a)

55,7  cm3cm^3  

b)

54,2  cm3cm^3  

c)

44,9  cm3cm^3   

d)

46,1  cm3cm^3  

44.

Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8. 10510^5  Pa và nhiệt độ 37 °C\degree C . Sau khi bị nén thể tích giảm 5 lần và nhiệt độ tăng gấp đôi. Áp suất của khí cuối quá trình nén là:

a)

4,5. 10510^5  Pa

b)

8. 10510^5  Pa

c)

2,4. 10510^5  Pa

d)

2. 10510^5  Pa 

45.

Chọn phát biểu sai. Đối với một lượng khí nhất định

a)

Khi nhiệt độ không đổi thì áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Khi nhiệt độ và thể tích không đổi thì áp suất không đổi

c)

Khi thể tích không đổi thì áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ với nhiệt độ

46.

Một xylanh chứa 150 cm3cm^3 khí ở áp suất 2. 10510^5  Pa. Pittong nén khí trong xylanh xuống còn 100 cm3cm^3  . Coi nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong xylanh lúc này là: 

a)

4. 10510^5  Pa

b)

1,33. 10510^5  Pa

c)

3. 10510^5  Pa

d)

2,5. 10510^5  Pa

47.

Một xylanh chứa khí ở áp suất 1,5atm. Pittong nén khí trong xylanh sao cho thể tích giảm còn một nửa, nhiệt độ không đổi, khi đó áp suất khí trong xylanh sẽ là:

a)

3 atm

b)

2,5 atm

c)

0,75 atm

d)

2 atm

48.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

49.

Cho các đồ thị trên, đồ thị nào mô tả quá trình đẳng nhiệt

a)

Các đồ thị I và II

b)

Các đồ thị II và III

c)

Các đồ thị I; II; III; IV

d)

Các đồ thị I, II, III

50.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Ở nhiệt độ không đổi, thể tích V và áp suất p của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhau

b)

Với một lượng khí ở thể tích không đổi, áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Vận tốc trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc nhiệt độ

d)

Khi áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

51.

Một bình chứa khí có dung tích 5l chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C. Áp suất trong bình là bao nhiêu?

a)

2,24 atm

b)

3,24 atm

c)

4,25 atm

d)

3,26 atm

52.

Quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong một bình không đậy kín

b)

Bóp bẹp quả bóng bay

c)

Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pittông

d)

Phơi nắng quả bóng đá đã bơm căng

53.

Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

a)

0,5 atm

b)

1 atm

c)

1,5 atm

d)

Một đáp số khác

54.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo chất

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng , các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

c)

Các nguyên tử ,phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử , phân tử khí là rất yếu

b)

Khi các phân tử khí ở gần nhau, lực hút mạnh hơn lực đẩy

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén dễ dàng

56.

Trong xylanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 khí ở áp suất 1atm và nhiệt độ 270C. Pittông nén xuống làm thể tích khí giảm bớt 1,8dm3 và áp suất tăng lên thêm 14atm. Tính nhiệt độ khí trong xylanh lúc này.

a)

1350 K

b)

450 K

c)

1080 K

d)

150 K

57.

Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt đến áp suất 3,5at. Khi đó thể tích của lượng khí này là:

a)

5 m3

b)

0,5 m3

c)

0,2 m3

d)

2 m3

58.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng:

a)

Chuyển động của phân tử do lực tương tác của phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

59.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Các chất được cấu tạo một cách gián đoạn.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

60.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Gây áp suất lên thành bình.

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

61.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

62.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p, 3l, 270K). Giá trị của p là:

a)

8 atm.

b)

2 atm.

c)

4,5 atm.

d)

5 atm.

63.

Ở 7°C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:

a)

273°C

b)

273°K

c)

280°C

d)

280°K

64.

Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất 1atm. Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:

a)

40,5°C

b)

420°C

c)

147°C

d)

87°C

65.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:

a)

500°C

b)

227°C

c)

450°C

d)

380°C

66.

Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32°C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng:

a)

97°C

b)

652°C

c)

1552°C

d)

132°C

67.

Một bình chứa khí Hyđrô nén có dung tích 20 lít ở nhiệt độ 27°C được dùng để bơm khí vào 100 quả bóng, mỗi quả bóng có dung tích 2 lít. Khí trong quả bóng phải có áp suất 1 atm và ở nhiệt độ 17°C. Bình chứa khí nén phải có áp suất bằng:

a)

10atm

b)

11atm

c)

17atm

d)

100atm

68.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:

a)

3,6m^3

b)

4,8m^3

c)

7,2m^3

d)

14,4m^3

69.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

a)
b)
c)
d)
70.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

71.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

72.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:

a)

Nước đông đặc thành đá

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại

73.

Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 atm, 300K. Khi pit tong nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12l. Xác định nhiệt độ của khí nén.

a)

400K

b)

420K

c)

320K

d)

350K