wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson Objectives and Core Knowledge

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu chuẩn của điện trở trong công thức là gì?

a)

R

b)

U

c)

ρ

d)

I

2.

Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

a)

Ôm (Ω)

b)

Vôn (V)

c)

Ampe (A)

d)

Mét vuông (m²)

3.

Công thức định luật Ohm cho cường độ dòng điện là gì?

a)

I = U·R

b)

I = ρl/S

c)

I = R/U

d)

I = U/R

4.

Trong công thức điện trở R = ρl/S, đại lượng S biểu thị điều gì?

a)

Hiệu điện thế đầu dây

b)

Điện trở suất vật liệu

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

Tiết diện dây dẫn

5.

Nếu chiều dài l của dây tăng gấp đôi và tiết diện S giữ nguyên, điện trở R thay đổi thế nào?

a)

Tăng gấp bốn

b)

Không đổi

c)

Giảm một nửa

d)

Tăng gấp đôi

6.

Một dây có ρ = 1,6×10⁻⁷ Ω·m, l = 2 m, S = 1×10⁻⁶ m². Điện trở của dây là bao nhiêu?

a)

1,6 Ω

b)

0,16 Ω

c)

3,2 Ω

d)

0,32 Ω

7.

Trong mạch một chiều đơn giản, dụng cụ nào đo cường độ dòng điện chạy qua đèn?

a)

Vôn kế mắc song song với đèn

b)

Ampe kế mắc nối tiếp với đèn

c)

Biến trở mắc song song nguồn

d)

Công tắc mắc nối tiếp nguồn

8.

Khi tăng điện trở của đoạn mạch, số chỉ ampe kế thường thay đổi thế nào nếu hiệu điện thế giữa hai đầu không đổi?

a)

Cường độ dòng điện dao động nhẹ

b)

Cường độ dòng điện không đổi

c)

Cường độ dòng điện tăng dần

d)

Cường độ dòng điện giảm xuống

9.

Trong thí nghiệm, để so sánh tác dụng cản trở của điện trở, cần giữ đại lượng nào không đổi giữa các trường hợp?

a)

Thời gian đo bằng đồng hồ

b)

Nhiệt độ của dây dẫn

c)

Giá trị điện trở biến trở

d)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

10.

Phát biểu nào đúng về vai trò của biến trở trong thí nghiệm khảo sát dòng điện?

a)

Dùng để đổi chiều dòng điện

b)

Dùng để điều chỉnh điện trở mạch

c)

Dùng để đo hiệu điện thế nguồn

d)

Dùng để tăng độ nhạy ampe kế

11.

Quan sát hình mạch có ampe kế A và vôn kế V. Cách mắc đúng để đo đồng thời I qua đèn và U hai đầu đèn là gì?

a)

A song song đèn, V nối tiếp đèn

b)

A song song nguồn, V nối tiếp nguồn

c)

A nối tiếp nguồn, V song song nguồn

d)

A nối tiếp đèn, V song song đèn

12.

Giả sử hiệu điện thế giữa hai đầu đèn tăng, điện trở không đổi. Dự đoán hợp lý về số chỉ ampe kế là gì?

a)

Số chỉ giảm tuyến tính theo U

b)

Số chỉ đảo dấu ngay lập tức

c)

Số chỉ tăng theo U

d)

Số chỉ không thay đổi

13.

Trong ba vật dẫn R1, R2, R3 khác nhau được mắc lần lượt vào mạch với cùng U, vật dẫn nào cho số chỉ ampe kế nhỏ nhất?

a)

Vật dẫn có chiều dài ngắn nhất

b)

Vật dẫn có điện trở lớn nhất

c)

Vật dẫn có tiết diện lớn nhất

d)

Vật dẫn có điện trở nhỏ nhất

14.

Khi thay dây dẫn bằng dây có điện trở nhỏ hơn, cần giải thích ngắn gọn vì sao ampe kế tăng số chỉ.

a)

Do dòng điện tăng vì tổng trở giảm

b)

Do công tắc đóng làm nóng dây

c)

Do nguồn điện giảm điện áp ra

d)

Do vôn kế thay đổi nội trở

15.

Trong thí nghiệm khảo sát quan hệ giữa I và U, khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện qua dây dẫn thường thay đổi như thế nào?

a)

Tăng tỉ lệ thuận với U

b)

Giảm tỉ lệ thuận với U

c)

Không đổi theo U

d)

Tăng rồi giảm theo U

16.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện I vào hiệu điện thế U của một dây dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi có dạng gì?

a)

Đường cong lõm xuống dưới

b)

Đường thẳng không qua gốc

c)

Đường cong lồi lên trên

d)

Đường thẳng qua gốc tọa độ

17.

Tỉ số U/I đo ở các lần khác nhau đối với cùng một đoạn dây dẫn lý tưởng ở nhiệt độ không đổi sẽ như thế nào?

a)

Khá ổn định, xấp xỉ bằng nhau

b)

Luôn giảm theo I

c)

Luôn tăng theo U

d)

Thay đổi ngẫu nhiên

18.

Đơn vị của điện trở được dùng trong bài khảo sát là gì?

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Ôm (Ω)

d)

Oát (W)

19.

Khi vẽ đồ thị I–U, trục nào đặt hiệu điện thế và trục nào đặt cường độ dòng điện?

a)

Cả hai cùng trục hoành

b)

I trục hoành, U trục tung

c)

U trục tung, I trục tung

d)

U trục hoành, I trục tung

20.

Kết luận đúng về mối quan hệ giữa I và U đối với dây dẫn có điện trở không đổi là gì?

a)

I độc lập với U

b)

I tỉ lệ thuận với U2U^2

c)

I tỉ lệ thuận với U

d)

I tỉ lệ nghịch với U

21.

Hệ số góc của đường thẳng trên đồ thị I–U biểu diễn đại lượng vật lý nào?

a)

Điện tích dòng

b)

Công suất điện

c)

Điện trở riêng

d)

Độ dẫn điện (1/R)

22.

Nếu đồ thị I–U đi qua gốc tọa độ và là đường thẳng, nhận xét nào sau đây đúng nhất?

a)

I+U là hằng số theo thời gian

b)

U−I là hằng số theo nhiệt độ

c)

U/I là hằng số cho đoạn dây

d)

I·U là hằng số cho mọi U

23.

Trong bảng số liệu thí nghiệm I–U, để kiểm tra tính tỉ lệ thuận, cột bổ sung nào hữu ích nhất?

a)

Cột tính U2U^2

b)

Cột tính I−U

c)

Cột tính U·I

d)

Cột tính U/I

24.

Khi thay dây dẫn khác, tỉ số U/I đo được thay đổi. Nguyên nhân hợp lý nhất là do đâu?

a)

Dòng điện không tuân theo định luật Ohm

b)

Hiệu điện thế nguồn biến thiên mạnh

c)

Sai số đọc vôn kế quá lớn

d)

Điện trở riêng của dây khác nhau

25.

Phát biểu đầy đủ của định luật Ohm cho một đoạn mạch là gì?

a)

U tỉ lệ thuận với I và tỉ lệ thuận với R

b)

I tỉ lệ nghịch với U và tỉ lệ thuận với R

c)

I tỉ lệ thuận với U và tỉ lệ nghịch với R

d)

R tỉ lệ thuận với U và tỉ lệ nghịch với I

26.

Trong hệ thức I = U/R, đơn vị của R là gì?

a)

Oát (W)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Ôm (Ω)

27.

Giá trị nào sau đây làm dòng điện giảm khi giữ nguyên hiệu điện thế?

a)

Giảm chiều dài dây dẫn

b)

Giảm điện trở của đoạn mạch

c)

Tăng điện trở của đoạn mạch

d)

Tăng tiết diện dây dẫn

28.

Cho U = 12 V, R = 60 Ω. Cường độ dòng điện I là bao nhiêu?

a)

720 A

b)

0,20 A

c)

1,0 A

d)

5,0 A

29.

Trong thí nghiệm, bảng số liệu có hàng: U = 120 V, I = 8 A. Điện trở tương ứng là bao nhiêu?

a)

0,067 Ω

b)

960 Ω

c)

8 Ω

d)

15 Ω

30.

Phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa I và R khi U không đổi?

a)

I tỉ lệ thuận với R

b)

I tỉ lệ nghịch với R

c)

I tỉ lệ với R bình phương

d)

I không phụ thuộc R

31.

Ký hiệu của điện trở suất là gì?

a)

σ (sigma)

b)

ρ (rho)

c)

ε (epsilon)

d)

λ (lambda)

32.

Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn có chiều dài l và tiết diện S là gì?

a)

R = ρ/S l

b)

R = ρlS

c)

R = ρl/S

d)

R = S/ρl

33.

Khi chiều dài dây dẫn tăng gấp đôi và tiết diện giữ nguyên, điện trở sẽ thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp bốn

c)

Giảm một nửa

d)

Tăng gấp đôi

34.

Khi tiết diện dây dẫn tăng gấp đôi với l và ρ không đổi, điện trở sẽ thế nào?

a)

Giảm bốn lần

b)

Không đổi

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm một nửa

35.

Với ρ = 1,1×106Ωm1,1×10^{-6} Ωm , l = 6,5m6,5 m , S = 0,2mm20,2 mm^{2} . Giá trị gần đúng của R là bao nhiêu? (1 mm^{2} = 1×106m21×10^{-6} m^{2} )

a)

35,8 Ω

b)

358 Ω

c)

0,036 Ω

d)

3,6 Ω

36.

Trong công thức I = U/R, đại lượng nào là hiệu điện thế đặt giữa hai đầu dây dẫn?

a)

ρ

b)

R

c)

I

d)

U

37.

Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn có điện trở suất ρ, chiều dài l và tiết diện S là gì?

a)

R = ρl/S

b)

R = S/ρl

c)

R = ρ/S·l

d)

R = l/ρS

38.

Trong công thức R = ρl/S, đại lượng S biểu thị cho gì?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Chiều dài dây dẫn

c)

Hiệu điện thế hai đầu

d)

Tiết diện dây dẫn

39.

Một dây nichrome có ρ=1,1106Ωm\rho = 1,1\cdot10^{-6} \Omega m , l=1,8ml = 1,8 mS=0,3106m2S = 0,3\cdot10^{-6} m^{2} . Điện trở của dây gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

6,6 Ω

b)

35,4 Ω

c)

0,1 Ω

d)

0,909 Ω

40.

Một dây constantan có ρ = 0,5106Ωm0,5·10^{-6} Ωm , l = 1m1 m , S = 0,2106m20,2·10^{-6} m^{2} . Giá trị R là?

a)

0,17 Ω

b)

12 Ω

c)

0,1 Ω

d)

6,0 Ω

41.

Tiết diện tròn của dây có đường kính d = 0,6 mm. Chọn giá trị S gần đúng.

a)

2,83·10^-7 m^2

b)

0,3·10^{-6} m^{2}

c)

2,0·10^{-6} m^2

d)

3,14·10^{-6} m^{2}

42.

Với U = 6 V và R = 6,6 Ω, cường độ dòng điện qua dây là bao nhiêu?

a)

0,909 A

b)

6,0 A

c)

0,17 A

d)

0,25 A

43.

Với U = 6 V và R = 0,1 Ω, cường độ dòng điện là?

a)

12 A

b)

0,17 A

c)

0,909 A

d)

6,0 A

44.

Với U = 6 V và R = 35,39 Ω, dòng điện I xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,17 A

b)

0,25 A

c)

0,909 A

d)

6,0 A

45.

Một bóng đèn có R = 48 Ω. Nếu I = 0,25 A thì U là bao nhiêu?

a)

48 V

b)

24 V

c)

6 V

d)

12 V

46.

Trong thí nghiệm ghi bảng U và I, tỉ số U/I biểu diễn đại lượng nào?

a)

Công suất tiêu thụ

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Điện trở của mạch

d)

Điện trở suất vật liệu

47.

Khi tăng chiều dài l của dây lên gấp đôi (giữ ρ và S không đổi), điện trở R thay đổi thế nào?

a)

Tăng gấp bốn

b)

Không đổi

c)

Giảm còn một nửa

d)

Tăng gấp đôi

48.

Giữ ρ và l không đổi, nếu tiết diện S tăng gấp ba lần thì điện trở R sẽ

a)

Giảm rất nhỏ

b)

Tăng gấp ba

c)

Giảm còn một phần ba

d)

Không đổi

49.

Trong thực hành, để xác định ρ của vật liệu từ đo R, l và S, ta cần làm gì với công thức R = ρl/S?

a)

Đổi thành ρ = l/(RS)

b)

Biến đổi thành ρ = R/S·l

c)

Giữ nguyên ρ = l/RS

d)

Biến đổi thành ρ = RS/l

50.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

R tỉ lệ thuận với I và U

b)

U tỉ lệ nghịch với R và I

c)

I tỉ lệ thuận với R và U

d)

I tỉ lệ thuận với U và tỉ lệ nghịch với R

51.

Trong bảng thí nghiệm, khi U tăng tuyến tính từ 0 đến 12 V, nếu R không đổi, giá trị I sẽ

a)

Tăng theo U^2

b)

Tăng tuyến tính theo U

c)

Giảm tuyến tính theo U

d)

Không đổi theo U

52.

Khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn thì cường độ dòng điện qua vật dẫn thay đổi thế nào?

a)

Tăng nhưng không phụ thuộc hiệu điện thế

b)

Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

Không đổi theo hiệu điện thế

d)

Giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

53.

Điền kết luận đúng về đồ thị I–U của một vật dẫn tuân theo định luật Ôm.

a)

Là đường parabol mở rộng

b)

Là đường thẳng qua gốc tọa độ

c)

Là đường cong hướng lên

d)

Là đoạn thẳng không qua gốc

54.

Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch thuần trở được viết như thế nào?

a)

R = U.I

b)

I = U.R

c)

U = I.R

d)

U = R/I

55.

Bảng số liệu: U = 220 V, R = 55 Ω. Giá trị dòng điện I là bao nhiêu?

a)

4 A

b)

220 A

c)

0,25 A

d)

55 A

56.

Bảng số liệu: U = 120 V, I = 8 A. Điện trở R là bao nhiêu?

a)

0,067 Ω

b)

960 Ω

c)

15 Ω

d)

128 Ω

57.

Bảng số liệu: I = 120 mA, R = 100 Ω. Hiệu điện thế U là bao nhiêu?

a)

0,12 V

b)

120 V

c)

1,2 V

d)

12 V

58.

Bảng số liệu: U = 12 V, I = 60 mA. Điện trở R là bao nhiêu?

a)

20 Ω

b)

720 Ω

c)

0,2 Ω

d)

200 Ω

59.

Chọn phát biểu đúng về điện trở của dây dẫn theo sơ đồ tư duy.

a)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

Chỉ phụ thuộc vào tiết diện

c)

Phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, vật liệu

d)

Chỉ phụ thuộc vào chiều dài

60.

Một bóng đèn có R = 48 Ω, dòng điện I = 0,25 A. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn.

a)

0,25 V

b)

192 V

c)

48 V

d)

12 V

61.

So sánh tỉ số U/I của các lần đo với cùng vật dẫn tuân theo định luật Ôm.

a)

Giảm dần theo I

b)

Luôn bằng nhau

c)

Luôn khác nhau

d)

Tăng dần theo U

62.

Dựa vào sơ đồ tư duy, đơn vị của điện trở là gì?

a)

Ampe (A)

b)

Volt (V)

c)

Ôm (Ω)

d)

Watt (W)

63.

Đường đặc trưng I–U có hệ số góc liên hệ với đại lượng nào của vật dẫn?

a)

Điện trở R

b)

Cường độ I

c)

Hiệu điện thế U

d)

Công suất P

64.

Một dây nicrom dài 1,8 m, tiết diện 0,3 mm². Yếu tố nào làm điện trở dây tăng khi so sánh với dây cùng vật liệu?

a)

Dòng điện lớn hơn

b)

Hiệu điện thế lớn hơn

c)

Tiết diện lớn hơn

d)

Chiều dài lớn hơn

65.

Mắc một dây có R = 200 Ω vào nguồn U = 6 V. Dòng điện qua dây là bao nhiêu?

a)

33 A

b)

0,03 A

c)

1,2 A

d)

0,6 A