wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ II_Vật lý

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhà máy điện nào thường gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất ?

a)

 Nhà máy phát điện gió.

b)

Nhà máy phát điện dùng pin mặt trời.

c)

 Nhà máy thuỷ điện.

d)

 Nhà máy nhiệt điện .

2.

Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây dẫn có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thể U, công thức xác định công suất hao phí Php do tỏa nhiệt là:

a)

Php= U.RU2\frac{U.R}{U^2}  

b)

Php= P2.RU2\frac{P^2.R}{U^2}  

c)

Php= P2.RU\frac{P^2.R}{U}  

d)

Php= U.R2U2\frac{U.R^2}{U^2}  

3.

 Khi chuyến điện áp từ đường dây cao thế xuống điện áp sử dụng thì cần dùng:

a)

Biến thế tăng điện áp.

b)

 Biến thế giảm điện áp

c)

Biến thế ổn áp.

d)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.

4.

Trên cùng một đường dây tải đi cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

a)

tăng 10210^2 lần

b)

giảm 10210^2 lần

c)

tăng 10410^4 lần

d)

giảm 10410^4  lần

5.

 Cùng công suất điện P được tài đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là:

a)

Lớn hon 2 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần.

c)

Nhỏ hơn 4 lần.

d)

Lớn hơn 4 lần

6.

Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100000kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ. Biết hiệu suất truyền tải là 90%. Công suất hao phí trên đường truyền là:

a)

10 000kW

b)

1 000kW

c)

100kW

d)

10kW

7.

Người ta truyền tải một công suất điện 1MW bằng một đường dây có điện trở 200 Ω\Omega . Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 200kV. Công suất hao phí trên đường dây là:

a)

50W

b)

500W

c)

10 000W

d)

5 000W

8.

Người ta cần truyền một công suất điện 200kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000V trên đường dây có điện trở tổng cộng là 20 Ω\Omega  . Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là :

a)

40V

b)

400V

c)

80V

d)

800V

9.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

10.

Máy biến thế có cuộn dây

a)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

b)

Đưa điện vào là cuộn cung cấp.

c)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.

d)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

11.

Một máy biến thể có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thể ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ:

a)

Giảm 3 lần.

b)

 Tăng 3 lần.

c)

Giảm 6 lần.

d)

Tăng 6 lần.

12.

Để tăng hiệu điện thế từ U = 25 000V lên đến hiệu điện thế U = 500 000v, thì phải dùng máy biến thế có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

a)

0,005

b)

0,05

c)

0,5

d)

5

13.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

50V

b)

120V

c)

12V

d)

 60V

14.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 110V và 220V. Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp là 110 vòng, thì số vòng dây cuộn sơ cấp

a)

2200 vòng

b)

550 vòng

c)

220 vòng

d)

55 vòng

15.

 Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng là 125 vòng và 600 vòng. Sử dụng máy biến thế này

a)

 Chỉ làm tăng hiệu điện thế.

b)

Chỉ làm giảm hiệu điện thế.

c)

Có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.

d)

Có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện thế.

16.

Với : n1, n2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp; U1, U2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thức không đúng là:

a)

U1U2=n1n2\frac{U1}{U2}=\frac{n1}{n2}  

b)

U1 . n1= U2 . n2

c)

U2= U1.n2n1\frac{U1.n2}{n1}  

d)

U1= U2.n1n2\frac{U2.n1}{n2}  

17.

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt sẽ

a)

Luôn giảm.

b)

Luôn tăng.

c)

 Biến thiên.

d)

Không biến thiên.

18.

Để truyền đi cùng một công suất điện, với cùng một hiệu điện thế, nếu đường dây tải điện có chiều dài tăng gấp đôi thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng lên gấp bốn

d)

Giữ nguyên không đổi

19.

Nguyên tắc sử dụng máy biến thế khi truyền tải điện năng đi xa từ nhà máy điện về nơi sử dụng thì cần phải lắp:

a)

Biến thể tăng điện áp.

b)

Biến thế giảm điện áp.

c)

 Biến thế ổn áp.

d)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.

20.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 220V và 12V. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp

a)

240 vòng

b)

60 vòng

c)

24 vòng

d)

6 vòng

21.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

22.

Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

 Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây rất lớn.

b)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây được giữ không tăng.

c)

Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

23.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đối chiếu?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

24.

Khi nào thì dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

Nam châm đang chuyển động thì dừng lại.

b)

 Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại đang

giảm thì tăng.

d)

 Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.

25.

Chọn câu trả lời đúng: Ampe kể xoay chiều dùng để đo

a)

Giá trị cực đại của cường độ của dòng điện xoay chiều.

b)

Giá trị cực tiêu của cường độ của dòng điện xoay chiều.

c)

Giá trị trung bình của cường độ của dòng điện xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của cường độ của dòng điện xoay chiều.

26.

Trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho nam châm chuyển động lại gần cuộn dây.

b)

Cho cuộn dây quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ.

c)

Đặt thanh nam châm vào trong lòng cuộn dây rối cho cả hai đều quay quanh một trục.

d)

Đặt một thanh nam châm hình trụ trước một cuộn dây, vuông góc với tiết diện cuộn dây rồi cho thanh nam châm quay quanh trục của nó.

27.

Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín, các đường sức từ bị cuộn dây cắt ngang.

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức của từ trường.

c)

Liên tục cho một cực của nam châm lại gần rồi ra xa một đầu cuộn dây dẫn kín.

d)

Đặt trục Bắc Nam của thanh nam châm trùng với trục của một cuộn dây rối cho nam châm quay quanh trục đó.

28.

Trên cùng một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới hiệu điện thể 100000v. Phải dùng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây này là bao nhiêu để công suất hao phí vì tỏa nhiệt giảm đi hai lần?

a)

200 000V

b)

400 000V

c)

141 000V

d)

50 000V

29.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

 Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

 Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

30.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi:

a)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luôn luôn tăng.

b)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luôn luôn giảm.

c)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng, giảm.

d)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luôn luôn không đổi.

31.

Chọn câu trả lời đúng.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thể hiện tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bút thử điện khi cắm vào ổ điện làm sáng đèn.

b)

Nam châm điện hút được đinh sắt.

c)

 Bếp điện nóng đỏ khi cho dòng điện chạy qua.

d)

Quạt điện quay khi cắm điện.

32.

Chọn câu phát biểu đúng về tác dụng của dòng điện xoay chiều.

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yêu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng hóa học như dòng điện một chiêu.

33.

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thể đặt vào hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thể đặt vào hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thể đặt vào hai đầu dây.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

34.

Trong các phương án sau đây, phương án nào làm giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là tốt nhất?

a)

Giảm tiết diện dây dẫn.

b)

Tăng chiều dài dây dẫn.

c)

Tăng tiết diện dây dẫn.

d)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

35.

 Chọn câu đúng. Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

36.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d> 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

37.

Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là

a)

Ảnh thật lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo nhỏ hơn vật.

38.

Khi tia sáng đi từ trong không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì

a)

không thể đồng thời xảy ra hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ ánh sáng.

b)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

c)

chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng.

d)

có thể đồng thời xảy ra hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ ánh sáng.

39.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

40.

Biểu hiện của mắt cận là

a)

không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

 nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

41.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

b)

ta khúc xạ và điểm tới.

c)

 tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

d)

tia khúc xạ và tia tới.

42.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A'B' nhỏ hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một khoảng

a)

OA = 2f.

b)

OA >2f.

c)

OA = f.

d)

OA <f.

43.

Mắt của một người già có khoảng cực viễn là 50cm. Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính

a)

phân kỳ có tiêu cự 50cm.

b)

 phân kỳ có tiêu cự 25cm.

c)

hội tụ có tiêu cự 50cm.

d)

hội tụ có tiêu cự 25cm.

44.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A'B' là

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

c)

 ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiêu, và lớn hơn vật.

45.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

46.

Ảnh của một vật trong máy ảnh có vị trí

a)

nằm sau phim.

b)

nằm trên vật kính.

c)

nằm trên phim.

d)

nằm sát vật kính.

47.

Sự điều tiết mắt là sự thay đổi

a)

Vị trí của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

 Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật cùng chiều với vật xuất hiện rõ nét trên

màng lưới.

c)

Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật lớn hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

d)

Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới.

48.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A'B' có độ cao là họ thì

a)

h<h.

b)

h=h'.

c)

h= 2h'.

d)

h' = 2h.

49.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d= 2f thì ảnh A'B'của AB qua thấu kính có tính chất

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

 ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.

c)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

50.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

48 cm.

b)

16 cm.

c)

32 cm.

d)

8 cm.

51.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm.

a)

ảnh thu được là ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

52.

 Khoảng nhìn rõ của mắt cận

a)

nhỏ hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão.

b)

bằng khoảng nhìn rõ của mắt bình thường.

c)

bằng khoảng nhìn rõ của mắt lão.

d)

lớn hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão.

53.

Tác dụng của kính lão là

a)

thay đổi võng mạc của mắt.

b)

thay đổi thể thủy tinh của mắt.

c)

để nhìn rõ vật ở xa mắt.

d)

để nhìn rõ vật ở gần mắt.

54.

Về phương diện tạo ảnh, mắt và máy ảnh có tính chất giống nhau là

a)

Tạo ra ảnh cùng chiều, bé hơn vật.

b)

Tạo ra ảnh thật, bé hơn vật.

c)

Tạo ra ảnh cùng chiều, lớn hơn vật.

d)

Tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật.

55.

Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ ngắn nhất của mắt?

a)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.

b)

Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

c)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến cực viễn.

d)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn.

56.

Kính lão chữa được mắt lão vì

a)

tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng nhìn rõ của mặt.

b)

tạo ảnh thật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

c)

tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

tạo ảnh ảo nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

57.

Trong máy ảnh cơ học, để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim, người ta thường

a)

thay đổi tiêu cự của vật kính và giữ phim, vật kính đứng yên.

b)

 thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa vật kính ra xa hoặc lại gần

phim.

c)

thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa phim ra xa hoặc lại gần vật

kính.

d)

đồng thời thay đổi vị trí của cả vật kính và phím sao cho khoảng cách giữa chúng không đổi.

58.

Phim trong máy ảnh có chức năng

a)

ghi lại ảnh thật của vật.

b)

 tạo ra ảnh thật của vật.

c)

 tạo ra ảnh ảo của vật.

d)

ghi lại ảnh ảo của vật.

59.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là

a)

thật, luôn cao bằng vật.

b)

 thật, ngược chiều với vật.

c)

thật, luôn lớn hơn vật.

d)

ảo, cùng chiều với vật.

60.

 Khi nói về mắt, cầu phát biểu nào đúng?

a)

Khi quan sát vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất.

b)

Điểm cực viễn là điềm xa nhất mà khi đặt vật tại đó mắt điều tiết mạnh nhất mới nhìn rõ.

c)

Điểm cực cận là điểm gần nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ

được.

d)

Không thể quan sát được vật khi đặt vật ở điểm cực viễn của mắt.

61.

Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào?

a)

Mắt cận, đeo kính phân kì.

b)

Mắt cận, đeo kính hội tụ.

c)

Mắt lão, đeo kính phân kì.

d)

Mắt lão, đeo kính hội tụ.

62.

Đề ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách

a)

Thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

b)

Thay đổi đường kính của con ngươi.

c)

Thay đổi tiêu cự thể thủy tinh của mắt.

d)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thế thủy tinh đến màng lưới.

63.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

Khúc xạ ánh sáng.

b)

Tán xạ ánh sáng.

c)

Phản xạ ánh sáng.

d)

Truyền thắng ánh sáng.

64.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

a)

thấu kính phân kỳ

b)

gương cầu lõm

c)

thấu kính hội tụ

d)

gương cầu lồi

65.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

25cm.

b)

30cm.

c)

15cm.

d)

20cm.

66.

Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là

a)

f= 5m.

b)

 f= 5cm.

c)

f= 5mm.

d)

f= 5dm.

67.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

68.

Điều nào sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn

góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

69.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần

a)

đặt vật sát vào mặt kính.

b)

đặt vật bất cứ vị trí nào.

c)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.

d)

đặt vật trong khoảng tiêu cự.

70.

Mắt tốt khi nhìn vật ở xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật ở

a)

Sau màng lưới của mắt.

b)

Trước tiêu điểm của thể thủy tinh của mắt

c)

Trước màng lưới của mắt

d)

Trên màng lưới của mặt